Bảng phân tích cổ phiếu

LMHCông ty Cổ phần Quốc Tế Holding
Đang tải báo cáo

Công ty Cổ phần Quốc Tế Holding

LMHUPCOM
Penny Stock
Bất động sảnBất động sản
1.200VND-7.7%
7D -7.7%3M -7.7%1Y +33.3%

Chỉ số chính

Vốn hóa30,8
P/E
P/B
EV/EBITDA
EPS-379
ROE
ROA
D/E
Beta0.78
Div. Yield

Piotroski F-Score

2
/ 9
Thiếu dữ liệu
Sinh lời
2/4
Đòn bẩy
0/3
Hiệu quả
0/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần Quốc Tế Holding (LMH) có tiền thân là Công ty cổ phần Dịch vụ Tổng hợp Dầu khí Thăng Long được thành lập vào năm 2012. Công ty hoạt động chủ yếu trong lĩnh vực kinh doanh dung môi, hóa chất kinh doanh xăng dầu và lĩnh vực kinh doanh bất động sản. LMH trở thành công ty đại chúng từ tháng 05/2018. LMH đã xây dựng được vị thế trong lĩnh vực kinh doanh dung môi, hóa chất với sản phẩm chủ lực là dung môi Naphtha, Solmix và Ethanol. Bên cạnh đó, Công ty còn tham gia tham gia cung cấp các dịch vụ thương mại đi kèm và kinh doanh bất động sản. LMH được giao dịch trên thị trường UPCOM từ cuối tháng 06/2020.

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

103,0

Tiền & ĐT27%
Phải thu5%
Tồn kho68%
Khác1%

Tổng nợ phải trả

152,8

Nợ NH100%

Thanh khoản

Quick Ratio0.22x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio0.18x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

103,00.5%

Tiền & ĐT

27,3453.4%

Nợ phải trả

152,83.6%

Vốn CSH

−49,913.5%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
20240,00,0−5,9−5,90.0%-379
202354,71,7−71,0−70,8-129.6%-2.764
202225,42,4−22,2−22,2-87.7%-867
202122,0−19,6−112,2−112,8-512.6%-4.402
20200,00,00,00,00.0%

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
202427,3103,0103,0152,8152,8−49,9
20234,9103,5103,5147,5147,5−44,0
20221,3184,3184,3157,4157,426,9
20211,4362,7362,7325,1325,137,6
20200,00,00,00,00,00,0

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
2024−5,922,40,00,00,022,40,0
2023−70,84,20,00,0−0,63,60,0
20220,04,00,0−4,60,5−0,10,0
2021−112,518,70,05,7−24,30,10,0
2020−80,924,90,094,6−121,4−1,90,0

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
2024
20230.0%-49.2%0.70-3.350.38
2022-69.0%-8.1%1.175.850.09
2021-300.3%-31.1%1.128.650.06
2020

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2024)
2024
2023-11.162.2159.22
2022-3.562.94-5.62
2021-16.151.43-45.37
2020

Nguồn tiền & sử dụng

2024
22,4Nguồn tiền
Hoạt động KD22,4100%
Cổ tức nhận0,00%
0,0Sử dụng

Dòng tiền đi đâu?

2024 22,4
4,9Tiền đầu kỳ+22,4CFO+0,0CapEx+0,0ĐT khác27,3Tiền cuối kỳ

Phân Tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo