Bảng phân tích cổ phiếu

LECCông ty Cổ phần Bất động sản Điện lực Miền Trung
Đang tải báo cáo

Công ty Cổ phần Bất động sản Điện lực Miền Trung

LECUPCOM
Penny Stock
Bất động sảnBất động sản
4.700VND-4.1%
7D +4.4%3M -4.1%1Y -2.1%

Chỉ số chính

Vốn hóa122,7
P/E
P/B0.52
EV/EBITDA96.61
EPS-857
ROE-9.0%
ROA-2.8%
D/E1.74
Beta0.37
Div. Yield0.00%

Piotroski F-Score

4
/ 9
Trung bình
Sinh lời
3/4
Đòn bẩy
1/3
Hiệu quả
0/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần Bất động sản Điện lực Miền Trung (LEC) được thành lập năm 2007. Công ty hoạt động chính trong lĩnh vực đầu tư, phát triển và kinh doanh bất động sản. LEC đã thực hiện đầu tư xây dựng Khu dân cư Phú Lộc An có quy mô 54 lô đất nền trên diện tích 4.854,80m2 và Khu căn hộ Harmony Tower thuộc Giai đoạn 1 của dự án phức hợp EVN-Land Central Đà Nẵng. Bên cạnh đó, Công ty còn cung câp dịch vụ cho thuê căn hộ và cho thuê sân bóng mini. Ngày 13/05/2025, LEC chính thức giao dịch trên thị trường UPCOM.

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

788,3

Phải thu65%
Tồn kho14%
TS cố định1%
Khác20%

Tổng nợ phải trả

500,9

Nợ NH100%

Thanh khoản

Current Ratio1.25x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio1.04x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio0.00x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

788,35.4%

Tiền & ĐT

2,3203.8%

Nợ phải trả

500,92.5%

Vốn CSH

287,410.1%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
202596,97,8−30,8−32,3-33.3%-857
2024126,913,7−41,6−44,8-35.3%-1.381
2023104,310,7−40,8−30,8-29.5%-829
2022181,029,4−6,7−8,9-4.9%-369
2021534,934,66,63,00.6%97

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
20252,3625,9788,3500,6500,9287,4
20240,7661,7833,3512,3513,7319,6
20231,1800,7978,7572,5575,2403,6
20224,6931,41.265,5837,5839,4426,1
202112,0732,3985,3585,3585,3400,0

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
2025−32,081,3−0,5−6,1−73,71,580,8
2024−44,0−34,6−8,756,2−22,0−0,4−43,3
2023−29,5236,1−2,2−66,7−172,8−3,5233,9
2022−6,2−279,6−43,930,1242,0−7,4−323,5
20215,9−22,9−12,5−43,366,90,7−35,5

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
2025-9.0%-2.8%1.251.740.12
2024-13.7%-4.0%1.291.610.14
2023-7.0%-1.8%1.081.590.09
2022-2.3%-0.9%1.111.970.16
20211.7%0.6%1.241.960.43

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)0.5296.61
2025-5.250.50116.73
2024-3.770.5951.40
2023-8.080.59114.11
2022-15.120.4827.21
2021126.001.0126.41

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán92%
Quản lý DN14%
Tài chính30%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu96,9Giá vốn89,1LN gộp7,8Biên LN gộp8%Chi phí quản lý13,3Chi phí tài chính25,3Chi phí khác0,0LN hoạt động30,8Biên Hoạt động-32%LN ròng32,3Biên LN ròng-33%0,024,248,572,796,9

Nguồn tiền & sử dụng

2025
287,2Nguồn tiền
Vay mới196,168%
Hoạt động KD81,328%
Thu hồi nợ8,63%
Cổ tức nhận1,00%
Bán/Mua TS0,10%
285,7Sử dụng
Trả nợ vay269,894%
Cho vay/Thu hồi15,35%
CapEx0,50%
Cổ tức trả0,00%

Dòng tiền đi đâu?

2025 1,5
0,7Tiền đầu kỳ+81,3CFO−0,5CapEx−5,5ĐT khác−73,7Tài chính2,3Tiền cuối kỳ

Phân Tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo