Phân tích cổ phiếu HD2 - Công ty Cổ phần Đầu tư phát triển nhà HUD2

HD2 UPCOM
Penny
Bất động sảnBất động sản

Công ty Cổ phần Đầu tư phát triển nhà HUD2 thuộc nhóm Bất động sản. Phần định giá sẽ hiển thị khi báo cáo và dữ liệu thị trường đủ điều kiện. Tín hiệu AI hiện tại là chưa có tín hiệu AI; rủi ro tổng thể chưa có hồ sơ rủi ro. Bên dưới là các phần định giá, sức khỏe tài chính và biên an toàn để bạn đọc tiếp mã HD2.

9.800 VND -1.0%
7D -2.0% 3M -10.9% 1Y -44.9%

Chỉ số chính

Vốn hóa: 87,8
P/E: 4.16
P/B:
EV/EBITDA:
EPS: 1.271
ROE: 10.3%
ROA: 3.6%
D/E: 1.93
Beta: 1.61
Div. Yield: 0.00%

Piotroski F-Score

7
/ 9
Tốt
Sinh lời
4/4
Đòn bẩy
2/3
Hiệu quả
1/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần Đầu tư phát triển nhà HUD2 (HD2), tiền thân là Công ty Đầu tư phát triển nhà số 2 được thành lập năm 2004, thành viên của Tổng Công ty phát triển nhà và đô thị với vốn điều lệ ban đầu là 24 tỷ đồng. Vốn điều lệ hiện tại là 89.62 tỷ đồng. Công ty hoạt động chính trong lĩnh vực đầu tư phát triển nhà ở và đô thị. HD2 đã và đang thực hiện nhiều các dự án tiêu biểu như: Xây dựng khu phố 3,4 Khu đô thị mới Trần Hưng Đạo, Thái Bình; Dự án nhà ở tại Lô BT8, Việt Hưng; Dự án Chung cư cao tầng tại Lô OCT1, OCT2, CT3, CT4, CT5 Bắc Linh Đàm; Dự án tòa nhà hỗ hợp tại 777 Giải Phóng... HD2 được giao dịch trên thị trường UPCOM từ tháng 05/2016.

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

356,9

Tiền & ĐT17%
Phải thu17%
Tồn kho65%
TS cố định1%

Tổng nợ phải trả

235,2

Nợ NH56%
Nợ DH44%

Thanh khoản

Current Ratio2.68x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio0.91x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio0.45x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

356,913.3%

Tiền & ĐT

59,6326.9%

Nợ phải trả

235,215.8%

Vốn CSH

121,68.7%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
2025173,958,816,012,16.9%1.271
2024155,063,113,28,75.6%976
202340,91,20,00,00.1%3
202247,12,60,40,30.6%15
202179,82,70,20,10.2%15

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
202559,6352,7356,9131,7235,2121,6
202414,0300,5315,0203,1203,1111,9
20236,2375,3379,3158,3276,1103,1
202239,2343,5348,3140,1242,5105,8
202138,0186,9198,077,887,7110,2

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
202516,271,7−1,5−1,4−24,745,770,2
202412,671,60,00,0−63,97,80,0
20230,1−100,60,00,767,0−33,00,0
20220,4−150,50,06,8144,81,10,0
20210,2−72,6−0,082,715,025,1−72,7

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
202510.3%3.6%2.681.930.52
20248.1%2.5%1.481.820.45
20230.0%0.0%2.372.680.11
20220.2%0.1%2.452.290.17
20210.4%0.4%13.760.080.00

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)4.16
20257.660.766.20
202415.191.199.18
20239197.772.4212743.64
20221724.172.11-206.10
2021709.880.87-72.91

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán66%
Bán hàng5%
Quản lý DN12%
Tài chính7%
Thuế2%
Lợi nhuận7%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu173,9Giá vốn115,1LN gộp58,8Biên LN gộp34%Chi phí bán hàng8,9Chi phí quản lý21,5Chi phí tài chính12,4LN hoạt động16,0Biên Hoạt động9%Thuế & khác3,9LN ròng12,1Biên LN ròng7%0,043,586,9130,4173,9

Nguồn tiền & sử dụng

2025
193,2Nguồn tiền
Vay mới121,463%
Hoạt động KD71,737%
Bán/Mua TS0,10%
Cổ tức nhận0,00%
147,6Sử dụng
Trả nợ vay146,199%
CapEx1,51%

Dòng tiền đi đâu?

2025 45,7
14,0Tiền đầu kỳ+71,7CFO−1,5CapEx+0,1ĐT khác−24,7Tài chính59,6Tiền cuối kỳ

Đây là thông tin và suy luận từ AI. KHÔNG PHẢI khuyến nghị mua bán

Phân tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo
Luồng nghiên cứu liên quan

Tiếp tục nghiên cứu từ HD2

Mở các hub nghiên cứu hoặc cổ phiếu liên quan để so sánh Công ty Cổ phần Đầu tư phát triển nhà HUD2 trong cùng bối cảnh ngành, sàn giao dịch và chiến lược đầu tư.