Phân tích cổ phiếu HU6 - Công ty Cổ phần Đầu tư Phát triển Nhà và Đô thị HUD6

HU6 UPCOM
Penny
Bất động sảnBất động sản

Công ty Cổ phần Đầu tư Phát triển Nhà và Đô thị HUD6 thuộc nhóm Bất động sản. Phần định giá sẽ hiển thị khi báo cáo và dữ liệu thị trường đủ điều kiện. Tín hiệu AI hiện tại là chưa có tín hiệu AI; rủi ro tổng thể chưa có hồ sơ rủi ro. Bên dưới là các phần định giá, sức khỏe tài chính và biên an toàn để bạn đọc tiếp mã HU6.

3.900 VND +0.0%
7D -2.5% 3M -7.1% 1Y -23.5%

Chỉ số chính

Vốn hóa: 29,3
P/E:
P/B:
EV/EBITDA:
EPS: -327
ROE: -3.2%
ROA: -2.4%
D/E: 0.33
Beta: 0.86
Div. Yield: 0.00%

Piotroski F-Score

1
/ 9
Yếu
Sinh lời
0/4
Đòn bẩy
1/3
Hiệu quả
0/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần Đầu tư Phát triển Nhà và Đô thị HUD6 (HU6) có tiền thân là Công ty cổ phần Kinh doanh Phát triển Nhà và Đô thị trực thuộc Tổng Công ty Đầu tư Phát triển Nhà và Đô thị được thành lập vào năm 2007. Công ty hoạt động chính trong lĩnh vực xây dựng phát triển khu dân cư, các khu  đô thị mới. Công ty đã tham gia đầu tư xây dựng các công trình Chung cư cao tầng D2-CT2 Tây Nam hồ Linh Đàm, CC-06A Việt Hưng, Dự án Tân Mai. HU6 được giao dịch trên thị trường UPCOM từ tháng 11/2015.

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

99,8

Tiền & ĐT10%
Phải thu24%
Tồn kho43%
TS cố định7%
Khác17%

Tổng nợ phải trả

24,8

Nợ NH82%
Nợ DH18%

Thanh khoản

Current Ratio3.78x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio1.69x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio0.49x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

99,81.9%

Tiền & ĐT

10,043.6%

Nợ phải trả

24,82.3%

Vốn CSH

75,03.2%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
20250,00,0−2,5−2,50.0%-327
20242,31,9−0,10,01.3%4
20232,92,1−0,60,12.1%8
20221,40,2−0,30,02.3%4
202114,65,5−1,10,21.4%27

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
202510,077,099,820,424,875,0
202417,877,9101,719,524,377,5
20234,775,6100,718,723,377,4
202229,673,599,718,322,477,4
202143,569,295,911,916,279,7

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
20250,0−8,40,06,60,0−1,80,0
20240,0−8,10,015,10,07,10,0
20230,0−7,10,07,50,00,40,0
20220,0−13,0−0,3−19,0−2,3−34,2−13,3
20210,0−11,7−0,1−2,9−2,3−16,8−11,8

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
2025-3.2%-2.4%3.780.330.00
20240.0%0.0%3.990.310.02
20230.1%0.1%4.040.300.03
20220.0%0.0%4.020.290.01
20215.4%4.0%6.220.190.43

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)
2025-12.950.42-9.17
20241295.540.50169.03
2023730.740.58-38.66
20221224.650.49-35.89
2021350.920.90-15.21

Nguồn tiền & sử dụng

2025
6,6Nguồn tiền
Thu hồi nợ6,091%
Cổ tức nhận0,69%
8,4Sử dụng
Hoạt động KD8,4100%

Dòng tiền đi đâu?

2025 1,8
11,8Tiền đầu kỳ−8,4CFO+0,0CapEx+6,6ĐT khác10,0Tiền cuối kỳ

Đây là thông tin và suy luận từ AI. KHÔNG PHẢI khuyến nghị mua bán

Phân tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo
Luồng nghiên cứu liên quan

Tiếp tục nghiên cứu từ HU6

Mở các hub nghiên cứu hoặc cổ phiếu liên quan để so sánh Công ty Cổ phần Đầu tư Phát triển Nhà và Đô thị HUD6 trong cùng bối cảnh ngành, sàn giao dịch và chiến lược đầu tư.