Bảng phân tích cổ phiếu

IHKCông ty Cổ phần In Hàng Không
Đang tải báo cáo

Công ty Cổ phần In Hàng Không

IHKDELISTED
Penny Stock
Truyền thôngTruyền thông
8.700VND+1.2%
7D +10.1%3M -17.1%1Y -56.7%

Chỉ số chính

Vốn hóa18,6
P/E5.27
P/B0.65
EV/EBITDA1.56
EPS-501
ROE-4.5%
ROA-3.0%
D/E0.44
Beta0.21
Div. Yield0.00%

Piotroski F-Score

8
/ 9
Rất mạnh
Sinh lời
3/4
Đòn bẩy
3/3
Hiệu quả
2/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần In Hàng không (IHK) tiền thân là Công ty In Hàng không trực thuộc Tổng Công ty Hàng không Việt Nam. Công ty được cổ phần hóa và chính thức hoạt động theo mô hình công ty cổ phần từ năm 2005. Hoạt động kinh doanh chính của công ty là cung cấp các dòng sản phẩm in ấn trong đó nhóm sản phẩm in Offset và in Flexo chiếm phần lớn tỷ trọng doanh thu. Máy móc, thiết bị của công ty chủ yếu được nhập khẩu từ Đức, Nhật Bản, Hàn Quốc bao gồm các dây chuyền chế tạo khuôn in, dây chuyền in Offset, dây chuyền Flexco đảm bảo sản phẩm in đạt chất lượng cao. Với kinh nghiệm 15 năm hoạt động, IHK đã khẳng định được vị thế của mình trên thị trường, các sản phẩm in ấn của công ty luôn bắt kịp xu hướng, được nhiều người ưa chuộng. 

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

33,2

Tiền & ĐT46%
Phải thu20%
Tồn kho22%
TS cố định10%
Khác2%

Tổng nợ phải trả

10,1

Nợ NH100%

Thanh khoản

Current Ratio2.95x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio2.22x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio1.51x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

33,215.4%

Tiền & ĐT

15,30.9%

Nợ phải trả

10,133.0%

Vốn CSH

23,14.4%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
202581,510,1−1,2−1,1-1.3%-501
202493,010,1−2,7−2,7-2.9%-1.246
2023153,721,74,94,63.0%2.138
2022147,517,93,43,72.5%1.719
202183,04,8−4,7−4,6-5.6%-2.154

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
202515,329,933,210,110,123,1
202415,235,639,315,115,124,1
202320,245,147,717,717,730,0
202211,844,047,922,422,425,5
20214,237,144,122,322,321,8

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
20250,03,8−0,92,8−3,53,12,9
20240,0−5,0−1,2−12,01,0−16,1−6,2
20230,08,60,00,0−0,18,50,0
20220,011,9−0,3−0,1−4,27,611,6
20210,02,3−1,6−1,6−1,5−0,70,7

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
2025-4.5%-3.0%2.950.442.25
2024-9.9%-6.1%2.360.632.14
202316.5%9.6%2.550.593.22
202215.6%8.0%1.960.883.21
2021-18.5%-9.9%1.661.031.78

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)5.270.651.561.22
2025-13.780.64-4.63
2024-13.561.50-16.52
20236.781.031.84
2022-5.801.23-38.92
202111.031.353.88

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán88%
Bán hàng3%
Quản lý DN11%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu81,5Giá vốn71,5LN gộp10,1Biên LN gộp12%Chi phí bán hàng2,5Chi phí quản lý9,2Chi phí tài chính0,4LN hoạt động1,2Biên Hoạt động-1%LN ròng1,1Biên LN ròng-1%0,020,440,861,281,5

Nguồn tiền & sử dụng

2025
7,6Nguồn tiền
Hoạt động KD3,851%
Thu hồi nợ3,040%
Cổ tức nhận0,57%
Bán/Mua TS0,23%
Chênh lệch TG0,00%
4,4Sử dụng
Trả nợ vay3,579%
CapEx0,921%
Cổ tức trả0,00%

Dòng tiền đi đâu?

2025 3,1
4,2Tiền đầu kỳ+3,8CFO−0,9CapEx+3,7ĐT khác−3,5Tài chính7,3Tiền cuối kỳ

Phân Tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo
    Phân Tích Cổ Phiếu IHK (DELISTED) - Công ty Cổ phần In Hàng Không | MimeFin