Bảng phân tích cổ phiếu

KACCông ty Cổ phần Đầu tư Địa ốc Khang An
Đang tải báo cáo

Công ty Cổ phần Đầu tư Địa ốc Khang An

KACDELISTED
Bất động sảnBất động sản
21.000VND+0.0%
7D +0.0%3M +0.0%1Y +0.0%

Chỉ số chính

Vốn hóa504,0
P/E
P/B1.59
EV/EBITDA21.26
EPS755
ROE5.7%
ROA3.6%
D/E0.57
Beta
Div. Yield0.00%

Piotroski F-Score

8
/ 9
Rất mạnh
Sinh lời
3/4
Đòn bẩy
3/3
Hiệu quả
2/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần Đầu tư Địa ốc Khang An (KAC) tiền thân là Công ty TNHH Đo đạc Tư vấn kinh doanh Nhà Khang An, thành lập năm 2002 với số vốn điều lệ ban đầu là 20 tỷ đồng. Năm 2009 công ty tiến hành cổ phần hóa và chuyển sang hoạt động theo mô hình công ty cổ phần. Công ty hoạt động chính trong lĩnh vực đo đạc địa chính; kinh doanh nhà ở; xây dựng dân dụng và công nghiệp; giáo dục mầm non. Công ty sử dụng những đơn vị thiết kế có chất lượng không những trong nước mà còn cả các đơn vị thiết kế nước ngoài như ADA ( Pháp), Surbana ( Singapore), Casa ( Hongkong), M4 ( Hàn Quốc), Ong & ong ( Singapore), các cơ quan trong nước: Viện quy hoạch, Công ty Thanh Bình, DP, Phước Thành. Một số quỹ đất lớn của công ty nằm trên các tuyến đường huyết mạch của Tp.HCM, Đồng Nai như Đường Cao tốc Tp.HCM - Long Thành - Dầu Giây; Đường vành Đai Phía Đông. 

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

515,8

Tiền & ĐT1%
Phải thu51%
TS cố định3%
Khác46%

Tổng nợ phải trả

186,3

Nợ NH62%
Nợ DH38%

Thanh khoản

Current Ratio2.33x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio2.33x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio0.03x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

515,84.2%

Tiền & ĐT

3,236.0%

Nợ phải trả

186,31.6%

Vốn CSH

329,65.8%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
2019111,141,525,918,116.3%755
201870,524,17,27,811.1%327
201792,432,525,920,722.5%864
2016168,244,835,627,116.1%1.128
2015168,129,622,918,911.2%787

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
20193,2268,0515,8115,2186,3329,6
20185,1264,0494,8174,1183,4311,4
20173,9228,7461,9143,7150,1311,8
201627,2143,4372,176,481,1291,0
201519,376,2432,0134,3168,8263,2

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
201923,417,7−4,0−19,60,0−1,813,8
20187,887,3−0,1−83,5−2,61,287,2
201726,2−14,7−8,7−8,60,0−23,3−23,4
201634,429,1−1,0−24,12,67,528,1
201524,5−32,8−3,828,40,0−4,4−36,7

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
20195.7%3.6%2.330.570.22
20182.5%1.6%1.520.590.15
20176.9%5.0%1.590.480.22
20169.8%6.7%1.880.280.42
20157.4%4.4%0.570.640.39

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2019)1.5921.26
201925.181.3819.07
201845.001.1354.80
20178.680.587.25
20166.650.624.15
20159.530.686.78

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2019
Giá vốn hàng bán63%
Quản lý DN17%
Tài chính1%
Thuế5%
Lợi nhuận16%

Doanh thu → Lợi nhuận

2019
Doanh thu111,1Giá vốn69,6LN gộp41,5Biên LN gộp37%Chi phí bán hàng0,1Chi phí quản lý19,2Chi phí tài chính3,8LN hoạt động25,9Biên Hoạt động23%Thuế & khác7,8LN ròng18,1Biên LN ròng16%0,027,855,683,3111,1

Nguồn tiền & sử dụng

2019
17,8Nguồn tiền
Hoạt động KD17,7100%
Cổ tức nhận0,10%
Bán/Mua TS0,00%
19,6Sử dụng
Cho vay/Thu hồi15,780%
CapEx4,020%

Dòng tiền đi đâu?

2019 1,8
5,1Tiền đầu kỳ+17,7CFO−4,0CapEx−15,6ĐT khác3,2Tiền cuối kỳ

Phân Tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo