Bảng phân tích cổ phiếu

HLDCông ty Cổ phần Đầu tư và Phát triển Bất động sản HUDLAND
Đang tải báo cáo

Công ty Cổ phần Đầu tư và Phát triển Bất động sản HUDLAND

HLDHNX
Bất động sảnBất động sản
15.800VND-0.6%
7D -2.5%3M -12.2%1Y +18.8%

Chỉ số chính

Vốn hóa869,0
P/E29.73
P/B1.29
EV/EBITDA22.72
EPS421
ROE3.4%
ROA0.8%
D/E2.99
Beta0.74
Div. Yield0.00%

Piotroski F-Score

6
/ 9
Tốt
Sinh lời
2/4
Đòn bẩy
2/3
Hiệu quả
2/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty CP Đầu tư và Phát triển Bất động sản HUDLAND (HLD) là một đơn vị thành viên của Tổng công ty Đầu tư Phát triển Nhà và Đô thị (HUD). HUDLAND được chính thức thành lập vào tháng 08 năm 2007. Công ty hoạt động chủ yếu trong lĩnh vực kinh doanh bất động sản. Thương hiệu HUDLAND gắn liền với nhiều dự án như dự án Khu đô thị mới đường Lê Thái Tổ - Thành phố Bắc Ninh - Bắc Ninh, dự án Khu đô thị mới Việt Hưng - Long Biên - Hà Nội, dự án BT08 và LK27 tại Khu đô thị mới Vân Canh - Hoài Đức - Hà Nội. Với sự giúp đỡ từ công ty mẹ Tổng công ty đầu tư Phát triển nhà và đô thị (HUD), đã giúp HLD thực hiện được những dự án bất động sản, mở rộng thêm quy mô khách hàng. Ngày 23/03/2013, HLD chính thức giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX).

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

2.707,8

Tiền & ĐT10%
Phải thu6%
Tồn kho80%
TS cố định1%
Khác3%

Tổng nợ phải trả

2.029,4

Nợ NH54%
Nợ DH46%

Thanh khoản

Current Ratio2.39x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio0.41x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio0.26x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

2.707,833.8%

Tiền & ĐT

279,5881.1%

Nợ phải trả

2.029,427.1%

Vốn CSH

678,458.8%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
2025277,092,736,219,06.8%421
202429,06,24,53,813.2%121
202313,55,92,93,324.4%165
202235,420,38,54,913.8%244
202180,974,222,315,218.8%557

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
2025279,52.620,42.707,81.094,92.029,4678,4
202428,51.921,52.023,31.054,01.596,1427,3
202352,6483,8592,566,8167,7424,8
2022107,0492,3608,0102,3185,4422,6
2021182,6465,7574,2107,3128,2446,0

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
20250,0−1.058,4−1,5−10,21.309,9241,4−1.059,9
20240,0−579,50,05,8550,6−23,10,0
20230,0−62,00,038,27,1−16,70,0
20220,0−128,10,058,246,8−23,10,0
20210,06,60,01,9−47,8−39,30,0

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
20253.4%0.8%2.392.990.12
20240.9%0.3%1.823.740.02
20230.8%0.5%7.250.390.02
20221.1%0.8%4.810.440.06
202112.8%8.8%2.040.650.17

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)29.731.2922.72
202543.231.4243.33
2024107.540.96128.91
2023172.671.3463.96
2022127.081.4739.75
202163.862.1834.54

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán67%
Bán hàng2%
Quản lý DN13%
Tài chính6%
Thuế3%
Khác3%
Lợi nhuận7%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu277,0Giá vốn184,3LN gộp92,7Biên LN gộp33%Chi phí bán hàng4,2Chi phí quản lý37,1Chi phí tài chính15,2LN hoạt động36,2Biên Hoạt động13%Thuế & khác17,3LN ròng19,0Biên LN ròng7%0,069,3138,5207,8277,0

Nguồn tiền & sử dụng

2025
1.361,4Nguồn tiền
Vay mới1.126,983%
Tăng vốn233,617%
Cổ tức nhận0,90%
1.120,1Sử dụng
Hoạt động KD1.058,494%
Trả nợ vay50,65%
Cho vay/Thu hồi9,61%
CapEx1,50%

Dòng tiền đi đâu?

2025 241,4
28,5Tiền đầu kỳ−1.058,4CFO−1,5CapEx−8,7ĐT khác+1.309,9Tài chính269,9Tiền cuối kỳ

Phân Tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo