Phân tích cổ phiếu MA1 - Công ty Cổ phần Thiết bị

MA1 UPCOM
Penny
Bất động sảnBất động sản

Công ty Cổ phần Thiết bị thuộc nhóm Bất động sản. Phần định giá sẽ hiển thị khi báo cáo và dữ liệu thị trường đủ điều kiện. Tín hiệu AI hiện tại là chưa có tín hiệu AI; rủi ro tổng thể chưa có hồ sơ rủi ro. Bên dưới là các phần định giá, sức khỏe tài chính và biên an toàn để bạn đọc tiếp mã MA1.

32.000 VND +3.2%
7D -15.1% 3M +4.6% 1Y -1.5%

Chỉ số chính

Vốn hóa: 321,6
P/E: 1.70
P/B:
EV/EBITDA:
EPS: 5.930
ROE: 24.5%
ROA: 20.5%
D/E: 0.18
Beta: -0.55
Div. Yield: 0.00%

Piotroski F-Score

7
/ 9
Tốt
Sinh lời
3/4
Đòn bẩy
3/3
Hiệu quả
1/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty cổ phần Thiết bị (MA1) được thành lập ngày 14/9/2005 từ việc chuyển đổi doanh nghiệp Nhà nước là Công ty Thiết bị thành công ty cổ phần. Hiện tại, công ty hoạt động chủ yếu trong lĩnh vực Bất động sản, cho thuê văn phòng và kho bãi, cùng với hoạt động kinh doanh truyền thống là xuất nhập khẩu máy móc, nông sản. MA1 là chủ sở hữu của dự án Grande Park Hà Đông và trung tâm thương mại Mac Plaza. Trong đó, Grande park Hà Đông toạ lạc tại Quốc Lộ 21B, cạnh trung tâm giao dịch tài chính quận Hà Đông, có tổng diện tích đất 39.767,4 m², diện tích xây dựng 17.375 m² với quy mô bao gồm 1 khu thấp tầng, 5 tòa tháp chung cư cao 25 tầng, tổng sản phẩm 2.242 căn hộ. Ngày 29/06/2020, MA1 chính thức giao dịch trên thị trường UPCOM.

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

313,5

Tiền & ĐT38%
Phải thu1%
TS cố định3%
Khác57%

Tổng nợ phải trả

48,6

Nợ NH64%
Nợ DH36%

Thanh khoản

Current Ratio3.97x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio3.97x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio3.81x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

313,517.0%

Tiền & ĐT

119,2105.0%

Nợ phải trả

48,64.2%

Vốn CSH

265,019.7%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
2025130,378,573,059,645.7%5.930
2024134,179,671,156,942.4%5.663
2023122,863,152,741,533.8%7.850
2022102,652,139,131,330.5%5.917
202184,624,811,712,014.2%2.270

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
2025119,2124,2313,531,348,6265,0
202458,165,7268,027,846,6221,4
202323,827,0245,428,364,4181,0
202212,720,2247,918,896,5151,4
20214,813,6244,219,7118,3125,8

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
202574,972,8−0,7−59,8−15,2−2,272,1
202471,567,1−0,2−51,4−33,5−17,866,9
202352,267,0−1,0−1,7−55,310,065,9
202239,351,0−9,2−9,8−34,36,941,8
20210,031,8−0,2−0,2−27,93,831,6

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
202524.5%20.5%3.970.180.45
202428.3%22.2%2.360.210.52
202325.0%16.8%0.950.360.50
202222.6%12.7%1.080.640.42
202118.8%7.5%0.681.230.51

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)1.700.02
20255.731.294.17
20245.631.453.78
20232.040.471.16
20223.060.632.50
202111.011.056.64

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán40%
Quản lý DN8%
Thuế12%
Lợi nhuận46%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu130,3Giá vốn51,8LN gộp78,5Biên LN gộp60%Chi phí bán hàng0,1Chi phí quản lý10,5Chi phí tài chính5,1LN hoạt động73,0Biên Hoạt động56%Thuế & khác13,4LN ròng59,6Biên LN ròng46%0,032,665,197,7130,3

Nguồn tiền & sử dụng

2025
76,9Nguồn tiền
Hoạt động KD72,895%
Cổ tức nhận4,15%
79,2Sử dụng
Cho vay/Thu hồi63,380%
Cổ tức trả15,219%
CapEx0,71%

Dòng tiền đi đâu?

2025 2,2
3,9Tiền đầu kỳ+72,8CFO−0,7CapEx−59,2ĐT khác−15,2Tài chính1,7Tiền cuối kỳ

Đây là thông tin và suy luận từ AI. KHÔNG PHẢI khuyến nghị mua bán

Phân tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo
Luồng nghiên cứu liên quan

Tiếp tục nghiên cứu từ MA1

Mở các hub nghiên cứu hoặc cổ phiếu liên quan để so sánh Công ty Cổ phần Thiết bị trong cùng bối cảnh ngành, sàn giao dịch và chiến lược đầu tư.