Bảng phân tích cổ phiếu

HQCCông ty Cổ phần Tư vấn - Thương mại - Dịch vụ Địa ốc Hoàng Quân
Đang tải báo cáo

Công ty Cổ phần Tư vấn - Thương mại - Dịch vụ Địa ốc Hoàng Quân

HQCHOSE
Bất động sảnBất động sản
2.810VND+2.6%
7D +14.7%3M +7.7%1Y -16.1%

Chỉ số chính

Vốn hóa1.760,7
P/E24.98
P/B0.32
EV/EBITDA1399.85
EPS122
ROE1.3%
ROA0.7%
D/E0.64
Beta0.91
Div. Yield0.00%

Piotroski F-Score

6
/ 9
Tốt
Sinh lời
2/4
Đòn bẩy
2/3
Hiệu quả
2/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần Tư vấn - Thương mại - Dịch vụ Địa ốc Hoàng Quân (HQC) có tiền thân là Công ty TNHH Tư vấn - Thương mại - Dịch vụ Địa ốc Hoàng Quân, được thành lập năm 2000. Công ty hoạt động chính trong lĩnh vực đầu tư, phát triển và kinh doanh bất động sản. HQC chính thức hoạt động theo mô hình công ty cổ phần từ năm 2007. HQC là đơn vị tiên phong trong lĩnh vực đầu tư và phát triển Nhà ở xã hội, Nhà ở cho công nhân tại Thành phố Hồ Chí Minh và các tỉnh thành phía Nam. Bên cạnh đó, HQC cũng đẩy mạnh đầu tư, hợp tác đầu tư vào các phân khúc bất động sản thương mại khác như Nhà phố thương mại KDC Thường Thạnh (Cần Thơ), Khu đô thị HQC Paradise City, Cao ốc Officetel Golden King (TP. HCM), Khu công nghiệp Hàm Kiệm I (Bình Thuận). HQC còn mở rộng đầu tư vào lĩnh vực Giáo dục và Tài chính. HQC được niêm yết và giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE) từ năm 2010.

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

8.973,0

Phải thu43%
Tồn kho16%
Khác40%

Tổng nợ phải trả

3.509,1

Nợ NH71%
Nợ DH29%

Thanh khoản

Current Ratio2.17x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio1.58x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio0.01x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

8.973,011.2%

Tiền & ĐT

35,715.2%

Nợ phải trả

3.509,125.5%

Vốn CSH

5.463,81.3%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
202569,513,737,670,2101.1%122
2024−66,690,923,833,8-50.7%58
2023292,651,814,75,21.8%11
2022275,975,423,118,86.8%39
2021279,072,88,44,21.5%9

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
202535,75.423,48.973,02.496,63.509,15.463,8
202442,16.676,010.102,03.206,34.708,35.393,7
202328,13.584,67.299,42.618,62.934,94.364,5
202232,43.523,57.236,92.670,32.877,54.359,4
202129,93.503,99.326,83.785,04.986,24.340,6

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
202590,9−129,00,0635,1−512,5−6,40,0
202441,8−1.711,3−0,5−68,71.797,117,1−1.711,9
20236,2−36,70,0−16,148,5−4,30,0
202226,58,3−0,9−5,6−0,12,67,4
20217,42.272,7−0,1−1.962,0−310,00,72.272,6

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
20251.3%0.7%2.170.640.01
20240.7%0.4%2.080.87-0.01
20230.1%0.1%1.370.670.04
20220.4%0.2%1.320.660.03
20210.1%0.1%1.310.650.04

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)24.980.321399.850.43
202521.670.28324.54
202449.230.3279.97
2023396.780.45144.20
2022105.160.4599.52
2021674.430.65115.27

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán80%
Bán hàng9%
Quản lý DN3%
Tài chính138%
Thuế30%
Lợi nhuận101%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu69,5Giá vốn55,8LN gộp13,7Biên LN gộp20%Chi phí bán hàng6,1Chi phí quản lý2,4Chi phí tài chính25,6LN hoạt động37,6Biên Hoạt động54%LN ròng70,2Biên LN ròng101%0,017,434,752,169,5

Nguồn tiền & sử dụng

2025
789,9Nguồn tiền
Thu hồi nợ382,548%
Cổ tức nhận317,440%
Vay mới67,18%
Bán/Mua TS22,93%
796,3Sử dụng
Trả nợ vay579,673%
Hoạt động KD129,016%
Cho vay/Thu hồi87,711%

Dòng tiền đi đâu?

2025 6,4
42,1Tiền đầu kỳ−129,0CFO+0,0CapEx+635,1ĐT khác−512,5Tài chính35,7Tiền cuối kỳ

Phân Tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo