Bảng phân tích cổ phiếu

IJCCông ty Cổ phần Phát triển Hạ tầng Kỹ thuật
Đã có báo cáo AI

Công ty Cổ phần Phát triển Hạ tầng Kỹ thuật

IJCHOSE
Bất động sảnBất động sản
Theo dõi
9.600VND+0.5%
7D -1.6%3M -6.8%1Y -8.8%
Mục tiêu11.10015.6%

Chỉ số chính

Vốn hóa6.044,0
P/E9.21
P/B0.74
EV/EBITDA9.22
EPS1.318
ROE9.0%
ROA6.6%
D/E0.28
Beta0.85
Div. Yield0.00%

Piotroski F-Score

6
/ 9
Tốt
Sinh lời
2/4
Đòn bẩy
2/3
Hiệu quả
2/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần Phát triển Hạ tầng Kỹ thuật (IJC) được thành lập vào năm 2007 theo phương án cổ phần hóa Dự án quốc lộ 13 thuộc Công ty Đầu tư và Phát triển Công nghiệp (Becamex IDC Corp) vào năm 2006. Công ty hoạt động chính trong lĩnh vực cung cấp dịch vụ, kinh doanh bất động sản và xây dựng. Các dự án bất động sản của IJC tập trung chủ yếu tại Thành phố mới Bình Dương tiêu biểu như: Khu biệt thự Sunflower, Chung cư IJC Aroma, Khu đô thị IJC…Ngoài ra, công ty còn triển khai các dự án khác tại các khu vực lân cận Thành phố Thủ Dầu Một như: Thị xã Bến Cát, Tân Uyên…. IJC được niêm yết và giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE) từ tháng 04/2010.

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

10.332,8

Tiền & ĐT16%
Phải thu6%
Tồn kho36%
TS cố định5%
Khác37%

Tổng nợ phải trả

2.268,5

Nợ NH42%
Nợ DH58%

Thanh khoản

Current Ratio6.32x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio2.45x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio1.77x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

10.332,831.8%

Tiền & ĐT

1.686,81653.1%

Nợ phải trả

2.268,515.7%

Vốn CSH

8.064,356.5%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
20251.606,6815,1638,4597,437.2%1.318
20241.020,3458,4420,5354,134.7%931
20231.494,3650,7483,1394,926.4%1.458
20221.968,1808,9626,4511,026.0%1.914
20212.601,7991,0779,7621,123.9%2.348

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
20251.686,86.016,710.332,8952,52.268,58.064,3
202496,24.497,77.842,72.089,22.691,25.151,4
2023299,03.742,86.403,82.317,82.580,23.823,6
2022237,84.408,26.523,42.011,12.707,23.816,2
2021152,64.808,16.808,71.940,03.464,93.343,8

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
2025707,8−232,3−22,6−1.334,52.410,0843,3−254,8
2024414,9−796,9−56,9−512,81.105,4−204,3−853,8
2023494,4291,4−24,4−213,1−20,158,2267,0
2022640,5308,8−74,9−114,3−115,379,3233,9
2021782,8−963,8−44,9−35,7855,4−144,1−1.008,7

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
20259.0%6.6%6.320.280.18
20247.9%5.0%2.150.520.14
202310.3%6.1%1.610.670.23
202214.3%7.7%2.190.710.30
202123.5%10.5%2.611.020.40

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)9.210.749.222.43
20257.330.8211.23
202411.640.8411.41
20239.971.0910.50
20226.730.905.62
20219.141.747.34

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán49%
Bán hàng8%
Quản lý DN5%
Tài chính4%
Thuế7%
Lợi nhuận37%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu1.606,6Giá vốn791,5LN gộp815,1Biên LN gộp51%Chi phí bán hàng125,0Chi phí quản lý83,1Chi phí tài chính53,4LN hoạt động638,4Biên Hoạt động40%Thuế & khác41,1LN ròng597,4Biên LN ròng37%0,0401,6803,31.204,91.606,6

Nguồn tiền & sử dụng

2025
3.972,3Nguồn tiền
Tăng vốn2.518,363%
Vay mới1.407,335%
Thu hồi nợ38,31%
Cổ tức nhận8,30%
Chênh lệch TG0,00%
Bán/Mua TS0,00%
3.129,0Sử dụng
Trả nợ vay1.326,342%
Cho vay/Thu hồi785,525%
Đầu tư573,018%
Hoạt động KD232,37%
Cổ tức trả189,36%
CapEx22,61%

Dòng tiền đi đâu?

2025 843,3
79,9Tiền đầu kỳ−232,3CFO−22,6CapEx−1.311,9ĐT khác+2.410,0Tài chính923,2Tiền cuối kỳ
Ben Graham
MUA8/10
Rakesh Jhunjhunwala
MUA6/10
Mohnish Pabrai
GIỮ7/10
Aswath Damodaran
GIỮ7/10

Thế mạnh & Rủi ro

Điểm mạnh

Rủi ro

Khuyến Nghị Trader

Giá mục tiêu
11.100
Cắt lỗ
9.500
Vùng mua
9.800 10.150

Rủi ro chính

Dòng tiền hoạt động (CFO) âm kéo dài gây áp lực lên thanh khoản thực tế
Hàng tồn kho tích tụ lớn (1,699 ngày) cho thấy tốc độ bán hàng chậm
Rủi ro pha loãng EPS sau đợt tăng vốn điều lệ mạnh mẽ lên 6,300 tỷ đồng
Xu hướng kỹ thuật ngắn hạn vẫn nằm trong kênh giảm giá (Downtrend)
Tổng hợp phân tích IJC hiện đang ở trạng thái mâu thuẫn giữa giá trị tài sản vững chắc và hiệu quả vận hành dòng tiền yếu. Về mặt cơ bản, công ty sở hữu bảng cân đối kế toán an toàn với tỷ lệ nợ D/E cực thấp (0.28x) và biên lợi nhuận gộp ấn tượng (50%) nhờ quỹ đất giá rẻ tại Bình Dương. Tuy nhiên,
Luận điểm đầu tư
Cuộc tranh luận về IJC cho thấy một sự mâu thuẫn điển hình giữa giá trị tài sản và hiệu quả vận hành. Phe Bull nhấn mạnh vào lợi thế quỹ đất giá rẻ, sự hậu thuẫn từ Becamex và mức định giá P/B dưới 1.0 là cơ hội tích lũy hiếm có. Ngược lại, phe Bear đưa ra những bằng chứng thuyết phục về chất lượng
Stock Diagnostics AI· 5/5/2026·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo