Phân tích cổ phiếu IN4 - Công ty Cổ phần In số 4

IN4 UPCOM
Penny
Truyền thôngTruyền thông

Công ty Cổ phần In số 4 thuộc nhóm Truyền thông. Phần định giá sẽ hiển thị khi báo cáo và dữ liệu thị trường đủ điều kiện. Tín hiệu AI hiện tại là chưa có tín hiệu AI; rủi ro tổng thể chưa có hồ sơ rủi ro. Bên dưới là các phần định giá, sức khỏe tài chính và biên an toàn để bạn đọc tiếp mã IN4.

43.700 VND +15.0%
7D +15.0% 3M -14.3% 1Y -1.0%

Chỉ số chính

Vốn hóa: 52,4
P/E: 1.26
P/B:
EV/EBITDA:
EPS: 12.794
ROE: 23.8%
ROA: 16.4%
D/E: 0.61
Beta: 0.29
Div. Yield: 0.00%

Piotroski F-Score

5
/ 9
Trung bình
Sinh lời
4/4
Đòn bẩy
1/3
Hiệu quả
0/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần In số 4 (IN4) tiền thân là Xí nghiệp Quốc doanh In số 4 được thành lập, trực thuộc Sở Văn hóa Thông tin, được thành lập năm 1979. Hoạt động kinh doanh chủ yếu của công ty là in gia công trên giấy, sách báo, nhãn hàng, bao bì, lịch bloc, lịch tờ và vé số. Trong đó, sản phẩm chủ yếu của công ty là vé số và sách giáo khoa; cụ thể, sản phẩm sách giáo khoa chiếm 24% và vé số chiếm 51% tổng số trang in thành phẩm của công ty. Công ty là một doanh nghiệp cổ phần với cổ phần Nhà nước chiếm ưu thế. Khách hàng của công ty ở tất cả các tỉnh thành trong cả nước, có quan hệ gắn bó lâu dài với công ty : các nhà xuất bản, các công ty xổ số kiến thiết, các doanh nghiệp. Năng lực sản xuất trên 8 tỷ trang in 13 x 19 cm/năm. Ngày 19/05/2010, IN4 chính thức giao dịch trên thị trường UPCOM.

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

112,9

Tiền & ĐT40%
Tồn kho10%
TS cố định46%
Khác4%

Tổng nợ phải trả

43,0

Nợ NH75%
Nợ DH25%

Thanh khoản

Current Ratio1.76x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio1.43x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio1.41x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

112,951.5%

Tiền & ĐT

45,154.5%

Nợ phải trả

43,0175.3%

Vốn CSH

69,918.6%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
202594,630,519,215,416.2%12.794
202471,423,812,510,114.2%6.752
202366,620,510,68,713.1%6.030
202259,918,68,87,312.2%4.819
202152,818,39,68,015.2%5.350

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
202545,156,5112,932,043,069,9
202429,240,874,613,615,658,9
202329,131,166,211,613,652,6
202220,623,258,911,511,547,4
202118,820,653,611,711,741,9

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
202519,334,7−28,2−33,19,410,96,5
202412,811,0−9,0−9,7−1,8−0,52,0
202311,010,9−1,9−2,2−1,87,09,1
20229,17,6−4,9−7,3−1,8−1,52,7
202110,011,3−2,9−4,0−1,85,58,4

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
202523.8%16.4%1.760.611.01
202418.2%14.4%3.000.261.02
202317.4%13.9%2.680.261.07
202216.4%13.0%2.020.241.07
202122.0%16.8%1.590.291.00

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)1.26
20253.420.751.23
20247.841.353.86
20237.071.173.15
202218.082.7910.98
202114.962.869.12

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán68%
Quản lý DN13%
Thuế4%
Lợi nhuận16%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu94,6Giá vốn64,1LN gộp30,5Biên LN gộp32%Chi phí quản lý11,8Chi phí tài chính0,5LN hoạt động19,2Biên Hoạt động20%Thuế & khác3,8LN ròng15,4Biên LN ròng16%0,023,747,371,094,6

Nguồn tiền & sử dụng

2025
50,8Nguồn tiền
Hoạt động KD34,768%
Vay mới12,825%
Thu hồi nợ2,65%
Cổ tức nhận0,71%
39,9Sử dụng
CapEx28,271%
Cho vay/Thu hồi8,221%
Cổ tức trả2,25%
Trả nợ vay1,33%

Dòng tiền đi đâu?

2025 10,9
22,1Tiền đầu kỳ+34,7CFO−28,2CapEx−4,9ĐT khác+9,4Tài chính33,0Tiền cuối kỳ

Đây là thông tin và suy luận từ AI. KHÔNG PHẢI khuyến nghị mua bán

Phân tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo
Luồng nghiên cứu liên quan

Tiếp tục nghiên cứu từ IN4

Mở các hub nghiên cứu hoặc cổ phiếu liên quan để so sánh Công ty Cổ phần In số 4 trong cùng bối cảnh ngành, sàn giao dịch và chiến lược đầu tư.