Phân tích cổ phiếu HD8 - Công ty Cổ phần Đầu tư Phát triển Nhà và Đô thị HUD8

HD8 UPCOM
Penny
Bất động sảnBất động sản

Công ty Cổ phần Đầu tư Phát triển Nhà và Đô thị HUD8 thuộc nhóm Bất động sản. Phần định giá sẽ hiển thị khi báo cáo và dữ liệu thị trường đủ điều kiện. Tín hiệu AI hiện tại là chưa có tín hiệu AI; rủi ro tổng thể chưa có hồ sơ rủi ro. Bên dưới là các phần định giá, sức khỏe tài chính và biên an toàn để bạn đọc tiếp mã HD8.

6.700 VND +1.5%
7D +0.0% 3M -1.5% 1Y -11.0%

Chỉ số chính

Vốn hóa: 67,0
P/E: 2.73
P/B:
EV/EBITDA:
EPS: 240
ROE: 2.2%
ROA: 1.4%
D/E: 0.53
Beta: -0.20
Div. Yield: 0.00%

Piotroski F-Score

4
/ 9
Trung bình
Sinh lời
2/4
Đòn bẩy
2/3
Hiệu quả
0/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần Đầu tư Phát triển Nhà và Đô thị HUD8 (HD8) được thành lập vào năm 2007. Công ty hoạt động chính trong lĩnh vực đầu tư phát triển và kinh doanh bất động sản. HD8 trở thành công ty đại chúng từ tháng 11/2018. Công ty đã gây dựng và khẳng định được vị thế nhất định trong ngành đầu tư, kinh doanh bất động sản với các dự án Khu đô thị mới Vân Canh, Khu đô thị mới Tây Nam hồ Linh Đàm, Khu văn phòng nhà ở và dịch vụ công cộng Xuân Phương Garden (Hà Nội), Khu nhà ở Bình Minh - Thành phố Lào Cai. Ngoài ra, Công ty còn tham gia cung cấp dịch vụ tư vấn giám sát và quản lý dự án đầu tư như tại Dự án Khu đô thị mới Vân Canh. HD8 được giao dịch trên thị trường UPCOM từ tháng 03/2018.

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

170,5

Tiền & ĐT80%
Phải thu3%
Tồn kho10%
Khác7%

Tổng nợ phải trả

58,9

Nợ NH81%
Nợ DH19%

Thanh khoản

Current Ratio3.30x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio2.96x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio2.84x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

170,50.7%

Tiền & ĐT

136,13.8%

Nợ phải trả

58,92.2%

Vốn CSH

111,60.1%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
20251,00,22,92,4243.3%240
20241,10,22,41,9177.8%187
20230,70,27,66,4945.9%640
2022112,422,818,613,912.3%1.386
2021127,123,28,85,14.0%392

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
2025136,1158,1170,547,958,9111,6
2024141,5163,4171,748,860,2111,5
2023111,4176,8185,350,662,3123,1
2022164,0187,4196,354,566,6129,7
202167,5280,8291,7156,3168,7123,0

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
20252,9−5,00,06,6−1,50,10,0
20242,4−0,90,013,9−13,00,00,0
20238,5−17,60,023,6−9,8−3,80,0
202218,845,30,0−68,1−6,9−29,70,0
20218,685,20,0−78,6−9,8−3,20,0

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
20252.2%1.4%3.300.530.01
20241.6%1.0%3.350.540.01
20235.1%3.4%3.500.510.00
202211.0%5.7%3.440.510.46
20214.1%1.9%1.801.370.47

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)2.73
202529.570.64-15.29
202446.040.77-15.41
202314.060.73-15.39
20225.290.578.69
202118.340.7712.55

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán79%
Quản lý DN511%
Thuế52%
Lợi nhuận243%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu1,0Giá vốn0,8LN gộp0,2Biên LN gộp21%Chi phí quản lý5,0Chi phí tài chính7,8LN hoạt động2,9Biên Hoạt động297%Thuế & khác0,5LN ròng2,4Biên LN ròng243%0,00,20,50,71,0

Nguồn tiền & sử dụng

2025
278,5Nguồn tiền
Thu hồi nợ272,998%
Cổ tức nhận5,62%
278,4Sử dụng
Cho vay/Thu hồi267,496%
Hoạt động KD5,02%
Đầu tư4,52%
Cổ tức trả1,51%

Dòng tiền đi đâu?

2025 0,1
2,9Tiền đầu kỳ−5,0CFO+0,0CapEx+6,6ĐT khác−1,5Tài chính2,9Tiền cuối kỳ

Đây là thông tin và suy luận từ AI. KHÔNG PHẢI khuyến nghị mua bán

Phân tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo
Luồng nghiên cứu liên quan

Tiếp tục nghiên cứu từ HD8

Mở các hub nghiên cứu hoặc cổ phiếu liên quan để so sánh Công ty Cổ phần Đầu tư Phát triển Nhà và Đô thị HUD8 trong cùng bối cảnh ngành, sàn giao dịch và chiến lược đầu tư.