Bảng phân tích cổ phiếu

LDGCông ty Cổ phần Đầu tư LDG
Đang tải báo cáo

Công ty Cổ phần Đầu tư LDG

LDGHOSE
Bất động sảnBất động sản
2.820VND-0.7%
7D -5.7%3M -21.9%1Y +22.6%

Chỉ số chính

Vốn hóa720,8
P/E6.70
P/B0.56
EV/EBITDA15.85
EPS362
ROE7.4%
ROA1.3%
D/E5.17
Beta0.89
Div. Yield0.00%

Piotroski F-Score

7
/ 9
Tốt
Sinh lời
4/4
Đòn bẩy
2/3
Hiệu quả
1/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần Đầu tư LDG (LDG) có tiền thân là Công ty Cổ phần Địa ốc Long Điền được thành lập vào năm 2010. Công ty hoạt động chính trong lĩnh vực đầu tư, phát triển và kinh doanh bất động sản. Công ty đã triển khai đầu tư, phát triển và kinh doanh các dự án bất động sản và du lịch sinh thái với tổng diện tích trên 400 ha ở Đồng Nai, Phú Quốc, Biên Hòa, Bình Dương. Công ty có quỹ đất lớn, nằm ở những vị trí trọng điểm như khu vực tam giác phát triển nhất Việt Nam (TPHCM, Đồng Nai, Bình Dương), khu du lịch hấp dẫn và đẹp nhất tại Việt Nam (Phú Quốc, Kiên Giang). LDG được niêm yết và giao dịch trên Sở giao dịch chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE) từ tháng 08/2015.

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

8.040,3

Tiền & ĐT20%
Phải thu35%
Tồn kho11%
Khác34%

Tổng nợ phải trả

6.736,5

Nợ NH81%
Nợ DH19%

Thanh khoản

Current Ratio1.00x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio0.85x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio0.29x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

8.040,330.6%

Tiền & ĐT

1.612,3175997.5%

Nợ phải trả

6.736,536.2%

Vốn CSH

1.303,87.7%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
2025403,0238,625,292,723.0%362
2024−173,2−679,2−1.410,4−1.505,8869.2%-5.877
2023−36,5−116,0−556,7−527,21444.0%-2.058
2022193,275,132,04,22.2%17
2021321,3182,8178,4140,743.8%558

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
20251.612,35.510,98.040,35.488,66.736,51.303,8
20240,93.413,36.157,23.954,34.946,11.211,1
20233,64.861,27.265,53.256,84.551,52.713,9
20223,25.436,97.860,82.790,84.618,83.241,9
202174,94.749,06.841,12.487,93.597,13.243,9

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
202592,71.908,00,00,0−296,61.611,40,0
2024−1.425,2255,00,00,0−257,7−2,70,0
2023−576,9−100,8−2,5−1,3102,50,4−103,3
20227,8−35,9−10,126,1−61,9−71,8−46,0
2021180,5−956,4−0,1340,3680,764,6−956,4

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
20257.4%1.3%1.005.170.06
2024-76.7%-22.4%0.864.08-0.03
2023-17.7%-7.0%1.491.68-0.00
20220.1%0.1%1.611.420.04
20211.0%0.5%1.751.150.07

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)6.700.5615.850.12
20259.990.7116.99
2024-0.300.37-1.38
2023-1.410.27-5.52
2022256.360.31-131.70
202125.541.1151.09

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán41%
Bán hàng2%
Quản lý DN35%
Tài chính17%
Lợi nhuận23%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu403,0Giá vốn164,4LN gộp238,6Biên LN gộp59%Chi phí bán hàng7,5Chi phí quản lý139,2Chi phí tài chính66,8LN hoạt động25,2Biên Hoạt động6%LN ròng92,7Biên LN ròng23%0,0100,8201,5302,3403,0

Nguồn tiền & sử dụng

2025
1.908,0Nguồn tiền
Hoạt động KD1.908,0100%
Cổ tức nhận0,00%
296,6Sử dụng
Trả nợ vay296,6100%

Dòng tiền đi đâu?

2025 1.611,4
0,9Tiền đầu kỳ+1.908,0CFO+0,0CapEx+0,0ĐT khác−296,6Tài chính1.612,3Tiền cuối kỳ

Phân Tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo