Bảng phân tích cổ phiếu

HDCCông ty Cổ phần Phát triển Nhà Bà Rịa Vũng Tàu
Đang tải báo cáo

Công ty Cổ phần Phát triển Nhà Bà Rịa Vũng Tàu

HDCHOSE
Bất động sảnBất động sản
17.500VND+1.7%
7D -3.6%3M -8.4%1Y -23.1%

Chỉ số chính

Vốn hóa3.495,7
P/E5.12
P/B1.19
EV/EBITDA52.93
EPS3.559
ROE24.9%
ROA11.7%
D/E1.07
Beta1.07
Div. Yield0.00%

Piotroski F-Score

4
/ 9
Trung bình
Sinh lời
2/4
Đòn bẩy
2/3
Hiệu quả
0/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần Phát triển Nhà Bà Rịa Vũng Tàu (HDC) có tiền thân là Công ty Phát triển Nhà Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu, được thành lập vào năm 1990. Công ty hoạt động chủ yếu trong lĩnh vực đầu tư kinh doanh bất động sản, sản xuất vật liệu xây dựng, các dịch vụ du lịch và bất động sản khác. HDC chính thức chuyển sang hoạt động theo mô hình cổ phần từ năm 2001. Công ty hiện đang có quỹ đất khoảng 400ha tại thành phố Vũng Tàu. Một số dự án tiêu biểu của Công ty như: Khu nhà ở Sao Mai Bến Đình, Khu nhà ở Gò Sao - Quận 12, thành phố Hồ Chí Minh, Chung cư Bình Giã Resident, Chung cư Bình An, Chung cư Lô A - 199 Nam Kỳ Khởi Nghĩa, Chung cư Lô B - 199 Nam Kỳ Khởi Nghĩa, Chung cư Bình An. HDC được niêm yết trên Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE) từ năm 2007.

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

6.082,2

Tiền & ĐT8%
Phải thu19%
Tồn kho24%
TS cố định5%
Khác43%

Tổng nợ phải trả

3.145,4

Nợ NH61%
Nợ DH39%

Thanh khoản

Current Ratio1.64x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio0.87x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio0.26x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

6.082,224.7%

Tiền & ĐT

503,03273.8%

Nợ phải trả

3.145,420.7%

Vốn CSH

2.936,829.3%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
2025456,596,5815,1641,2140.5%3.559
2024546,2220,4130,066,912.2%434
2023665,5297,5163,0132,019.8%1.079
20221.298,0479,2537,7420,632.4%4.299
20211.352,3485,9387,1311,223.0%3.721

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
2025503,03.151,66.082,21.916,53.145,42.936,8
202414,92.320,64.877,42.142,02.605,32.272,1
202317,52.093,84.698,92.061,12.790,91.908,0
202283,12.270,94.421,81.588,02.558,11.863,8
202171,22.670,43.776,91.469,22.292,91.484,0

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
2025813,4−1.016,8−12,6903,4601,9488,5−1.029,4
202489,7−133,0−2,2−61,4191,7−2,6−135,2
2023163,8180,5−3,9−192,613,51,4176,6
2022540,386,2−19,5−482,0345,6−50,166,7
2021390,7−309,2−20,9−46,8387,731,8−330,0

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
202524.9%11.7%1.641.070.08
20243.2%1.4%1.081.150.11
20237.1%2.9%1.021.460.15
202225.1%10.2%1.431.370.32
202126.2%9.8%1.671.450.36

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)5.121.1952.930.25
20255.891.30565.72
202457.281.7431.08
202333.562.3423.68
20228.371.9012.30
202124.875.4020.73

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán79%
Bán hàng5%
Quản lý DN18%
Tài chính18%
Thuế38%
Lợi nhuận140%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu456,5Giá vốn360,0LN gộp96,5Biên LN gộp21%Chi phí bán hàng23,5Chi phí quản lý80,3Chi phí tài chính782,1LN hoạt động815,1Biên Hoạt động179%Thuế & khác173,9LN ròng641,2Biên LN ròng140%0,0114,1228,2342,4456,5

Nguồn tiền & sử dụng

2025
2.984,4Nguồn tiền
Vay mới2.034,468%
Thoái vốn939,031%
Cổ tức nhận10,30%
Thu hồi nợ0,40%
Bán/Mua TS0,30%
2.495,9Sử dụng
Trả nợ vay1.431,657%
Hoạt động KD1.016,841%
Cho vay/Thu hồi19,81%
Đầu tư14,11%
CapEx12,61%
Cổ tức trả1,00%
Chênh lệch TG0,00%

Dòng tiền đi đâu?

2025 488,5
10,3Tiền đầu kỳ−1.016,8CFO−12,6CapEx+916,0ĐT khác+601,9Tài chính498,8Tiền cuối kỳ

Phân Tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo