Bảng phân tích cổ phiếu

KHGCông ty Cổ phần Tập đoàn Khải Hoàn Land
Đang tải báo cáo

Công ty Cổ phần Tập đoàn Khải Hoàn Land

KHGHOSE
Bất động sảnBất động sản
5.020VND+0.4%
7D -0.8%3M -16.2%1Y -13.4%

Chỉ số chính

Vốn hóa2.256,2
P/E33.80
P/B0.43
EV/EBITDA231.82
EPS153
ROE1.3%
ROA1.0%
D/E0.32
Beta0.86
Div. Yield0.00%

Piotroski F-Score

5
/ 9
Trung bình
Sinh lời
2/4
Đòn bẩy
1/3
Hiệu quả
2/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần Tập đoàn Khải Hoàn Land (KHG), được thành lập năm 2009 theo giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh số 0309139261 do Sở kế hoạch và Đầu tư TP Hồ Chí Minh cấp. Lĩnh vực kinh doanh chính của Công ty là môi giới và đầu tư bất động sản. KHG không những là đối tác tin cậy của Vinhomes, mà còn nhiều đơn vị chủ đầu tư trong và ngoài nước như: Sunshine, Keppel Land, Kiến Á, Lotte, Vạn Phát Hưng,... Hiện tại Khải Hoàn Land là nhà phân phối tiếp thị bất động sản hàng đầu tại TP Hồ Chí Minh, phục vụ trên 50.000 khách hàng thường xuyên hoặc có giao dịch liên quan đến Khải Hoàn Land. Cộng ty sở hữu 4 kênh phân phối chính bao gồm: Hệ thống Sàn truyền thống Khải Hoàn Land, Hệ thống Khải Hoàn Land Plus, Hệ thống công ty con, công ty liên kết; Hệ thống sàn liên kết, cộng tác viên, sàn trung tâm... Ngày 06/09/2021, KHG được giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE);

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

6.994,5

Tiền & ĐT2%
Phải thu25%
Tồn kho2%
Khác72%

Tổng nợ phải trả

1.704,9

Nợ NH53%
Nợ DH47%

Thanh khoản

Current Ratio2.20x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio2.03x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio0.13x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

6.994,56.1%

Tiền & ĐT

115,010.3%

Nợ phải trả

1.704,924.3%

Vốn CSH

5.289,61.3%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
2025601,3113,591,068,711.4%153
2024309,845,478,054,617.6%122
2023330,527,735,325,47.7%56
20221.396,2525,9585,1442,531.7%1.106
20211.288,1581,5515,8413,532.1%1.614

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
2025115,01.959,26.994,5908,81.704,95.289,6
2024128,11.726,26.591,2780,41.371,45.219,8
202370,11.860,36.390,7984,91.225,55.165,2
2022195,72.179,47.044,61.903,91.904,85.139,8
2021563,82.180,76.420,31.178,81.723,04.697,4

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
202587,4−442,4−0,5139,3290,8−12,3−443,0
202470,1−61,1−1,489,928,056,8−62,5
202334,2−321,0−0,3180,0−4,5−145,6−321,3
2022554,3−1.020,3−1,1306,9345,3−368,1−1.021,4
2021517,3−2.489,5−0,370,32.821,0401,9−2.489,8

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
20251.3%1.0%2.200.320.09
20241.1%0.8%2.210.260.05
20230.5%0.4%1.890.240.05
20229.0%6.6%1.140.370.21
2021

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)33.800.43231.82
202536.630.48324.96
202443.440.45-81.04
2023108.990.54-28.25
20224.820.429.50
2021

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán81%
Bán hàng11%
Quản lý DN6%
Tài chính13%
Thuế3%
Lợi nhuận11%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu601,3Giá vốn487,8LN gộp113,5Biên LN gộp19%Chi phí bán hàng64,9Chi phí quản lý37,6Chi phí tài chính80,0LN hoạt động91,0Biên Hoạt động15%Thuế & khác22,2LN ròng68,7Biên LN ròng11%0,0150,3300,7451,0601,3

Nguồn tiền & sử dụng

2025
2.678,8Nguồn tiền
Thu hồi nợ1.637,761%
Vay mới874,233%
Cổ tức nhận166,86%
2.691,1Sử dụng
Cho vay/Thu hồi1.664,762%
Trả nợ vay583,422%
Hoạt động KD442,416%
CapEx0,50%

Dòng tiền đi đâu?

2025 12,3
107,0Tiền đầu kỳ−442,4CFO−0,5CapEx+139,8ĐT khác+290,8Tài chính94,7Tiền cuối kỳ

Phân Tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo