Bảng phân tích cổ phiếu

HPICông ty Cổ phần Khu công nghiệp Hiệp Phước
Đang tải báo cáo

Công ty Cổ phần Khu công nghiệp Hiệp Phước

HPIUPCOM
Bất động sảnBất động sản
15.300VND-13.1%
7D -13.1%3M -31.4%1Y -24.3%

Chỉ số chính

Vốn hóa918,0
P/E124.12
P/B2.08
EV/EBITDA
EPS208
ROE2.9%
ROA0.5%
D/E4.40
Beta1.71
Div. Yield0.00%

Piotroski F-Score

5
/ 9
Trung bình
Sinh lời
1/4
Đòn bẩy
3/3
Hiệu quả
1/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần Khu Công nghiệp Hiệp Phước (HPI) được thành lập vào năm 2007. Công ty hoạt động chính trong lĩnh vực đầu tư, phát triển và kinh doanh cơ sở hạ tầng, dịch vụ tiện ích tại của các khu công nghiệp tập trung chủ yếu tại thành phố Hồ Chí Minh. HPI trở thành công ty đại chúng từ năm 2012. Công ty đơn vị quản lý kinh doanh cơ sở hạ tầng Khu công nghiệp Hiệp Phước- Giai đoạn 1 với tổng diện tích 311,4 ha và Khu công nghiệp Hiệp Phước - Giai đoạn 2 với tổng diện tích 597ha. HPI được giao dịch trên thị trường UPCOM từ tháng 10/2017.

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

2.373,5

Tiền & ĐT26%
Phải thu6%
Tồn kho43%
TS cố định1%
Khác24%

Tổng nợ phải trả

1.934,1

Nợ NH97%
Nợ DH3%

Thanh khoản

Current Ratio0.97x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio0.43x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio0.33x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

2.373,51.0%

Tiền & ĐT

619,61.6%

Nợ phải trả

1.934,11.8%

Vốn CSH

439,42.7%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
202557,216,316,312,521.8%208
202433,257,862,366,2199.1%1.103
202322,7−12,065,267,5297.8%1.124
2022142,819,930,332,722.9%545
2021158,422,331,934,221.6%570

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
2025619,61.828,32.373,51.884,91.934,1439,4
2024629,9829,52.398,01.890,61.970,3427,7
2023712,4913,92.450,41.946,12.088,2362,2
2022684,5931,82.421,81.977,02.126,4295,5
2021671,2909,82.537,42.092,02.273,6263,8

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
202515,1−29,1−2,763,4−6,228,1−31,8
202466,2−105,9−4,7627,2−6,2515,1−110,6
202367,522,0−34,8−54,1−6,2−38,3−12,9
202232,7−19,5−1,617,5−4,6−6,6−21,1
20210,0−5,1−0,132,5−220,9−193,4−5,2

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
20252.9%0.5%0.974.400.02
202416.8%2.7%0.444.610.01
202320.5%2.8%0.475.770.01
202211.7%1.3%0.477.200.06
2021

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)124.122.08
2025137.263.8912075.43
202419.212.9731.43
202315.302.85-27.21
202244.594.9326.09
2021

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán72%
Bán hàng11%
Quản lý DN33%
Tài chính3%
Thuế5%
Lợi nhuận22%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu57,2Giá vốn40,9LN gộp16,3Biên LN gộp28%Chi phí bán hàng6,2Chi phí quản lý19,2Chi phí tài chính25,4LN hoạt động16,3Biên Hoạt động28%Thuế & khác3,8LN ròng12,5Biên LN ròng22%0,014,328,642,957,2

Nguồn tiền & sử dụng

2025
474,2Nguồn tiền
Thu hồi nợ446,494%
Cổ tức nhận27,56%
Bán/Mua TS0,30%
Chênh lệch TG0,00%
446,1Sử dụng
Cho vay/Thu hồi408,191%
Hoạt động KD29,17%
Trả nợ vay6,21%
CapEx2,71%

Dòng tiền đi đâu?

2025 28,1
529,6Tiền đầu kỳ−29,1CFO−2,7CapEx+66,1ĐT khác−6,2Tài chính557,6Tiền cuối kỳ

Phân Tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo