Bảng phân tích cổ phiếu

LGLCông ty Cổ phần Đầu tư và Phát triển Đô thị Long Giang
Đang tải báo cáo

Công ty Cổ phần Đầu tư và Phát triển Đô thị Long Giang

LGLHOSE
Penny Stock
Bất động sảnBất động sản
5.400VND-2.9%
7D -5.3%3M -8.3%1Y +69.3%

Chỉ số chính

Vốn hóa278,1
P/E15.84
P/B0.40
EV/EBITDA
EPS397
ROE2.8%
ROA1.4%
D/E1.04
Beta0.59
Div. Yield0.00%

Piotroski F-Score

6
/ 9
Tốt
Sinh lời
2/4
Đòn bẩy
3/3
Hiệu quả
1/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần Đầu tư và Phát triển Đô thị Long Giang (LGL) tiền thân là Công ty TNHH Long Giang, hoạt động trong lĩnh vực bất động sản và thi công xây lắp. Năm 2001 công ty được chính thức thành lập dưới tên Công ty Cổ phần Đầu tư và Phát triển Đô thị Long Giang. Công ty sử dụng công nghệ hiện đại: công nghệ thi công cọc nhồi, cọc barrette, tường vây để thi công tầng hầm và các công trình có nhiều tầng hầm. Các công trình tiêu biểu của công ty có thể kể đến như Dự án Trung tâm thương mại dịch vụ 173 Xuân Thủy - Hà Nội với diện tích tổng thể 6.000m2, Dự án Trung tâm thương mại dịch vụ, nhà ở và văn phòng ngõ 102 Trường Chinh, Dự án chung cư Thành Thái, Quận 10 Thành phố Hồ chí Minh; Dự án M5 Tower - 91 Nguyễn Chí Thanh, Dự án tòa nhà BIDV Hà Nội... Năm 2009, LGL chính thức được niêm yết tại Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE).

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

1.417,3

Tiền & ĐT1%
Phải thu12%
Tồn kho29%
Khác59%

Tổng nợ phải trả

719,8

Nợ NH73%
Nợ DH27%

Thanh khoản

Current Ratio1.18x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio0.35x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio0.02x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

1.417,31.6%

Tiền & ĐT

10,381.2%

Nợ phải trả

719,80.2%

Vốn CSH

697,53.0%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
202549,60,819,120,541.3%397
202444,91,0−48,3−55,5-123.6%-1.078
202391,34,935,416,618.2%297
2022207,611,231,87,03.4%105
2021124,810,240,94,63.7%25

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
202510,3594,01.417,3522,2719,8697,5
20245,7674,01.395,6647,3718,5677,1
20239,81.113,31.347,0672,7673,1673,9
202226,81.152,71.634,5973,4976,4658,2
202124,51.101,71.696,4895,9951,2745,2

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
202520,5−182,0−0,7157,629,14,6−182,8
2024−55,5−97,30,012,981,5−2,90,0
202327,2−69,2−0,0−3,060,6−11,7−69,2
202219,1−230,6−1,1312,0−79,12,3−231,7
202112,920,3−2,54,8−71,9−46,817,8

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
20252.8%1.4%1.181.040.04
2024-8.3%-4.0%1.041.060.03
20232.3%1.0%1.651.000.06
20220.8%0.3%1.181.480.12
20219.9%4.3%1.311.220.08

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)15.840.400.63
202514.320.42-207.93
2024-3.040.25-23.52
20239.490.29-8.42
202230.430.26-44.66
2021295.280.59-147.64

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán98%
Quản lý DN9%
Tài chính64%
Lợi nhuận41%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu49,6Giá vốn48,8LN gộp0,8Biên LN gộp2%Chi phí quản lý4,3Chi phí tài chính22,6LN hoạt động19,1Biên Hoạt động39%LN ròng20,5Biên LN ròng41%0,012,424,837,249,6

Nguồn tiền & sử dụng

2025
535,8Nguồn tiền
Vay mới353,366%
Thoái vốn106,520%
Cổ tức nhận52,010%
Thu hồi nợ24,14%
531,2Sử dụng
Trả nợ vay323,361%
Hoạt động KD182,034%
Cho vay/Thu hồi24,35%
CapEx0,70%
Cổ tức trả0,60%
Thuê TC0,30%

Dòng tiền đi đâu?

2025 4,6
5,7Tiền đầu kỳ−182,0CFO−0,7CapEx+158,3ĐT khác+29,1Tài chính10,3Tiền cuối kỳ

Phân Tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo