Bảng phân tích cổ phiếu

HDGCông ty Cổ phần Tập đoàn Hà Đô
Đã có báo cáo AI

Công ty Cổ phần Tập đoàn Hà Đô

HDGHOSE
Bất động sảnBất động sản
Theo dõi
23.200VND+0.9%
7D -3.5%3M -13.6%1Y -3.0%
Mục tiêu25.5009.9%

Chỉ số chính

Vốn hóa8.583,1
P/E12.90
P/B1.28
EV/EBITDA7.06
EPS2.082
ROE11.9%
ROA5.4%
D/E0.75
Beta1.06
Div. Yield1.76%

Piotroski F-Score

8
/ 9
Rất mạnh
Sinh lời
4/4
Đòn bẩy
2/3
Hiệu quả
2/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần Tập đoàn Hà Đô (HDG) tiền thân là xí nghiệp xây dựng của Bộ Quốc phòng được thành lập năm 1990. Năm 2004 công ty chuyển đổi sang mô hình công ty cổ phần. Sản phẩm chính của công ty bao gồm nhà biệt thự, nhà liền kề, chung cư cao cấp tại các dự án khu đô thị tại Hà Nội và thành phố Hồ Chí Minh, cao ốc văn phòng cho thuê, khách sạn và xây dựng công trình dân dụng, giao thông. Doanh thu từ hoạt động kinh doanh nhà, xây dựng khu đô thị chiếm hơn 90% doanh thu của công ty. Công ty hiện đang sở hữu khoảng 67 ha đất với khoảng 11 dự án đang và sẽ triển khai. Các dự án này tập trung ở những vị trí đẹp của thành phố Hà Nội, Hồ Chí Minh và đều là đất sạch. Phần quỹ đất có nguồn gốc từ Bộ Quốc Phòng chiếm khoảng 50% tổng quỹ đất, phần đất không có nguồn gốc từ Bộ Quốc Phòng đều là đất sạch. Ngày 02/02/2010, HDG chính thức giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE).

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

14.685,9

Tiền & ĐT10%
Phải thu10%
Tồn kho5%
TS cố định55%
Khác21%

Tổng nợ phải trả

6.287,5

Nợ NH35%
Nợ DH65%

Thanh khoản

Current Ratio1.66x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio1.31x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio0.65x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

14.685,96.0%

Tiền & ĐT

1.413,432.3%

Nợ phải trả

6.287,52.9%

Vốn CSH

8.398,413.9%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
20252.786,51.746,01.102,6993,535.7%2.082
20242.717,61.590,7830,9447,316.5%941
20232.889,41.723,0961,3866,330.0%2.068
20223.581,22.212,41.614,61.361,938.0%3.605
20213.777,42.320,11.650,91.343,735.6%4.627

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
20251.413,43.621,314.685,92.185,56.287,58.398,4
20241.068,33.227,713.849,42.139,96.473,47.376,0
2023638,33.353,914.438,42.328,77.209,67.228,7
2022695,73.856,215.104,93.286,88.556,96.548,0
2021910,34.116,415.891,54.293,210.501,25.390,3

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
20251.070,51.243,5−138,6−587,9−714,8−59,21.104,9
2024572,91.050,4−17,5−116,4−833,4100,61.032,9
2023963,4793,6−147,8−326,2−859,1−391,7645,8
20221.604,41.942,0−428,6−79,6−1.308,7553,71.513,4
20211.643,01.056,9−1.993,2−2.073,9845,0−172,0−936,3

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
202511.9%5.4%1.660.750.20
20245.8%2.5%1.510.880.19
202311.9%4.5%1.441.000.20
202218.4%7.1%1.171.310.23
202117.6%5.3%0.872.180.25

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)12.901.287.06
202513.641.538.40
202422.021.268.28
202313.151.487.63
20227.171.496.00
202110.162.718.15

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán37%
Quản lý DN10%
Tài chính16%
Thuế3%
Lợi nhuận36%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu2.786,5Giá vốn1.040,5LN gộp1.746,0Biên LN gộp63%Chi phí bán hàng10,8Chi phí quản lý273,9Chi phí tài chính358,7LN hoạt động1.102,6Biên Hoạt động40%Thuế & khác109,1LN ròng993,5Biên LN ròng36%0,0696,61.393,32.089,92.786,5

Nguồn tiền & sử dụng

2025
2.234,4Nguồn tiền
Hoạt động KD1.243,556%
Vay mới665,130%
Thu hồi nợ298,813%
Cổ tức nhận26,81%
Tăng vốn0,20%
2.301,0Sử dụng
Trả nợ vay1.252,954%
Cho vay/Thu hồi596,526%
Đầu tư178,38%
CapEx138,66%
Cổ tức trả127,26%
Chênh lệch TG7,40%

Dòng tiền đi đâu?

2025 66,6
332,3Tiền đầu kỳ+1.243,5CFO−138,6CapEx−449,2ĐT khác−714,8Tài chính265,7Tiền cuối kỳ
Rủi ro trung bình42/100

Mức rủi ro Trung bình với điểm 42/100. Cần thận trọng: Có 2 cờ đỏ nghiêm trọng; Có 2 cảnh báo cơ bản cần theo dõi.

Trần KN
Mua
Trần tin cậy
Trung bình
Trần tăng giá
Không áp dụng
Điều kiện trước khi mua
  • Chỉ giải ngân khi dư địa tăng giá sau chiết khấu rủi ro còn đủ hấp dẫn
Michael Burry
GIỮ8/10
Aswath Damodaran
GIỮ8/10
Ben Graham
GIỮ7/10
Bill Ackman
GIỮ7/10

Thế mạnh & Rủi ro

Điểm mạnh

Rủi ro

Khuyến Nghị Trader

Giá mục tiêu
25.500
Cắt lỗ
22.500
Vùng mua
23.000 24.000

Rủi ro chính

Rủi ro trích lập dự phòng cho dự án Infra 1 bào mòn lợi nhuận ngắn hạn
Tiến độ pháp lý các dự án bất động sản mới (Charm Villas GĐ2) chậm hơn dự kiến
Xu hướng kỹ thuật tiêu cực (Strong Downtrend) chưa có dấu hiệu tạo đáy rõ ràng
Rủi ro thanh khoản khi tiền mặt thấp so với tổng nợ vay lớn (4.28 nghìn tỷ)
Kiểm tra rủi ro: Có 2 cờ đỏ nghiêm trọng
Kiểm tra rủi ro: Có 2 cảnh báo cơ bản cần theo dõi
Tổng hợp phân tích Tập đoàn Hà Đô (HDG) đang ở trong một trạng thái "tốt về chất nhưng yếu về thời điểm". Về cơ bản, HDG sở hữu nền tảng tài chính lành mạnh (điểm 8/10) với biên lợi nhuận gộp xuất sắc (62.7%) nhờ sự đóng góp ổn định từ mảng năng lượng tái tạo. Tuy nhiên, kết quả kinh doanh Q1/2026
Luận điểm đầu tư
Cuộc tranh luận về HDG cho thấy một doanh nghiệp có nền tảng cơ bản tốt nhưng đang đối mặt với những 'cơn gió ngược' trong ngắn hạn. Phe Bò có lý khi chỉ ra biên lợi nhuận gộp xuất sắc và nỗ lực giảm đòn bẩy tài chính, tạo ra một vùng đệm an toàn về giá trị. Tuy nhiên, phe Gấu đã đưa ra những bằng c
Stock Diagnostics AI· 15/5/2026·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo