Bảng phân tích cổ phiếu

KHACông ty Cổ phần Đầu tư và Dịch vụ Khánh Hội
Đang tải báo cáo

Công ty Cổ phần Đầu tư và Dịch vụ Khánh Hội

KHADELISTED
Penny Stock
Bất động sảnBất động sản
8.500VND-2.3%
7D -6.6%3M -14.1%1Y -64.6%

Chỉ số chính

Vốn hóa118,6
P/E4.64
P/B0.34
EV/EBITDA17.82
EPS2.930
ROE12.4%
ROA4.4%
D/E2.80
Beta
Div. Yield0.00%

Piotroski F-Score

2
/ 9
Yếu
Sinh lời
1/4
Đòn bẩy
1/3
Hiệu quả
0/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Đầu tư và Dịch vụ Khánh Hội (KHA) tiền thân là Công ty Cung ứng Hàng xuất nhập khẩu Quận 4 thành lập năm 1982. Tháng 4/2001 chuyển đổi thành công ty cổ phần. Lĩnh vực kinh doanh chính của KHA là cung cấp dịch vụ cho thuê văn phòng, kinh doanh bất động sản và đầu tư giáo dục mầm non. Thực tế chô thấy mô hình kinh doanh BĐS đầu tiên của Công ty là Chung cư Khánh hội đã mang lại hiệu quả cao trong hoạt động kinh doanh tạo điều kiện cho Công ty xây dựng các chung cư và cao ốc tiếp theo như: Cao ốc 56 Bến vân đồn, Cao ốc VP 9-15 Lê Minh Xuân, chung cư Khánh Hội 2, Chung cư và khu dân cư Khánh Hội, KHAHOMEX PLAZA, Trường Mầm non Sao mai... Hiện công ty đang quản lý và vận hành trường mầm non Khánh Hội thông qua công ty con. 

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

1.326,7

Tiền & ĐT1%
Phải thu39%
TS cố định1%
Khác60%

Tổng nợ phải trả

977,6

Nợ NH50%
Nợ DH50%

Thanh khoản

Current Ratio1.07x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio1.07x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio0.02x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

1.326,7147.9%

Tiền & ĐT

7,997.2%

Nợ phải trả

977,6331.5%

Vốn CSH

349,113.1%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
202243,222,846,940,994.7%2.930
202137,626,927,524,364.6%1.739
202052,837,952,646,988.9%3.363
201962,242,527,125,541.0%1.825
201857,138,150,542,173.8%3.018

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
20227,9520,01.326,7486,5977,6349,1
2021280,5420,4535,2225,7226,5308,7
2020205,9211,1305,39,120,0285,3
201945,648,3393,449,261,0332,5
2018233,7235,9339,820,732,0307,8

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
202246,1−127,2−2,9−426,6290,0−263,8−130,1
202128,397,3−14,5170,90,0268,282,8
202053,919,7−4,9106,4−125,50,614,8
201929,114,6−3,1−106,136,6−54,811,5
201851,817,8−1,5279,7−240,756,716,3

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
202212.4%4.4%1.072.800.05
202110.1%9.4%9.030.090.14
202015.2%13.4%23.230.070.15
20198.0%6.9%0.980.180.17
201811.2%9.6%11.390.100.13

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2022)4.640.3417.82
20223.410.402.72
202114.841.1716.23
20208.061.317.65
201923.451.7818.24
201811.261.528.66

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2022
Giá vốn hàng bán47%
Bán hàng1%
Quản lý DN21%
Tài chính21%
Thuế13%
Lợi nhuận95%

Doanh thu → Lợi nhuận

2022
Doanh thu43,2Giá vốn20,4LN gộp22,8Biên LN gộp53%Chi phí bán hàng0,6Chi phí quản lý9,1Chi phí tài chính12,8LN hoạt động46,9Biên Hoạt động109%Thuế & khác6,0LN ròng40,9Biên LN ròng95%0,010,821,632,443,2

Nguồn tiền & sử dụng

2022
1.770,0Nguồn tiền
Thu hồi nợ1.102,362%
Vay mới660,037%
Cổ tức nhận7,70%
2.033,7Sử dụng
Cho vay/Thu hồi1.170,058%
Trả nợ vay370,018%
Đầu tư363,718%
Hoạt động KD127,26%
CapEx2,90%

Dòng tiền đi đâu?

2022 263,8
271,7Tiền đầu kỳ−127,2CFO−2,9CapEx−423,7ĐT khác+290,0Tài chính7,9Tiền cuối kỳ

Phân Tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo