Bảng phân tích cổ phiếu

HPXCông ty Cổ phần Đầu tư Hải Phát
Đang tải báo cáo

Công ty Cổ phần Đầu tư Hải Phát

HPXHOSE
Bất động sảnBất động sản
4.400VND+0.5%
7D +0.0%3M -14.1%1Y +0.2%

Chỉ số chính

Vốn hóa1.338,3
P/E11.56
P/B0.38
EV/EBITDA10.44
EPS388
ROE3.5%
ROA1.5%
D/E1.39
Beta0.74
Div. Yield0.00%

Piotroski F-Score

4
/ 9
Trung bình
Sinh lời
2/4
Đòn bẩy
2/3
Hiệu quả
0/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần Đầu tư Hải Phát (HPX) có tiền thân là Công ty Cổ phần Xây dựng - Du lịch Hải Phát được thành lập vào năm 2003. Hoạt động kinh doanh chủ yếu là Kinh doanh bất động sản, xây dựng nhà các loại, xây dựng công trình đường sắt và đường bộ, xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác. Một số dự án Công ty đã thực hiện: Dự án Khu đô thị Văn Phú - Hà Đông - Hà Nội, Dự án Khu đô thị Tân Tây Đô - Đan Phượng - Hà Nội, Dự án Tổ hợp thương mại dịch vụ và căn hộ THE PRIDE - La Khê - Hà Đông - Hà Nội, Dự án khu nhà phố thương mại 24h Vạn Phúc - Hà Đông - Hà Nội. HPX chính thức niêm yết trên Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE) từ năm 2018.

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

8.475,8

Tiền & ĐT4%
Phải thu37%
Tồn kho28%
Khác31%

Tổng nợ phải trả

4.922,4

Nợ NH68%
Nợ DH32%

Thanh khoản

Current Ratio1.76x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio1.04x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio0.10x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

8.475,810.1%

Tiền & ĐT

339,73815.4%

Nợ phải trả

4.922,421.0%

Vốn CSH

3.553,42.2%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
20251.142,7346,4201,4124,910.9%388
20241.615,7518,695,361,53.8%186
20231.680,3288,1183,0134,98.0%419
20221.210,4253,1−28,1−58,4-4.8%-199
20211.417,0345,9396,9285,720.2%800

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
2025339,75.912,88.475,83.371,34.922,43.553,4
20248,76.280,17.701,63.820,64.067,63.634,0
202331,26.451,28.296,93.889,34.709,23.587,8
2022166,66.311,49.467,03.831,66.009,43.457,6
2021964,96.731,69.578,63.516,56.051,83.526,7

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
2025183,7−454,6−1,0318,4447,0310,7−455,6
2024107,4596,4−0,1−192,1−427,1−22,8596,3
2023189,0241,5−0,2687,1−1.049,9−121,3241,4
2022−12,6243,8−5,1759,4−1.491,9−488,7238,7
2021405,0−2.981,0−22,1−288,53.301,131,6−3.003,1

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
20253.5%1.5%1.761.390.14
20241.7%0.7%1.641.120.20
20233.8%1.4%1.661.310.19
20224.1%1.5%1.791.540.17
20218.9%3.8%2.851.670.17

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)11.560.3810.44
202512.280.4212.74
202421.440.3610.45
202316.120.6139.55
20229.200.3714.50
202132.862.4762.16

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán70%
Quản lý DN5%
Tài chính15%
Thuế5%
Lợi nhuận11%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu1.142,7Giá vốn796,4LN gộp346,4Biên LN gộp30%Chi phí bán hàng2,3Chi phí quản lý61,4Chi phí tài chính81,1Chi phí khác0,1LN hoạt động201,4Biên Hoạt động18%Thuế & khác76,5LN ròng124,9Biên LN ròng11%0,0285,7571,4857,11.142,7

Nguồn tiền & sử dụng

2025
2.566,2Nguồn tiền
Vay mới1.968,777%
Thu hồi nợ446,817%
Thoái vốn82,03%
Cổ tức nhận68,73%
2.255,5Sử dụng
Trả nợ vay1.521,867%
Hoạt động KD454,620%
Cho vay/Thu hồi205,99%
Đầu tư72,23%
CapEx1,00%

Dòng tiền đi đâu?

2025 310,7
2,0Tiền đầu kỳ−454,6CFO−1,0CapEx+319,3ĐT khác+447,0Tài chính312,7Tiền cuối kỳ

Phân Tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo