Bảng phân tích cổ phiếu

LSGCông ty Cổ phần Bất động sản Sài Gòn Vi na
Đang tải báo cáo

Công ty Cổ phần Bất động sản Sài Gòn Vi na

LSGUPCOM
Bất động sảnBất động sản
33.700VND-0.3%
7D -2.0%3M -3.7%1Y +87.2%

Chỉ số chính

Vốn hóa3.033,0
P/E121.81
P/B2.81
EV/EBITDA
EPS228
ROE1.9%
ROA0.9%
D/E0.98
Beta0.83
Div. Yield0.00%

Piotroski F-Score

5
/ 9
Trung bình
Sinh lời
2/4
Đòn bẩy
2/3
Hiệu quả
1/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần Bất động sản Sài Gòn Vi Na (LSG) có tiền thân là Công ty Cổ phần Điện lực Bất động sản Sài Gòn Vina, được thành lập vào năm 2007. Hoạt động kinh doanh chính của công ty là Kinh doanh và phát triển bất động sản dân cư, khách sạn và khu đô thị. Một số dự án tiêu biểu của công ty như  Dragon Riverside City; Chung cư Tân Thịnh Lợi; Khu chung cư Linh Chung; Khu chung cư Ngọc Lan; Khu chung cư Phú Hoàng Anh; Khu dân cư ở đường Nguyễn Văn Trỗi, Bảo Lập, Lâm Đồng. Trong đó, dự án Dragon Riverside City được LSG tham gia với tư cách chủ đầu tư. LSG chính thức giao dịch trên Thị trường UPCoM từ ngày 12/05/2022.

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

2.153,7

Tiền & ĐT2%
Phải thu29%
Khác69%

Tổng nợ phải trả

1.063,5

Nợ NH95%
Nợ DH5%

Thanh khoản

Current Ratio0.71x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio0.71x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio0.05x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

2.153,78.6%

Tiền & ĐT

48,632.9%

Nợ phải trả

1.063,519.0%

Vốn CSH

1.090,24.5%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
20258,03,6−60,420,5255.7%228
20243,42,4−66,32,779.8%10
20231,00,47,36,0629.6%56
20220,00,04,02,60.0%18
20210,00,015,011,70.0%103

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
202548,6717,12.153,71.010,31.063,51.090,2
202472,4486,42.355,4368,21.312,41.043,0
202322,4945,82.328,6757,21.287,41.041,2
202214,52.079,22.302,8736,51.266,71.036,1
20210,00,00,00,00,00,0

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
202525,8−74,10,0368,7−318,4−23,80,0
20243,6−130,80,0554,9−374,250,00,0
20237,6−238,3−3,0566,0−319,87,9−241,3
20223,698,6−2,7105,5−206,2−2,195,9
202114,91.226,2−2,6788,3−2.000,713,81.223,6

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
20251.9%0.9%0.710.980.00
20240.3%0.1%1.321.260.00
20230.6%0.3%1.251.240.00
20220.3%0.1%2.821.220.00
2021

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)121.812.81
2025153.162.88-345.01
2024562.851.47-195.18
2023135.660.78-127.47
2022253.110.64-153.00
2021

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán55%
Quản lý DN163%
Tài chính1831%
Thuế66%
Lợi nhuận256%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu8,0Giá vốn4,4LN gộp3,6Biên LN gộp45%Chi phí quản lý13,1Chi phí tài chính51,0LN hoạt động60,4Biên Hoạt động-753%LN ròng20,5Biên LN ròng256%0,02,04,06,08,0

Nguồn tiền & sử dụng

2025
383,7Nguồn tiền
Thu hồi nợ239,062%
Cổ tức nhận91,724%
Thoái vốn53,014%
407,5Sử dụng
Trả nợ vay318,078%
Hoạt động KD74,118%
Cho vay/Thu hồi15,04%
Cổ tức trả0,40%

Dòng tiền đi đâu?

2025 23,8
72,4Tiền đầu kỳ−74,1CFO+0,0CapEx+368,7ĐT khác−318,4Tài chính48,6Tiền cuối kỳ

Phân Tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo