Bảng phân tích cổ phiếu

KBCTổng Công ty Phát triển Đô thị Kinh Bắc - CTCP
Đang tải báo cáo

Tổng Công ty Phát triển Đô thị Kinh Bắc - CTCP

KBCHOSE
Bất động sảnBất động sản
30.050VND+0.7%
7D -2.3%3M -11.5%1Y +13.6%

Chỉ số chính

Vốn hóa28.299,7
P/E18.32
P/B1.13
EV/EBITDA24.73
EPS2.450
ROE9.7%
ROA3.7%
D/E1.60
Beta1.08
Div. Yield0.00%

Piotroski F-Score

4
/ 9
Trung bình
Sinh lời
2/4
Đòn bẩy
0/3
Hiệu quả
2/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Tổng Công ty Phát triển Đô thị Kinh Bắc (KBC) có tiền thân là Công ty Cổ phần Phát triển Đô thị Kinh Bắc được hành lập vào năm 2002. Công ty hoạt động chính trong lĩnh vực đầu tư, phát triển và kinh doanh hạ tầng khu công nghiệp, khu đô thị. Dự án đầu tiên là Dự án Khu công nghiệp Quế Võ được Thủ tướng Chính phủ giao làm chủ đầu tư vào tháng 12/2002. KBC tạo lập được quỹ đất 9.230,13 ha đất KCN, bằng 6,32% quỹ đất KCN cả nước; 2.280,23 ha đất KĐT tại các tỉnh, thành ở cả ba miền và 235,23 ha đất phục vụ xây dựng nhà máy. Bên cạnh các dự án bất động sản khu công nghiệp, KBC cũng đầu tư phát triển và kinh doanh bất động sản khu đô thị, bất động sản nhà ở. KBC được niêm yết và giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE) từ năm 2009.

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

69.581,2

Tiền & ĐT15%
Phải thu25%
Tồn kho39%
TS cố định1%
Khác21%

Tổng nợ phải trả

42.855,3

Nợ NH28%
Nợ DH72%

Thanh khoản

Current Ratio4.61x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio2.34x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio0.86x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

69.581,255.6%

Tiền & ĐT

10.246,521.6%

Nợ phải trả

42.855,377.9%

Vốn CSH

26.725,829.5%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
20256.687,13.189,62.601,22.208,133.0%2.450
20242.775,81.283,5933,9423,015.2%498
20235.618,53.695,42.874,42.245,040.0%2.646
2022950,3265,81.686,41.576,5165.9%1.993
20214.246,02.467,01.888,41.351,731.8%1.665

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
202510.246,555.045,569.581,211.947,642.855,326.725,8
20248.424,036.075,444.729,97.092,724.085,020.644,9
20232.705,525.029,433.434,26.578,813.213,320.220,9
20224.125,027.674,134.906,510.684,217.061,017.845,5
20214.578,125.684,231.001,86.511,114.432,616.569,2

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
20252.929,3−17.343,9−130,0−3.575,122.721,51.802,5−17.473,9
2024722,51.151,8−530,4−1.874,56.447,45.724,7621,4
20232.891,23.002,4−1.251,4152,7−3.996,9−841,81.750,9
20221.696,6−1.217,6−274,5−523,2861,5−879,3−1.492,0
20211.761,8−1.232,3−240,3−3.151,25.896,21.512,7−1.472,6

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
20259.7%3.7%4.611.600.12
20242.1%1.0%5.091.170.07
202311.9%5.9%3.800.650.16
20228.9%4.6%2.590.960.03
20216.0%2.8%3.880.980.16

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)18.321.1324.731.18
202513.591.2619.40
202444.420.9119.46
202312.631.4110.14
202212.381.18-159.94
202127.691.8216.21

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán52%
Bán hàng2%
Quản lý DN9%
Tài chính11%
Thuế11%
Lợi nhuận33%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu6.687,1Giá vốn3.497,5LN gộp3.189,6Biên LN gộp48%Chi phí bán hàng161,6Chi phí quản lý591,4Chi phí tài chính27,5LN hoạt động2.601,2Biên Hoạt động39%Thuế & khác393,0LN ròng2.208,1Biên LN ròng33%0,01.671,83.343,65.015,36.687,1

Nguồn tiền & sử dụng

2025
28.426,9Nguồn tiền
Vay mới20.233,271%
Tăng vốn4.216,015%
Thu hồi nợ3.056,911%
Cổ tức nhận429,92%
Thoái vốn358,31%
Bán/Mua TS132,60%
26.624,4Sử dụng
Hoạt động KD17.343,965%
Đầu tư5.637,221%
Cho vay/Thu hồi1.785,57%
Trả nợ vay1.727,36%
CapEx130,00%
Cổ tức trả0,40%

Dòng tiền đi đâu?

2025 1.802,5
6.566,0Tiền đầu kỳ−17.343,9CFO−130,0CapEx−3.445,1ĐT khác+22.721,5Tài chính8.368,5Tiền cuối kỳ

Phân Tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo