Công ty Cổ phần Tập đoàn Sunshine (KSF) có tiền thân là Công ty Cổ phần Đầu tư Xây dựng Phú Thượng, được thành lập từ năm 2015. Công ty hoạt động chính trong lĩnh vực đầu tư phát triển và kinh doanh bất động sản. Một số dự án lớn KSF là tư cách chủ đầu tư có thể kể tới Sunshine Riverside, Sunshine City Sài Gòn, Sân Golf Hòn Rơm, khu du lịch cao cấp Hòn Rơm- Mũi Né… KSF được niêm yết tại Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX) từ ngày 24/09/2021.
Tổng tài sản
120.143,7
Tổng nợ phải trả
100.280,4
Ngưỡng: 1.0x
Ngưỡng: 1.0x
Ngưỡng: 0.5x
Tổng tài sản
Tiền & ĐT
Nợ phải trả
Vốn CSH
| Kỳ | Doanh thu | LN gộp | EBIT | LN ròng | Biên | EPS |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 20.198,2▲ | 13.135,9▲ | 11.408,5▲ | 8.906,2▲ | 44.1%▲ | 18.708▲ |
| 2024 | 2.469,5▲ | 1.234,8▲ | 973,7▲ | 773,8▲ | 31.3%▼ | 2.264▲ |
| 2023 | 554,6▼ | 294,8▼ | 260,9▼ | 204,2▼ | 36.8%▼ | 463▼ |
| 2022 | 1.212,6▼ | 759,4▲ | 788,1▲ | 619,8▲ | 51.1%▲ | 1.224▼ |
| 2021 | 1.241,5▼ | 458,2▲ | 591,4▲ | 415,5▲ | 33.5%▲ | 1.374▲ |
| Kỳ | Tiền & ĐT | TS NH | Tổng TS | Nợ NH | Tổng nợ | Vốn CSH |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 7.050,3▲ | 81.393,6▲ | 120.143,7▲ | 52.774,3▲ | 100.280,4▲ | 19.863,3▲ |
| 2024 | 2.539,3▲ | 13.425,3▲ | 20.558,3▲ | 8.570,7▲ | 13.679,1▲ | 6.879,2▼ |
| 2023 | 1.583,0▲ | 13.032,9▲ | 18.245,8▲ | 7.235,4▲ | 10.966,7▲ | 7.279,1▲ |
| 2022 | 1.073,6▼ | 9.123,7▲ | 12.601,1▲ | 3.136,2▲ | 5.838,7▲ | 6.762,4▲ |
| 2021 | 1.433,7▲ | 6.873,9▼ | 10.278,7▼ | 3.067,3▼ | 4.033,2▼ | 6.245,5▲ |
| Kỳ | LN ròng | CFO | CapEx | CFI | CFF | Δ Tiền | FCF |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 11.294,5▲ | 23.315,0▲ | −1.637,5▼ | −15.267,4▼ | −3.632,8▼ | 4.414,8▲ | 21.677,5▲ |
| 2024 | 974,4▲ | 5.375,1▲ | −981,2▼ | −3.313,2▼ | −1.847,1▼ | 214,9▲ | 4.393,9▲ |
| 2023 | 259,2▼ | 1.119,4▼ | −466,5▼ | −2.190,4▼ | 1.142,6▲ | 71,6▲ | 652,9▼ |
| 2022 | 780,7▲ | 2.839,7▼ | −388,7▲ | −1.903,3▼ | −1.213,9▲ | −277,5▼ | 2.451,0▼ |
| 2021 | 591,0▲ | 3.154,4▲ | −422,7▲ | −979,1▲ | −1.878,9▼ | 296,5▲ | 2.731,7▲ |
| Kỳ | ROE | ROA | HS hiện hành | D/E | Vòng quay TS |
|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 76.7%▲ | 12.1%▲ | 1.54▼ | 5.05▲ | 0.29▲ |
| 2024 | 15.1%▲ | 3.5%▲ | 1.57▼ | 1.99▲ | 0.13▲ |
| 2023 | 3.5%▼ | 0.9%▼ | 1.80▼ | 1.51▲ | 0.04▼ |
| 2022 | 5.6%▼ | 3.2%▲ | 2.91▲ | 0.86▼ | 0.11▼ |
| 2021 | 8.8% | 2.5% | 1.23 | 4.94 | 0.18 |
| Kỳ | P/E | P/B | EV/EBITDA | PEG |
|---|---|---|---|---|
| TTM (2025) | 10.49▼ | 5.27▲ | 9.29▲ | 0.08 |
| 2025 | 11.49▼ | 4.41▲ | 8.24▼ | — |
| 2024 | 28.84▼ | 3.91▲ | 25.52▼ | — |
| 2023 | 88.13▲ | 3.08▼ | 174.46▲ | — |
| 2022 | 35.47▼ | 3.33▼ | 31.00▼ | — |
| 2021 | 63.28 | 6.83 | 68.07 | — |
⚠️ CẢNH BÁO THANH KHOẢN CỰC THẤP: Khối lượng giao dịch trung bình 20 ngày chỉ 41,385 CP/phiên. Cổ phiếu này rất khó giao dịch, giá có thể bị thao túng. Kết hợp với 1 dấu hiệu tài chính đáng ngờ (Đòn bẩy/nợ cao), rủi ro đầu tư rất cao. Điểm sức khỏe tài chính thấp (4/10) càng gia tăng mức độ rủi ro.
Nhấn vào tên để xem chi tiết