Bảng phân tích cổ phiếu

HARCông ty Cổ phần Đầu tư Thương mại Bất động sản An Dương Thảo Điền
Đang tải báo cáo

Công ty Cổ phần Đầu tư Thương mại Bất động sản An Dương Thảo Điền

HARHOSE
Penny Stock
Bất động sảnBất động sản
3.380VND+0.6%
7D +3.0%3M +0.0%1Y +3.4%

Chỉ số chính

Vốn hóa323,4
P/E27.19
P/B0.30
EV/EBITDA21.99
EPS179
ROE1.6%
ROA1.6%
D/E0.00
Beta0.76
Div. Yield0.00%

Piotroski F-Score

7
/ 9
Tốt
Sinh lời
4/4
Đòn bẩy
3/3
Hiệu quả
0/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần Đầu tư Thương mại Bất động sản An Dương Thảo Điền (HAR) được thành lập năm 2007. Công ty hoạt động trong lĩnh vực đầu tư xây dựng, kinh doanh bất động sản và cho thuê căn hộ dịch vụ. Công ty chuyên về đầu tư xây dựng các dự án bất động sản cơ sở lưu trú như căn hộ dịch vụ cao cấp, khách sạn. Ngoài các dự án tập trung chủ yếu tại địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh, Công ty đã mở rộng hoạt dộng kinh doanh sang tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu để phát triển khu du lịch, biệt thự nghỉ dưỡng, sinh thái biển. Hiện tổng quỹ đất của Công ty tại trung tâm thành phố Hồ Chí Minh là 13.798 m2, quỹ đất tại Vũng Tàu là 482.177,4 m2. Năm 2013, HAR chính thức được niêm yết tại Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE).

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

1.096,8

Tiền & ĐT3%
Phải thu28%
TS cố định7%
Khác62%

Tổng nợ phải trả

3,3

Nợ NH100%

Thanh khoản

Current Ratio110.21x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio101.75x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio10.33x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

1.096,81.6%

Tiền & ĐT

34,4733.4%

Nợ phải trả

3,32.3%

Vốn CSH

1.093,41.6%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
202516,510,718,217,2103.7%179
202417,812,111,19,955.3%103
202318,312,827,635,9196.7%376
2022145,013,8−45,5−43,8-30.2%0
202142,727,936,335,683.3%372

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
202534,4339,01.096,83,33,31.093,4
20244,1317,01.079,93,43,41.076,5
202322,8302,21.071,64,14,71.066,9
202233,5262,91.120,687,889,31.031,3
202131,890,71.253,933,8184,31.069,6

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
20250,023,00,07,8−0,630,30,0
20240,012,30,0−30,0−0,9−18,60,0
202335,9−31,00,0101,0−80,7−10,70,0
2022−43,87,3−3,795,5−87,515,23,6
202136,4−6,40,047,1−42,5−1,70,0

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
20251.6%1.6%110.210.000.02
20240.9%0.9%92.920.000.02
20233.4%3.3%73.750.000.02
2022-4.2%-3.7%2.990.090.12
20210.2%0.1%1.880.210.13

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)27.190.3021.991.36
202520.470.3220.64
202429.900.2720.31
202312.010.4037.82
2022-8.350.3523.70
202123.750.7930.56

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán35%
Tài chính2%
Thuế6%
Lợi nhuận104%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu16,5Giá vốn5,8LN gộp10,7Biên LN gộp65%Chi phí quản lý0,0Chi phí tài chính7,5LN hoạt động18,2Biên Hoạt động110%Thuế & khác1,1LN ròng17,2Biên LN ròng104%0,04,18,312,416,5

Nguồn tiền & sử dụng

2025
30,9Nguồn tiền
Hoạt động KD23,075%
Cổ tức nhận7,825%
0,6Sử dụng
Trả nợ vay0,6100%

Dòng tiền đi đâu?

2025 30,3
4,1Tiền đầu kỳ+23,0CFO+0,0CapEx+7,8ĐT khác−0,6Tài chính34,4Tiền cuối kỳ

Phân Tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo