Bảng phân tích cổ phiếu

ITCCông ty Cổ phần Đầu tư - Kinh doanh nhà
Đang tải báo cáo

Công ty Cổ phần Đầu tư - Kinh doanh nhà

ITCHOSE
Bất động sảnBất động sản
13.100VND+1.2%
7D +4.8%3M +13.9%1Y -15.2%

Chỉ số chính

Vốn hóa1.256,7
P/E26.58
P/B0.57
EV/EBITDA9.39
EPS511
ROE2.3%
ROA1.2%
D/E0.53
Beta0.80
Div. Yield0.00%

Piotroski F-Score

9
/ 9
Rất mạnh
Sinh lời
4/4
Đòn bẩy
3/3
Hiệu quả
2/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần Đầu tư - Kinh doanh nhà (ITC) tiền thân là Doanh nghiệp nhà nước Đầu tư - Kinh doanh nhà thuộc Tổng Công ty Địa ốc Sài Gòn. Công ty chính thức đi vào hoạt động theo hình thức Công ty Cổ phần vào tháng 01/2001 với vốn điều lệ là 25 tỷ đồng. Hoạt động kinh doanh của công ty tập trung vào: Đầu tư kinh doanh bất động sản; Thực hiện các dịch vụ về bất động sản; Tư vấn lập dự án đầu tư, thiết kế qui hoạch; Khảo sát thiết kế công trình xây dựng. Công ty có quỹ đất lớn, hiện nắm giữ khoảng 1.000 ha (tính theo tỷ lệ sở hữu của công ty), trong đó diện tích đất của các dự án đang triển khai khoảng 600 ha. Quỹ đất sạch của Công ty hiện có khoảng 100 ha, phần lớn tập trung ở các Quận 2, Quận 9 và huyện Nhà Bè. Các công trình công ty đã thực hiện được như: Cao ốc Cao An nằm trong khuôn viên 3.969m2 cao 17 tầng và 1 tầng hầm với 122 căn hộ; Cao Ốc Thịnh Vượng với diện tích khuôn viên 3.549m2, quy mô 15 tầng gồm 182 căn hộ...cùng với nhiều tiện ích có sẵn như: chợ, siêu thị, bệnh viện, trường học, trung tâm văn hóa.....Ngày 19/10/2019, ITC chính thức giao dịch trên Sở Giao dịch chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE)

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

4.199,2

Tiền & ĐT8%
Phải thu8%
Tồn kho40%
TS cố định26%
Khác17%

Tổng nợ phải trả

1.456,9

Nợ NH84%
Nợ DH16%

Thanh khoản

Current Ratio1.95x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio0.58x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio0.28x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

4.199,25.3%

Tiền & ĐT

345,2635.3%

Nợ phải trả

1.456,912.5%

Vốn CSH

2.742,318.1%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
2025737,5254,167,263,78.6%511
2024572,7192,249,832,65.7%335
2023529,0225,078,188,016.6%813
2022815,9343,8209,6155,619.1%1.580
2021718,0267,4142,1138,519.3%1.390

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
2025345,22.394,84.199,21.229,11.456,92.742,3
202446,92.165,13.988,41.306,31.665,72.322,7
2023149,02.219,14.150,21.467,41.845,22.305,0
2022110,82.175,54.175,21.589,01.952,92.222,3
202165,12.266,84.205,11.783,32.133,62.071,5

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
202593,2411,0−18,4−316,1−93,81,2392,6
202468,7−144,3−26,0−27,763,5−108,4−170,3
2023124,8167,2−14,8−20,5−108,238,4152,3
2022210,1161,2−112,8−77,8−37,745,748,4
2021176,2175,0−67,4−53,1−99,522,4107,6

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
20252.3%1.2%1.950.530.18
20241.5%0.8%1.660.720.14
20233.7%1.9%1.510.800.13
20227.1%3.6%1.370.880.19
20215.4%2.4%1.191.260.22

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)26.580.579.39
202523.320.539.95
202429.440.458.62
202314.140.528.38
20225.220.384.44
20219.360.668.94

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán66%
Bán hàng3%
Quản lý DN12%
Tài chính11%
Thuế4%
Lợi nhuận9%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu737,5Giá vốn483,4LN gộp254,1Biên LN gộp34%Chi phí bán hàng22,6Chi phí quản lý90,2Chi phí tài chính72,0Chi phí khác2,1LN hoạt động67,2Biên Hoạt động9%Thuế & khác3,6LN ròng63,7Biên LN ròng9%0,0184,4368,8553,1737,5

Nguồn tiền & sử dụng

2025
1.019,4Nguồn tiền
Vay mới600,559%
Hoạt động KD411,040%
Cổ tức nhận7,91%
1.018,3Sử dụng
Trả nợ vay694,368%
Cho vay/Thu hồi301,730%
CapEx18,42%
Đầu tư3,90%

Dòng tiền đi đâu?

2025 1,2
40,5Tiền đầu kỳ+411,0CFO−18,4CapEx−297,6ĐT khác−93,8Tài chính41,7Tiền cuối kỳ

Phân Tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo