Bảng phân tích cổ phiếu

IDVCông ty Cổ phần Phát triển Hạ tầng Vĩnh Phúc
Đang tải báo cáo

Công ty Cổ phần Phát triển Hạ tầng Vĩnh Phúc

IDVHNX
Bất động sảnBất động sản
22.700VND+0.9%
7D +0.0%3M -5.1%1Y -1.2%

Chỉ số chính

Vốn hóa1.076,5
P/E9.77
P/B1.16
EV/EBITDA8.82
EPS2.721
ROE14.6%
ROA6.5%
D/E1.26
Beta0.51
Div. Yield4.29%

Piotroski F-Score

5
/ 9
Trung bình
Sinh lời
3/4
Đòn bẩy
0/3
Hiệu quả
2/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần Phát triển Hạ tầng Vĩnh Phúc (IDV) là doanh nghiệp chuyên kinh doanh cơ sở hạ tầng khu công nghiệp được thành lập năm 2003. Công ty là chủ đầu tư phát triển kinh doanh hạ tầng của 2 khu công nghiệp là khu công nghiệp Khai Quang tại thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc và khu công nghiệp Châu Sơn tại thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam. Doanh thu của công ty đến từ 3 nguồn chính là phí sử dụng hạ tầng, phí quản lý khu công nghiệp và phí xử lý nước thải. Công ty là một doanh nghiệp có uy tín trong lĩnh vực xây dựng và kinh doanh hạ tầng kỹ thuật khu công nghiệp. IDV được niêm yết và giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX) từ năm 2010.

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

2.083,0

Tiền & ĐT12%
Phải thu9%
TS cố định7%
Khác73%

Tổng nợ phải trả

1.160,1

Nợ NH25%
Nợ DH75%

Thanh khoản

Current Ratio1.62x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio1.61x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio0.87x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

2.083,012.6%

Tiền & ĐT

249,61.1%

Nợ phải trả

1.160,115.3%

Vốn CSH

922,89.3%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
2025184,4127,5151,7128,869.8%2.721
2024119,678,3133,3126,2105.5%3.108
2023158,094,5177,4161,2102.1%5.566
2022144,181,6131,5115,580.2%4.883
2021123,284,3229,4208,5169.2%10.653

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
2025249,6461,12.083,0285,51.160,1922,8
2024247,0421,41.850,4162,31.006,0844,4
2023355,5489,91.903,6234,51.092,9810,7
2022284,7341,71.593,2135,5926,3666,8
2021346,3411,81.462,1145,1889,3572,8

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
2025153,6295,1−345,7−271,914,437,6−50,6
2024143,783,7−149,339,7−151,1−27,8−65,6
2023186,0−45,4−21,7−37,785,52,4−67,1
2022195,8−322,8−51,2344,0−8,612,6−374,0
20210,00,00,00,00,00,00,0

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
202514.6%6.5%1.621.260.09
202415.2%6.7%2.601.190.06
202321.9%9.2%2.091.350.09
202218.7%7.6%2.521.390.09
202140.2%15.2%2.841.550.09

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)9.771.168.82
20258.581.209.70
20248.811.3215.80
20238.111.6416.58
20227.351.2811.54
20217.332.7622.33

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán31%
Quản lý DN13%
Tài chính8%
Thuế13%
Lợi nhuận70%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu184,4Giá vốn56,9LN gộp127,5Biên LN gộp69%Chi phí bán hàng0,4Chi phí quản lý23,1Chi phí tài chính28,5LN hoạt động151,7Biên Hoạt động82%Thuế & khác22,9LN ròng128,8Biên LN ròng70%0,046,192,2138,3184,4

Nguồn tiền & sử dụng

2025
554,1Nguồn tiền
Hoạt động KD295,153%
Vay mới140,325%
Thu hồi nợ76,314%
Cổ tức nhận41,78%
Thoái vốn0,70%
516,5Sử dụng
CapEx345,767%
Trả nợ vay125,924%
Cho vay/Thu hồi30,86%
Đầu tư14,23%

Dòng tiền đi đâu?

2025 37,6
9,4Tiền đầu kỳ+295,1CFO−345,7CapEx+73,7ĐT khác+14,4Tài chính47,0Tiền cuối kỳ

Phân Tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo