Bảng phân tích cổ phiếu

IDJCông ty Cổ phần Đầu tư IDJ Việt Nam
Đang tải báo cáo

Công ty Cổ phần Đầu tư IDJ Việt Nam

IDJHNX
Bất động sảnBất động sản
4.500VND-2.2%
7D +0.0%3M +12.5%1Y -8.2%

Chỉ số chính

Vốn hóa780,7
P/E
P/B0.41
EV/EBITDA448.60
EPS-601
ROE-5.2%
ROA-2.8%
D/E0.67
Beta1.35
Div. Yield0.00%

Piotroski F-Score

6
/ 9
Tốt
Sinh lời
2/4
Đòn bẩy
3/3
Hiệu quả
1/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần Đầu tư IDJ Việt Nam (IDJ) tiền thân là Công ty Cổ phần Đầu tư Tài chính Quốc tế và Phát triển doanh nghiệp IDJ được thành lập năm 2007. Hoạt động kinh doanh của Công ty tập trung vào các mảng chính bao gồm: kinh doanh bất động sản, đầu tư xây dựng các công trình cơ sở hạ tầng. Công ty đã thực hiện được nhiều dự án thành công với sản phẩm cao cấp và mới mẻ: Trường Hà Nội Academy (Đủ 4 cấp học từ Mẫu giáo tới Trung học phổ thông), Dự án Grand Plaza  có vị trí chiến lược trong quá trình phát triển của Hà Nội về phía tây, gần kề các khu vực dân cư và thương mại trọng yếu. các dự án bất động sản vệ tinh tương lai...Ngày 13/09/2010, IDJ chính thức giao dịch trên Sàn giao dịch chứng khoán Thành phố Hà Nội (HNX).

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

3.330,3

Tiền & ĐT4%
Phải thu21%
Tồn kho21%
TS cố định1%
Khác53%

Tổng nợ phải trả

1.337,2

Nợ NH76%
Nợ DH24%

Thanh khoản

Current Ratio1.50x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio0.80x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio0.12x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

3.330,320.9%

Tiền & ĐT

123,837.8%

Nợ phải trả

1.337,236.7%

Vốn CSH

1.993,15.0%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
20251.058,6277,9−117,9−104,2-9.8%-601
2024717,5251,288,195,613.3%551
2023862,0283,2105,9109,412.7%631
2022816,9258,3157,6147,518.1%981
2021893,4299,8226,6202,922.7%2.991

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
2025123,81.533,73.330,31.021,81.337,21.993,1
2024199,02.860,84.210,42.024,72.113,22.097,3
2023193,73.235,24.684,02.544,52.630,32.053,7
2022229,53.303,14.729,22.600,02.784,91.944,3
202146,82.248,03.455,62.133,72.467,5988,2

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
2025−104,2117,2−1,3−432,7221,3−94,2115,9
2024120,9−68,4−0,632,456,120,1−69,0
2023141,5113,10,0−153,0−91,0−131,00,0
2022180,9−112,1−1,1−317,8615,3185,3−113,3
2021253,9−217,1−1,9−44,4212,7−48,7−219,0

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
2025-5.2%-2.8%1.500.670.28
20244.7%2.1%1.411.010.16
20235.6%2.3%1.271.280.18
202210.1%3.6%1.271.430.20
202121.7%5.5%1.222.710.23

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)0.41448.60
2025-6.660.3531.40
20247.620.356.68
20238.880.489.18
202212.361.0017.36
20218.312.9514.06

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán74%
Bán hàng18%
Quản lý DN7%
Tài chính10%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu1.058,6Giá vốn780,7LN gộp277,9Biên LN gộp26%Chi phí bán hàng187,5Chi phí quản lý69,4Chi phí tài chính138,9LN hoạt động117,9Biên Hoạt động-11%LN ròng104,2Biên LN ròng-10%0,0264,7529,3794,01.058,6

Nguồn tiền & sử dụng

2025
436,3Nguồn tiền
Vay mới315,772%
Hoạt động KD117,227%
Cổ tức nhận3,51%
530,5Sử dụng
Đầu tư414,878%
Trả nợ vay94,318%
Cho vay/Thu hồi20,04%
CapEx1,30%

Dòng tiền đi đâu?

2025 94,2
107,5Tiền đầu kỳ+117,2CFO−1,3CapEx−431,4ĐT khác+221,3Tài chính13,3Tiền cuối kỳ

Phân Tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo