Bảng phân tích cổ phiếu

ITACông ty Cổ phần Đầu tư và Công nghiệp Tân Tạo
Đang tải báo cáo

Công ty Cổ phần Đầu tư và Công nghiệp Tân Tạo

ITAUPCOM
Bất động sảnBất động sản
2.350VND-2.1%
7D -17.8%3M -58.0%1Y -60.0%

Chỉ số chính

Vốn hóa2.205,1
P/E29.74
P/B0.21
EV/EBITDA15.37
EPS85
ROE0.8%
ROA0.6%
D/E0.19
Beta1.96
Div. Yield0.00%

Piotroski F-Score

3
/ 9
Yếu
Sinh lời
1/4
Đòn bẩy
1/3
Hiệu quả
1/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần đầu tư & công nghiệp Tân Tạo (ITA) có tiền thân là Công ty TNHH Đầu tư - Xây dựng - Kinh doanh Cơ sở hạ tầng Khu Công Nghiệp tập trung Tân Tạo, với những nhà sáng lập chính là bà Đặng Thị Hoàng Yến, ông Đặng Thành Tâm và Công ty Cổ phần Đầu tư Xây dựng Bình Chánh. Công ty hoạt động trong lĩnh vực đầu tư, phát triển và kinh doanh hạ tầng khu công nghiệp. Công ty là chủ đầu tư Khu công nghiệp Tân Tạo, Quần thể Khu công nghiệp – Đô thị - Dịch vụ Thành phố tri thức Tân Đức E.City cùng các dự án hạ tầng cơ sở của Trung tâm điện lực Kiên Lương, nhà máy nước… Khu công nghiệp Tân Tạo chính là dự án đầu tiên với tổng diện tích theo quy hoạch là 443,25 ha. Ngày 13/02/2025, ITA chính thức giao dịch trên thị trường UPCOM.

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

12.775,6

Phải thu16%
Tồn kho30%
TS cố định1%
Khác53%

Tổng nợ phải trả

2.007,1

Nợ NH68%
Nợ DH32%

Thanh khoản

Current Ratio4.35x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio1.52x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio0.01x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

12.775,61.1%

Tiền & ĐT

6,888.1%

Nợ phải trả

2.007,13.1%

Vốn CSH

10.768,50.8%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
2025321,3178,0105,081,725.4%85
2024375,8206,5142,3115,530.7%121
2023566,7319,6247,5205,636.3%215
2022−1.545,2−169,9−217,0−257,916.7%-277
2021932,3409,9330,7265,028.4%279

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
20256,85.907,112.775,61.357,92.007,110.768,5
202457,15.808,012.632,01.271,41.946,710.687,4
202357,94.919,712.084,71.245,51.783,010.301,6
202217,67.170,812.221,41.968,32.125,410.096,0
2021231,75.898,613.272,82.005,02.244,711.028,1

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
2025104,7−62,8−3,09,43,1−50,3−65,8
2024139,9−136,9−5,366,077,36,4−142,2
2023258,3−37,0−24,761,88,633,3−61,7
2022−214,9−823,5−21,2713,5−104,1−214,1−844,7
2021328,8492,0−51,6−169,4−172,7149,8440,3

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
20250.8%0.6%4.350.190.03
20241.1%0.9%4.570.180.03
20232.0%1.7%3.950.170.05
2022-2.5%-2.0%3.640.21-0.12
20211.5%1.2%3.340.220.06

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)29.740.2115.37
202527.000.2118.47
202418.960.2113.88
202326.340.5218.03
2022-14.630.38-16.84
202146.611.1133.79

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán45%
Bán hàng2%
Quản lý DN18%
Tài chính4%
Thuế7%
Lợi nhuận25%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu321,3Giá vốn143,2LN gộp178,0Biên LN gộp55%Chi phí bán hàng5,3Chi phí quản lý57,5Chi phí tài chính10,2LN hoạt động105,0Biên Hoạt động33%Thuế & khác23,3LN ròng81,7Biên LN ròng25%0,080,3160,6240,9321,3

Nguồn tiền & sử dụng

2025
114,4Nguồn tiền
Vay mới90,179%
Thu hồi nợ22,019%
Cổ tức nhận2,32%
Bán/Mua TS0,10%
164,8Sử dụng
Trả nợ vay81,349%
Hoạt động KD62,838%
Cho vay/Thu hồi12,07%
Thuê TC5,73%
CapEx3,02%

Dòng tiền đi đâu?

2025 50,3
55,1Tiền đầu kỳ−62,8CFO−3,0CapEx+12,4ĐT khác+3,1Tài chính4,8Tiền cuối kỳ

Phân Tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo