Bảng phân tích cổ phiếu

HEVCông ty Cổ phần Sách Đại học - Dạy nghề
Đang tải báo cáo

Công ty Cổ phần Sách Đại học - Dạy nghề

HEVHNX
Penny Stock
Truyền thôngTruyền thông
5.900VND+7.3%
7D +0.0%3M -9.2%1Y -70.2%

Chỉ số chính

Vốn hóa29,5
P/E
P/B0.46
EV/EBITDA
EPS-637
ROE-0.8%
ROA-0.7%
D/E0.05
Beta-0.00
Div. Yield0.00%

Piotroski F-Score

3
/ 9
Yếu
Sinh lời
0/4
Đòn bẩy
2/3
Hiệu quả
1/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần Sách Đại học - Dạy nghề (HEV) tiền thân là Nhà xuất bản Đại học và Giáo dục chuyên nghiệp được thành lập năm 2004. Công ty đang hoạt động trong lĩnh vực biên tập và xuất bản ba loại sách chính bao gồm sách đại học và cao đẳng, sách trung cấp chuyên nghiệp và sách tham khảo. Ngoài ra, hiện tại công ty cũng đang kinh doanh các thiết bị đồ dùng dạy học, văn hóa phẩm phục vụ giáo dục. Hàng năm, công ty đưa vào xuất bản khoảng 80 - 100 tên sách mới. HEV chính thức được niêm yết tại Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX) từ năm 2007.

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

67,9

Tiền & ĐT91%
Phải thu2%
Tồn kho7%

Tổng nợ phải trả

3,3

Nợ NH100%

Thanh khoản

Current Ratio21.28x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio19.19x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio18.77x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

67,9235.4%

Tiền & ĐT

61,5442.2%

Nợ phải trả

3,354.3%

Vốn CSH

64,6394.3%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
20259,23,4−0,6−0,7-8.2%-637
202424,74,30,20,20.8%201
202315,63,2−1,5−1,8-11.3%-1.759
202240,19,32,11,63.9%1.400
202138,99,72,42,05.2%1.525

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
202561,567,667,93,33,364,6
202411,319,720,27,27,213,1
20235,512,813,70,80,812,9
20227,916,618,12,02,016,0
20217,120,221,45,45,416,0

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
20250,0−2,50,00,652,350,30,0
20240,05,60,0−2,30,03,30,0
20230,0−1,20,01,1−1,4−1,50,0
20220,02,10,00,1−1,40,80,0
20210,0−2,1−1,2−1,1−1,3−4,4−3,3

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
2025-0.8%-0.7%21.280.050.21
20241.6%1.2%2.750.551.46
2023-12.2%-11.1%15.040.070.98
20229.9%8.0%8.100.132.03
202111.4%7.2%2.650.551.53

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)0.46
2025-28.530.54-82.53
2024108.691.681577.87
2023-17.062.33-18.54
202222.392.2114.54
202117.732.2412.86

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán62%
Bán hàng16%
Quản lý DN33%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu9,2Giá vốn5,7LN gộp3,4Biên LN gộp38%Chi phí bán hàng1,5Chi phí quản lý3,0Chi phí tài chính0,4LN hoạt động0,6Biên Hoạt động-7%LN ròng0,7Biên LN ròng-8%0,02,34,66,99,2

Nguồn tiền & sử dụng

2025
68,8Nguồn tiền
Tăng vốn52,376%
Thu hồi nợ16,123%
Cổ tức nhận0,41%
18,5Sử dụng
Cho vay/Thu hồi15,986%
Hoạt động KD2,514%

Dòng tiền đi đâu?

2025 50,3
4,8Tiền đầu kỳ−2,5CFO+0,0CapEx+0,6ĐT khác+52,3Tài chính55,1Tiền cuối kỳ

Phân Tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo