Bảng phân tích cổ phiếu

HD6Công ty Cổ phần Đầu tư và Phát triển nhà số 6 Hà Nội
Đang tải báo cáo

Công ty Cổ phần Đầu tư và Phát triển nhà số 6 Hà Nội

HD6UPCOM
Penny Stock
Bất động sảnBất động sản
8.300VND-2.4%
7D -1.2%3M -4.4%1Y -27.6%

Chỉ số chính

Vốn hóa125,5
P/E51.06
P/B0.46
EV/EBITDA13.97
EPS155
ROE0.9%
ROA0.3%
D/E1.09
Beta1.08
Div. Yield0.00%

Piotroski F-Score

4
/ 9
Trung bình
Sinh lời
3/4
Đòn bẩy
1/3
Hiệu quả
0/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty cổ phần đầu tư phát triển nhà sô 6 Hà Nội (HD6) là 1 công ty thành viên của Tập đoàn đầu tư và phát triển Hà Nội, được thành lập từ năm 1993. Các hoạt động chính của công ty bao gồm Đầu tư kinh doanh bất động sản, xây dựng hạ tầng khu công nghiệp. Các dự án lớn của công ty bao gồm: Khu trung tâm thương mại dịch vụ công cộng C1, Trung tâm ngôn ngữ Việt Hàn,Dự án C2 Trung Hòa – Nhân Chính, dự án 102 Nguyễn Khuyến, dự án 76 Nguyễn Chí Thanh… Ngày 23/11/2020, HD6 chính thức giao dịch trên thị trường UPCOM.

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

850,4

Tiền & ĐT7%
Phải thu42%
Tồn kho1%
TS cố định9%
Khác41%

Tổng nợ phải trả

443,8

Nợ NH50%
Nợ DH50%

Thanh khoản

Current Ratio1.96x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio1.91x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio0.28x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

850,45.0%

Tiền & ĐT

61,339.3%

Nợ phải trả

443,89.5%

Vốn CSH

406,60.4%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
2025121,323,16,14,83.9%155
2024906,0202,7126,880,78.9%3.228
2023367,2108,444,430,38.3%1.191
2022382,3107,583,365,617.1%3.130
2021440,2127,996,081,118.4%3.635

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
202561,3435,5850,4222,5443,8406,6
2024101,0608,5810,0300,7405,1404,9
2023116,9429,01.262,2807,9953,2309,0
202299,9461,41.401,5945,01.101,1300,4
2021216,3687,31.375,1934,91.118,5256,6

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
20257,1137,2−273,6−238,694,4−7,0−136,3
2024106,862,2−68,1−85,216,0−7,0−5,9
202344,9176,7−87,0−107,9−46,822,089,7
202285,4198,5−255,3−89,4−73,635,6−56,8
2021102,5492,3−291,5−393,3−148,8−49,8200,9

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
20250.9%0.3%1.961.090.15
202420.1%5.0%2.021.000.87
20237.9%1.4%0.533.080.28
202217.8%3.6%0.493.660.28
2021

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)51.060.4613.97
202556.290.5018.39
20243.660.691.83
202314.421.166.83
20224.230.903.10
2021

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán81%
Quản lý DN15%
Tài chính4%
Thuế2%
Lợi nhuận4%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu121,3Giá vốn98,2LN gộp23,1Biên LN gộp19%Chi phí quản lý18,2Chi phí tài chính0,4LN hoạt động6,1Biên Hoạt động5%Thuế & khác1,3LN ròng4,8Biên LN ròng4%0,030,360,691,0121,3

Nguồn tiền & sử dụng

2025
306,8Nguồn tiền
Hoạt động KD137,245%
Vay mới134,644%
Thu hồi nợ32,711%
Cổ tức nhận2,31%
313,8Sử dụng
CapEx273,687%
Trả nợ vay40,213%

Dòng tiền đi đâu?

2025 7,0
67,8Tiền đầu kỳ+137,2CFO−273,6CapEx+35,0ĐT khác+94,4Tài chính60,8Tiền cuối kỳ

Phân Tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo