Tổng tài sản
6.682,9
Tổng nợ phải trả
4.692,9
Ngưỡng: 1.0x
Ngưỡng: 0.5x
Tổng tài sản
Tiền & ĐT
Nợ phải trả
Vốn CSH
| Kỳ | Doanh thu | LN gộp | EBIT | LN ròng | Biên | EPS |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2024 | 1,5▼ | −0,7▼ | −191,8▼ | −235,3▼ | -15604.8%▼ | -1.224▼ |
| 2023 | 101,0▲ | 86,4▲ | 6,7▼ | 5,2▲ | 5.1%▲ | 39▲ |
| 2022 | 83,8▲ | 62,9▲ | 9,6▲ | 1,2▼ | 1.4%▼ | -17▼ |
| 2021 | 23,8▲ | 16,1▲ | 1,2▲ | 55,7▲ | 233.7%▲ | 613▲ |
| 2020 | 8,0▼ | 0,9▲ | 0,2▼ | 0,2▼ | 2.1%▼ | 100▼ |
| Kỳ | Tiền & ĐT | TS NH | Tổng TS | Nợ NH | Tổng nợ | Vốn CSH |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2024 | 13,5▼ | 1.762,9▼ | 6.682,9▲ | 2.096,7▼ | 4.692,9▲ | 1.990,0▼ |
| 2023 | 511,9▼ | 1.929,8▲ | 6.575,3▲ | 2.523,0▲ | 4.233,8▲ | 2.341,5▲ |
| 2022 | 611,1▲ | 1.837,3▲ | 6.178,6▲ | 1.235,2▲ | 3.842,2▲ | 2.336,4▲ |
| 2021 | 385,3▲ | 1.201,6▲ | 5.439,0▲ | 349,1▲ | 3.103,8▲ | 2.335,2▲ |
| 2020 | 3,2▲ | 17,9▲ | 20,7▲ | 1,0▲ | 1,0▲ | 19,8▲ |
| Kỳ | LN ròng | CFO | CapEx | CFI | CFF | Δ Tiền | FCF |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2024 | −194,7▼ | 589,6▲ | 0,0 | 525,1▲ | −1.202,8▼ | −88,1▼ | 0,0 |
| 2023 | 8,5▲ | 23,2▼ | −0,3▲ | 104,3▲ | −23,1▼ | 104,4▲ | 22,8▼ |
| 2022 | 7,9▼ | 91,8▲ | −4,2▲ | −127,9▲ | 93,7▼ | 57,6▼ | 87,6▲ |
| 2021 | 57,4 | −943,9▼ | −8,2 | −471,4▼ | 1.501,5 | 86,3▲ | −952,1 |
| 2020 | 0,0 | 1,1▲ | 0,0 | 1,5▲ | 0,0 | 2,6▲ | 0,0 |
| Kỳ | ROE | ROA | HS hiện hành | D/E | Vòng quay TS |
|---|---|---|---|---|---|
| 2024 | — | — | — | — | — |
| 2023 | 0.4%▲ | 0.1%▲ | 0.76▼ | 1.81▲ | 0.02▲ |
| 2022 | 0.0%▼ | 0.0%▼ | 0.85▼ | 1.62▲ | 0.01▲ |
| 2021 | 3.1%▲ | 1.5%▲ | 6.05▼ | 1.25▲ | 0.00▼ |
| 2020 | 0.8%▼ | 0.8%▼ | 18.80▼ | 0.05▲ | 0.39▼ |
| Kỳ | P/E | P/B | EV/EBITDA | PEG |
|---|---|---|---|---|
| TTM (2024) | — | 0.13 | — | — |
| 2024 | — | — | — | — |
| 2023 | 332.41▼ | 1.20▼ | 66.78▼ | — |
| 2022 | 3979.82▲ | 3.83▲ | 140.50▲ | — |
| 2021 | 65.91▼ | 3.75▼ | -144.44▲ | — |
| 2020 | 243.50▲ | 103.04▲ | -4863.28▼ | — |
⚠️ LƯU Ý: Thanh khoản trung bình thấp (463,740 CP/phiên) kết hợp với 3 dấu hiệu tài chính tiêu cực (Rủi ro thanh khoản tài chính, Doanh thu sụt giảm, Lợi nhuận kém). Sức khỏe tài chính: 2/10. Cần theo dõi sát và cân nhắc rủi ro thanh khoản khi đầu tư.
🔴 CẢNH BÁO: Sức khỏe tài chính rất yếu (2/10). Phát hiện 7 cờ đỏ (Thua lỗ liên tục). Tỷ lệ rủi ro/tích cực: 7/4. Cổ phiếu có nguy cơ suy giảm nghiêm trọng. Cần đặc biệt thận trọng.
Nhấn vào tên để xem chi tiết