Phân tích cổ phiếu IBD - Công ty Cổ phần In Tổng hợp Bình Dương

IBD UPCOM
Penny
Truyền thôngTruyền thông

Công ty Cổ phần In Tổng hợp Bình Dương thuộc nhóm Truyền thông. Phần định giá sẽ hiển thị khi báo cáo và dữ liệu thị trường đủ điều kiện. Tín hiệu AI hiện tại là chưa có tín hiệu AI; rủi ro tổng thể chưa có hồ sơ rủi ro. Bên dưới là các phần định giá, sức khỏe tài chính và biên an toàn để bạn đọc tiếp mã IBD.

5.400 VND -40.0%
7D -40.0% 3M -16.9% 1Y -16.9%

Chỉ số chính

Vốn hóa: 48,6
P/E: 1.24
P/B:
EV/EBITDA:
EPS: 945
ROE: 7.6%
ROA: 7.0%
D/E: 0.10
Beta:
Div. Yield: 0.00%

Piotroski F-Score

4
/ 9
Trung bình
Sinh lời
3/4
Đòn bẩy
1/3
Hiệu quả
0/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần In Tổng hợp Bình Dương (IBD) có tiền thân là Xí nghiệp In Sông Bé được thành lập vào năm 1988. Công ty hoạt động chủ yếu trong lĩnh vực in ấn, in tổng hợp và in bao bì. IBD chính thức hoạt động theo mô hình công ty cổ phần từ tháng 01/2019. Sản phẩm chủ yếu của Công ty là in offset trên chất liệu giấy, biểu mẫu, sách, tạp chí, bao bì hộp giấy, và đặc biệt in các chứng từ có giá như hóa đơn giá trị gia tăng, vé cầu đường, vé số các loại. Một số khách hàng nổi bật của IBD là Bibica, Richy, First, Trung Nguyên, các công ty xổ số kiến thiết khu vực miền Trung. IBD được giao dịch trên thị trường UPCOM từ cuối tháng 05/2019.

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

123,8

Tiền & ĐT45%
Phải thu9%
Tồn kho12%
TS cố định31%
Khác3%

Tổng nợ phải trả

11,0

Nợ NH100%

Thanh khoản

Current Ratio7.60x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio6.21x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio5.05x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

123,83.2%

Tiền & ĐT

55,330.7%

Nợ phải trả

11,030.2%

Vốn CSH

112,91.1%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
202580,716,010,58,510.5%945
202481,723,319,516,820.5%1.810
202384,217,512,410,212.1%930
202293,813,84,93,84.1%219
202183,121,112,310,712.9%953

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
202555,383,3123,811,011,0112,9
202479,9113,4120,08,48,4111,6
202374,9104,1109,28,08,0101,2
202259,897,3102,67,07,095,6
202177,8101,2106,55,55,5101,1

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
202510,715,6−38,0−23,1−5,4−12,9−22,4
202421,09,3−2,94,9−5,48,86,4
202312,814,8−1,5−11,5−2,70,613,3
20224,8−12,9−1,7−1,5−6,9−21,3−14,6
202112,415,3−0,214,5−6,323,415,1

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
20257.6%7.0%7.600.100.66
202415.8%14.6%13.460.080.71
202310.4%9.6%12.950.080.80
20223.9%3.6%13.900.070.90
20218.0%7.1%8.470.121.08

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)1.24
20255.710.432.99
20243.810.572.39
20238.480.857.69
20229.730.986.57
202113.701.3910.66

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán80%
Bán hàng3%
Quản lý DN7%
Thuế3%
Lợi nhuận11%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu80,7Giá vốn64,7LN gộp16,0Biên LN gộp20%Chi phí bán hàng2,2Chi phí quản lý5,8Chi phí tài chính2,5LN hoạt động10,5Biên Hoạt động13%Thuế & khác2,0LN ròng8,5Biên LN ròng11%0,020,240,360,580,7

Nguồn tiền & sử dụng

2025
105,6Nguồn tiền
Thu hồi nợ86,782%
Hoạt động KD15,615%
Cổ tức nhận3,13%
Bán/Mua TS0,20%
118,5Sử dụng
Cho vay/Thu hồi75,163%
CapEx38,032%
Cổ tức trả5,45%

Dòng tiền đi đâu?

2025 12,9
22,0Tiền đầu kỳ+15,6CFO−38,0CapEx+14,9ĐT khác−5,4Tài chính9,2Tiền cuối kỳ

Đây là thông tin và suy luận từ AI. KHÔNG PHẢI khuyến nghị mua bán

Phân tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo
Luồng nghiên cứu liên quan

Tiếp tục nghiên cứu từ IBD

Mở các hub nghiên cứu hoặc cổ phiếu liên quan để so sánh Công ty Cổ phần In Tổng hợp Bình Dương trong cùng bối cảnh ngành, sàn giao dịch và chiến lược đầu tư.