Bảng phân tích cổ phiếu

KOSCông ty Cổ phần KOSY
Đang tải báo cáo

Công ty Cổ phần KOSY

KOSHOSE
Bất động sảnBất động sản
38.500VND+0.5%
7D +1.9%3M +5.9%1Y -0.8%

Chỉ số chính

Vốn hóa8.334,5
P/E438.82
P/B3.57
EV/EBITDA50.61
EPS87
ROE0.8%
ROA0.4%
D/E1.08
Beta0.02
Div. Yield0.00%

Piotroski F-Score

4
/ 9
Trung bình
Sinh lời
1/4
Đòn bẩy
2/3
Hiệu quả
1/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần Kosy (KOS) được thành lập vào năm 2008. Công ty hoạt động trong lĩnh vực đầu tư, phát triển, kinh doanh bất động sản, khu đô thị. Thị trường hoạt động chính của công ty là các tỉnh miền núi phía Bắc như Lào Cai, Bắc Giang, Thái Nguyên, Lai Châu. Công ty đã và đang làm chủ đầu tư thực hiện một số dự án bất động sản tại các địa phương như Khu đô thị Kosy - Lào Cai, Khu đô thị Kosy - Bắc Giang, Khu đô thị Cầu Gồ - Bắc Giang, Khu đô thị Kosy - Gia Sàng, Khu đô thị Kosy - Sông Công. KOS được niêm yết trên Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE) từ tháng 07/2019.

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

4.866,3

Tiền & ĐT1%
Phải thu15%
Tồn kho53%
TS cố định21%
Khác10%

Tổng nợ phải trả

2.528,6

Nợ NH59%
Nợ DH41%

Thanh khoản

Current Ratio2.25x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio0.52x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio0.02x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

4.866,30.3%

Tiền & ĐT

24,861.5%

Nợ phải trả

2.528,60.2%

Vốn CSH

2.337,70.8%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
20251.555,3173,741,519,11.2%87
20241.438,9167,333,421,71.5%99
20231.315,8145,831,721,11.6%97
20221.343,5146,738,221,81.6%100
20211.106,650,543,022,62.0%137

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
202524,83.366,14.866,31.494,62.528,62.337,7
202464,43.325,54.851,31.352,52.532,72.318,6
202318,93.285,34.753,01.259,42.446,62.306,4
202257,03.340,34.835,61.291,32.550,32.285,2
202126,82.454,13.874,8837,71.611,32.263,5

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
202530,0−22,1−12,7−13,2−5,0−40,3−34,8
202431,634,1−23,6−129,3133,338,210,5
202331,534,3−11,6−26,7−49,7−42,222,6
202232,4−551,1−181,7−179,9761,030,0−732,8
202130,4−286,9−161,4−89,2372,1−4,0−448,3

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
20250.8%0.4%2.251.080.32
20240.9%0.4%2.461.090.30
20230.9%0.4%2.611.060.27
20221.0%0.5%2.591.120.31
20212.0%1.3%3.780.530.57

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)438.823.5750.61
2025442.763.6051.00
2024389.843.6251.67
2023381.833.5056.17
2022378.263.6166.53
2021267.273.50302.84

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán89%
Quản lý DN2%
Tài chính7%
Thuế1%
Lợi nhuận1%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu1.555,3Giá vốn1.381,5LN gộp173,7Biên LN gộp11%Chi phí bán hàng4,5Chi phí quản lý34,4Chi phí tài chính93,3LN hoạt động41,5Biên Hoạt động3%Thuế & khác22,4LN ròng19,1Biên LN ròng1%0,0388,8777,61.166,51.555,3

Nguồn tiền & sử dụng

2025
1.437,8Nguồn tiền
Vay mới1.354,094%
Thu hồi nợ75,15%
Cổ tức nhận8,71%
Bán/Mua TS0,10%
1.478,2Sử dụng
Trả nợ vay1.359,092%
Cho vay/Thu hồi84,46%
Hoạt động KD22,11%
CapEx12,71%

Dòng tiền đi đâu?

2025 40,3
41,8Tiền đầu kỳ−22,1CFO−12,7CapEx−0,5ĐT khác−5,0Tài chính1,4Tiền cuối kỳ

Phân Tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo