Bảng phân tích cổ phiếu

HTNCông ty Cổ phần Hưng Thịnh Incons
Đang tải báo cáo

Công ty Cổ phần Hưng Thịnh Incons

HTNHOSE
Bất động sảnBất động sản
7.300VND-0.5%
7D -3.9%3M +4.0%1Y -25.3%

Chỉ số chính

Vốn hóa650,5
P/E
P/B0.42
EV/EBITDA269.76
EPS199
ROE1.2%
ROA0.2%
D/E3.72
Beta0.93
Div. Yield0.00%

Piotroski F-Score

6
/ 9
Tốt
Sinh lời
3/4
Đòn bẩy
3/3
Hiệu quả
0/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần Hưng Thịnh Incons (HTN) có tiền thân là Công ty TNHH Thiết kế - Xây dựng Hưng Thịnh được thành lập vào năm 2007. Công ty hoạt động trong lĩnh vực thiết kế và xây dựng công trình, cung ứng vật tư, thiết bị xây dựng. HTN chính thức hoạt động theo mô hình công ty cổ phần từ năm 2010. Với năng lực của mình, Hưng Thịnh Incons thường tham gia vào các dự án xây dựng có quy mô lớn với vai trò tổng thầu. Một số công trình tiêu biểu Công ty đã tham gia thực hiện như Công trình Thiên Nam Apartment - Quận 10 - Thành phố Hồ Chí Minh, Căn hộ 27 Trường Chinh - Phường Tân Thới Nhất - Quận 12 - Thành phố Hồ Chí Minh, Chung cư cao tầng tại 91 Phạm Văn Hai, Căn hộ 8X Plus - Trường Chính - Quận 12 - Thành phố Hồ Chí Minh. HTN được niêm yết và giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE) từ năm 2018.

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

7.359,5

Tiền & ĐT1%
Phải thu82%
Tồn kho7%
TS cố định3%
Khác6%

Tổng nợ phải trả

5.801,6

Nợ NH83%
Nợ DH17%

Thanh khoản

Current Ratio1.41x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio1.30x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio0.02x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

7.359,53.9%

Tiền & ĐT

100,525.8%

Nợ phải trả

5.801,65.1%

Vốn CSH

1.557,81.0%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
2025630,742,828,618,32.9%199
20241.140,580,236,325,62.2%276
20232.681,5222,345,660,32.2%653
20225.464,5435,1132,064,01.2%686
20216.163,7489,5281,9241,03.9%2.678

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
2025100,56.786,77.359,54.804,85.801,61.557,8
2024135,37.121,07.656,45.439,66.114,41.542,0
2023123,87.042,87.622,15.926,76.102,21.519,9
2022168,28.578,59.174,27.702,87.710,41.463,8
2021474,17.107,37.688,16.161,26.167,11.520,9

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
202525,2590,5−0,7−530,4−73,6−13,5589,8
202431,1−678,00,0330,1338,9−8,90,0
202351,1307,8−13,8198,3−485,720,3294,0
2022124,0−1.019,2−10,6118,3556,5−344,3−1.029,8
2021302,5−218,1−3,3−68,5591,7305,1−221,4

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
20251.2%0.2%1.413.720.08
20241.7%0.3%1.313.970.15
20234.1%0.7%1.194.010.32
20224.3%0.8%1.115.270.65
202115.3%3.3%1.173.430.75

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)0.42269.76
202535.110.42121.90
202430.640.5148.93
202322.570.9116.99
202215.410.6810.50
202115.752.6213.99

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán93%
Quản lý DN7%
Tài chính37%
Thuế1%
Lợi nhuận3%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu630,7Giá vốn587,9LN gộp42,8Biên LN gộp7%Chi phí quản lý41,6Chi phí tài chính27,4LN hoạt động28,6Biên Hoạt động5%Thuế & khác10,3LN ròng18,3Biên LN ròng3%0,0157,7315,3473,0630,7

Nguồn tiền & sử dụng

2025
2.423,3Nguồn tiền
Vay mới1.810,075%
Hoạt động KD590,524%
Thu hồi nợ21,41%
Cổ tức nhận1,30%
2.436,9Sử dụng
Trả nợ vay1.883,777%
Thoái vốn489,220%
Đầu tư63,33%
CapEx0,70%

Dòng tiền đi đâu?

2025 13,5
95,2Tiền đầu kỳ+590,5CFO−0,7CapEx−529,7ĐT khác−73,6Tài chính81,6Tiền cuối kỳ

Phân Tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo