Bảng phân tích cổ phiếu

KDHCông ty Cổ phần Đầu tư và Kinh doanh nhà Khang Điền
Đã có báo cáo AI

Công ty Cổ phần Đầu tư và Kinh doanh nhà Khang Điền

KDHHOSE
Bất động sảnBất động sản
Theo dõi
22.900VND-0.2%
7D -0.4%3M -16.1%1Y -17.4%
Mục tiêu25.70012.2%

Chỉ số chính

Vốn hóa25.698,7
P/E21.33
P/B1.37
EV/EBITDA18.08
EPS870
ROE5.8%
ROA3.2%
D/E0.61
Beta1.05
Div. Yield0.00%

Piotroski F-Score

5
/ 9
Trung bình
Sinh lời
2/4
Đòn bẩy
1/3
Hiệu quả
2/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần Đầu tư và Kinh doanh nhà Khang Điền (KDH) có tiền thân là Công ty TNHH Đầu tư và Kinh doanh Nhà Khang Điền được thành lập vào năm 2001. Công ty hoạt động trong lĩnh vực đầu tư phát triển và kinh doanh bất động sản nhà ở. KDH chính thức hoạt động theo mô hình công ty cổ phần từ năm 2007. Địa bàn hoạt động kinh doanh chính của KDH là Thành phố Hồ Chí Minh với các dự án tiêu biểu như các dự án nhà thấp tầng (biệt thự, liền kế) Goldora Villa, Mega Ruby, Mega Village, The Venica, Lucasta và dự án căn hộ Jamila. KDH được niêm yết và giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE) từ năm 2010.

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

34.074,0

Tiền & ĐT8%
Phải thu16%
Tồn kho68%
Khác7%

Tổng nợ phải trả

12.909,7

Nợ NH27%
Nợ DH73%

Thanh khoản

Current Ratio8.99x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio2.38x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio0.78x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

34.074,010.8%

Tiền & ĐT

2.755,318.3%

Nợ phải trả

12.909,714.2%

Vốn CSH

21.164,38.8%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
20254.651,12.753,52.020,61.626,635.0%870
20243.278,61.739,51.129,8803,624.5%80
20232.087,81.586,61.121,7729,534.9%840
20222.912,01.459,5991,81.082,237.2%1.440
20213.738,41.793,71.355,31.204,532.2%1.790

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
20252.755,331.619,134.074,03.515,412.909,721.164,3
20243.372,528.843,530.757,74.182,211.304,319.453,4
20233.738,124.736,926.480,75.345,510.957,815.522,9
20222.795,720.505,921.539,33.502,69.744,711.794,5
20211.434,813.421,014.372,72.253,84.151,510.221,2

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
20252.039,0−2.024,2−683,4−1.722,63.195,4−551,3−2.707,6
20241.051,0−3.647,5−100,1−918,13.931,7−634,0−3.747,6
20231.069,0−1.543,2−193,72.813,4−293,4976,8−1.736,9
20221.410,6−1.046,7−61,5−796,53.230,71.387,4−1.108,2
20211.540,0−2.009,7−57,9−106,51.645,8−470,4−2.067,6

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
20255.8%3.2%8.990.610.14
20245.3%2.8%6.900.580.11
20235.7%3.0%4.630.710.09
202210.0%6.1%5.850.830.16
202113.4%8.4%5.100.480.32

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)21.331.3718.08700.55
202528.361.6118.24
202431.351.5725.68
202340.282.1727.86
202218.451.7731.17
202124.813.0221.71

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán41%
Bán hàng8%
Quản lý DN5%
Tài chính4%
Thuế9%
Lợi nhuận35%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu4.651,1Giá vốn1.897,6LN gộp2.753,5Biên LN gộp59%Chi phí bán hàng373,5Chi phí quản lý220,0Chi phí tài chính139,5LN hoạt động2.020,6Biên Hoạt động43%Thuế & khác393,9LN ròng1.626,6Biên LN ròng35%0,01.162,82.325,63.488,34.651,1

Nguồn tiền & sử dụng

2025
5.960,9Nguồn tiền
Vay mới5.458,692%
Thu hồi nợ317,05%
Tăng vốn144,22%
Cổ tức nhận41,01%
6.512,2Sử dụng
Trả nợ vay2.407,437%
Hoạt động KD2.024,231%
Đầu tư1.146,018%
CapEx683,410%
Cho vay/Thu hồi251,24%

Dòng tiền đi đâu?

2025 551,3
3.095,6Tiền đầu kỳ−2.024,2CFO−683,4CapEx−1.039,2ĐT khác+3.195,4Tài chính2.544,3Tiền cuối kỳ
Ben Graham
GIỮ6/10
Bill Ackman
GIỮ6/10
Aswath Damodaran
GIỮ6/10
Peter Lynch
BÁN5/10

Thế mạnh & Rủi ro

Điểm mạnh

Rủi ro

Khuyến Nghị Trader

Giá mục tiêu
25.700
Cắt lỗ
24.000
Vùng mua
24.000 25.500

Rủi ro chính

Dòng tiền hoạt động (CFO) âm liên tục 4 năm gây áp lực thanh khoản thực tế
Hiệu quả sử dụng vốn (ROE) thấp (5.9%) không tương xứng với mức định giá P/E cao (27x)
Rủi ro thoái vốn từ các quỹ ngoại (VinaCapital) và bị loại khỏi rổ VNDiamond
Tốc độ triển khai dự án chậm với số ngày tồn kho (DIO) lên tới 12 năm
Tổng hợp phân tích Phân tích đa chiều về KDH cho thấy một sự mâu thuẫn lớn giữa giá trị tài sản tiềm năng và hiệu quả vận hành thực tế. Về cơ bản, KDH sở hữu bảng cân đối kế toán trông có vẻ sạch với tỷ lệ thanh toán hiện hành cao (9.04x) và nợ vay/VCSH ở mức an toàn (0.61x). Tuy nhiên, chất lượng
Luận điểm đầu tư
Cuộc tranh luận về KDH cho thấy sự đối lập gay gắt giữa giá trị tài sản tiềm năng và hiệu quả vận hành dòng tiền. Phe Bull nhấn mạnh vào chất lượng tài sản 'sạch', biên lợi nhuận gộp kỷ lục và kỳ vọng vào điểm rơi lợi nhuận từ các dự án mới (Emeria, Clarita). Ngược lại, phe Bear đưa ra những bằng ch
Stock Diagnostics AI· 13/4/2026·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo