Bảng phân tích cổ phiếu

IDCTổng Công ty IDICO - CTCP
Đã có báo cáo AI

Tổng Công ty IDICO - CTCP

IDCHNX
Bất động sảnBất động sản
Mua
43.500VND+1.4%
7D +0.5%3M -10.1%1Y +22.0%
Mục tiêu50.30015.6%

Chỉ số chính

Vốn hóa16.508,2
P/E8.88
P/B2.45
EV/EBITDA6.24
EPS5.090
ROE32.0%
ROA9.2%
D/E1.81
Beta1.15
Div. Yield3.13%

Piotroski F-Score

4
/ 9
Trung bình
Sinh lời
3/4
Đòn bẩy
1/3
Hiệu quả
0/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Tổng Công ty IDICO (IDC), có tiền thân là Tổng Công ty Đầu tư phát triển Đô thị và Khu công nghiệp Việt Nam được thành lập vào ngày 6/12/2000 theo Quyết định số 26/2000/QĐ-BXD của Bộ trưởng Bộ Xây dựng. IDC chuyên đầu tư, phát triển và kinh doanh khu công nghiệp, khu đô thị, khu dân cư và các công trình công nghiệp và dân dụng khác. IDC đã và đang đầu tư xây dựng, quản lý và vận hành 17 dự án khu công nghiệp trên cả nước với tổng diện tích khoảng 7.000ha, tổng mức đầu tư khoảng 10.000 tỷ đồng. Bên cạnh đó, IDC cũng đang đầu tư phát triển 04 dự án thủy điện với công suất 333MW, tổng mức đầu tư 409 triệu USD. Địa bàn kinh doanh chính của công ty là các tỉnh phía Nam bao gồm Thành phố Hồ Chí Minh, Đồng Nai, Bà Rịa - Vũng Tàu, Long An,...  Ngoài ra, Tổng Công ty cũng tham gia kinh doanh xuất nhập khẩu vật tư, thiết bị, vật liệu xây dựng và công nghệ xây dựng. Ngày 10/12/2019, IDC chính thức giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX).

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

23.201,5

Tiền & ĐT32%
Phải thu5%
Tồn kho6%
TS cố định13%
Khác45%

Tổng nợ phải trả

14.938,5

Nợ NH38%
Nợ DH62%

Thanh khoản

Current Ratio1.75x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio1.52x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio1.31x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

23.201,523.4%

Tiền & ĐT

7.360,165.3%

Nợ phải trả

14.938,528.9%

Vốn CSH

8.263,014.6%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
20258.588,13.060,02.840,22.354,127.4%5.090
20248.846,43.337,32.973,32.392,427.0%5.976
20237.237,02.423,12.094,81.656,022.9%4.154
20227.485,43.059,82.560,72.054,727.4%5.605
20214.301,2737,4716,7578,013.4%1.514

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
20257.360,19.856,823.201,55.620,514.938,58.263,0
20244.452,57.422,118.800,24.533,311.592,57.207,6
20232.243,36.013,217.720,43.986,411.515,56.204,9
20222.129,64.167,817.013,42.321,910.885,56.127,9
20212.663,84.034,916.075,82.449,511.047,85.028,0

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
20252.917,73.913,9−3.103,5−7.009,91.460,9−1.635,0810,5
20242.993,34.085,2−793,7−1.475,5−1.755,3854,43.291,5
20232.056,82.796,2−1.171,0−1.172,4−1.377,7246,21.625,2
20222.617,62.065,4−1.496,7−422,9−1.050,4592,0568,7
2021756,2774,2−1.066,2−1.059,353,7−231,3−292,0

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
202532.0%9.2%1.751.810.41
202437.7%10.9%1.641.610.48
202328.1%8.0%1.511.860.42
202231.7%10.7%1.801.780.45
202111.8%3.5%2.172.310.29

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)8.882.456.240.21
20259.412.816.38
20245.902.103.39
202313.833.887.72
20227.092.544.52
202136.584.2622.65

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán64%
Bán hàng1%
Quản lý DN4%
Tài chính2%
Thuế7%
Lợi nhuận27%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu8.588,1Giá vốn5.528,1LN gộp3.060,0Biên LN gộp36%Chi phí bán hàng94,9Chi phí quản lý301,2Chi phí tài chính176,2LN hoạt động2.840,2Biên Hoạt động33%Thuế & khác486,1LN ròng2.354,1Biên LN ròng27%0,02.147,04.294,16.441,18.588,1

Nguồn tiền & sử dụng

2025
16.342,3Nguồn tiền
Vay mới7.572,346%
Thu hồi nợ4.500,028%
Hoạt động KD3.913,924%
Cổ tức nhận255,62%
Bán/Mua TS80,30%
Tăng vốn20,10%
Chênh lệch TG0,10%
17.977,2Sử dụng
Cho vay/Thu hồi8.742,449%
Trả nợ vay4.831,227%
CapEx3.103,517%
Cổ tức trả1.300,27%

Dòng tiền đi đâu?

2025 1.635,0
2.188,0Tiền đầu kỳ+3.913,9CFO−3.103,5CapEx−3.906,4ĐT khác+1.460,9Tài chính553,1Tiền cuối kỳ
Rủi ro thấp18/100

Mức rủi ro Thấp với điểm 18/100. Cần thận trọng: Có 1 cờ đỏ nghiêm trọng; Có 3 cảnh báo cơ bản cần theo dõi.

Trần KN
Mua
Trần tin cậy
Cao
Trần tăng giá
Không áp dụng
Điều kiện trước khi mua
  • Chỉ giải ngân khi dư địa tăng giá sau chiết khấu rủi ro còn đủ hấp dẫn
Peter Lynch
MUA9/10
Rakesh Jhunjhunwala
MUA9/10
Phil Fisher
GIỮ7/10
Stanley Druckenmiller
GIỮ7/10

Thế mạnh & Rủi ro

Điểm mạnh

Rủi ro

Khuyến Nghị Trader

Giá mục tiêu
50.300
Cắt lỗ
41.000
Vùng mua
42.100 43.500

Rủi ro chính

Rủi ro ghi nhận doanh thu không đồng đều giữa các quý do phụ thuộc tiến độ bàn giao đất thực tế.
Chi phí đền bù giải phóng mặt bằng tăng cao theo Luật Đất đai mới ảnh hưởng biên lợi nhuận dự án mới.
Tiến độ pháp lý tại các dự án gối đầu như Tân Phước 1, Vinh Quang chậm hơn dự kiến.
Áp lực bán kỹ thuật ngắn hạn khi giá nằm dưới các đường trung bình động SMA20/50.
Kiểm tra rủi ro: Có 1 cờ đỏ nghiêm trọng
Kiểm tra rủi ro: Có 3 cảnh báo cơ bản cần theo dõi
Tổng hợp phân tích IDC là một doanh nghiệp có nền tảng cơ bản cực kỳ vững chắc với điểm sức khỏe tài chính 8/10 và lợi thế cạnh tranh (MOAT) được đánh giá ở mức Wide. Mặc dù kết quả kinh doanh Q1/2026 có sự sụt giảm doanh thu (17.2% YoY) do tính chu kỳ hạch toán, nhưng chất lượng lợi nhuận của IDC
Luận điểm đầu tư
Trận tranh luận cho thấy IDC là một doanh nghiệp có nền tảng cơ bản mạnh mẽ nhưng đang đối mặt với những thách thức ngắn hạn về mặt kỹ thuật và vận hành. Phe Bò thuyết phục hơn về mặt định giá và chất lượng tài sản dài hạn. Việc ROE duy trì ở mức 32% và mô hình thu tiền trước giúp IDC có dòng tiền
Stock Diagnostics AI· 27/5/2026·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo