Phân tích cổ phiếu HRB - Công ty Cổ phần Harec Đầu tư và Thương Mại

HRB UPCOM
Penny
Bất động sảnBất động sản

Công ty Cổ phần Harec Đầu tư và Thương Mại thuộc nhóm Bất động sản. Phần định giá sẽ hiển thị khi báo cáo và dữ liệu thị trường đủ điều kiện. Tín hiệu AI hiện tại là chưa có tín hiệu AI; rủi ro tổng thể chưa có hồ sơ rủi ro. Bên dưới là các phần định giá, sức khỏe tài chính và biên an toàn để bạn đọc tiếp mã HRB.

40.000 VND +0.0%
7D +0.0% 3M +0.0% 1Y -31.8%

Chỉ số chính

Vốn hóa: 253,5
P/E: 2.95
P/B:
EV/EBITDA:
EPS: 3.093
ROE: 16.7%
ROA: 13.4%
D/E: 0.26
Beta: -0.00
Div. Yield: 7.50%

Piotroski F-Score

5
/ 9
Trung bình
Sinh lời
2/4
Đòn bẩy
1/3
Hiệu quả
2/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần Harec Đầu tư và Thương mại (HRB) được thành lập vào năm 2006. Công ty hoạt động chính trong lĩnh vực kinh doanh dịch vụ cho thuê văn phòng. HRB trở thành công ty đại chúng từ năm 2017. Công ty hiện đang quản lý và kinh doanh cho thuê văn phòng tại Tòa nhà HAREC - số 4A Láng Hạ, quận Ba Đình, Hà Nội với tổng diện tích cho thuê gần 9.000 m2, được chia thành nhiều văn phòng có diện tích từ 50m2 đến 580m2. HRB được giao dịch trên thị trường UPCOM từ tháng 11/2017.

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

168,3

Tiền & ĐT72%
Phải thu1%
TS cố định1%
Khác26%

Tổng nợ phải trả

34,8

Nợ NH43%
Nợ DH57%

Thanh khoản

Current Ratio8.19x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio8.19x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio8.10x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

168,33.2%

Tiền & ĐT

121,45.8%

Nợ phải trả

34,817.8%

Vốn CSH

133,50.1%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
202547,342,229,222,347.1%3.093
202444,039,228,322,751.7%3.155
202342,537,930,523,355.0%3.240
202235,931,623,317,648.9%2.447
202140,135,327,923,358.1%3.242

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
2025121,4122,8168,315,034,8133,5
2024114,8115,6163,213,029,5133,6
2023114,8115,5164,211,730,0134,2
2022111,0111,2162,015,733,1128,9
2021106,4108,6161,310,228,2133,1

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
202528,720,70,01,8−19,33,20,0
202429,314,0−1,05,4−19,30,112,9
202329,911,70,03,9−15,8−0,20,0
202222,714,00,00,4−18,4−4,00,0
202127,215,60,07,2−19,03,80,0

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
202516.7%13.4%8.190.260.29
202417.0%13.9%8.910.220.27
202317.7%14.3%9.850.220.26
202213.4%10.9%7.100.260.22
202116.9%13.7%8.710.220.25

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)2.95
202511.381.909.52
202417.182.9216.18
202317.543.0516.77
202215.252.0814.31
20217.211.266.99

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán11%
Bán hàng3%
Quản lý DN36%
Thuế14%
Lợi nhuận47%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu47,3Giá vốn5,1LN gộp42,2Biên LN gộp89%Chi phí bán hàng1,5Chi phí quản lý17,1Chi phí tài chính5,6LN hoạt động29,2Biên Hoạt động62%Thuế & khác6,9LN ròng22,3Biên LN ròng47%0,011,823,735,547,3

Nguồn tiền & sử dụng

2025
178,4Nguồn tiền
Cho vay/Thu hồi152,585%
Hoạt động KD20,712%
Cổ tức nhận5,23%
175,2Sử dụng
Thu hồi nợ155,989%
Cổ tức trả19,311%

Dòng tiền đi đâu?

2025 3,2
3,3Tiền đầu kỳ+20,7CFO+0,0CapEx+1,8ĐT khác−19,3Tài chính6,5Tiền cuối kỳ

Đây là thông tin và suy luận từ AI. KHÔNG PHẢI khuyến nghị mua bán

Phân tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo
Luồng nghiên cứu liên quan

Tiếp tục nghiên cứu từ HRB

Mở các hub nghiên cứu hoặc cổ phiếu liên quan để so sánh Công ty Cổ phần Harec Đầu tư và Thương Mại trong cùng bối cảnh ngành, sàn giao dịch và chiến lược đầu tư.