Bảng phân tích cổ phiếu

MGRCông ty cổ phần Tập đoàn MGROUP
Đang tải báo cáo

Công ty cổ phần Tập đoàn MGROUP

MGRUPCOM
Penny Stock
Bất động sảnBất động sản
5.000VND-2.0%
7D -2.0%3M +8.7%1Y +0.0%

Chỉ số chính

Vốn hóa100,0
P/E
P/B0.80
EV/EBITDA
EPS-771
ROE-11.3%
ROA-9.0%
D/E0.09
Beta1.01
Div. Yield0.00%

Piotroski F-Score

6
/ 9
Tốt
Sinh lời
1/4
Đòn bẩy
3/3
Hiệu quả
2/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty cổ phần Tập đoàn MGROUP (MGR), tiền thân là Công ty Cổ phần Công nghệ Truyền thông Maitech, được thành lập từ ngày 08/05/2013. Hoạt động kinh doanh chính của công ty là tư vấn, môi giới và kinh doanh bất động sản. Công ty đã đầu tư, phát triển (thông qua công ty con) dự án Khu đô thị Nam Hòa tại Thị xã Cửa Lò tỉnh Nghệ An với diện tích 29.920m2. Công ty hiện đang triển khai xúc tiến khảo sát lập quy hoạch các khu đô thị tại các tỉnh Đắk Nông, Lai Châu. MGR chính thức giao dịch tại Thị trường UPCoM từ ngày 28/04/2022.

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

158,4

Tiền & ĐT1%
Phải thu24%
Khác74%

Tổng nợ phải trả

12,7

Nợ NH42%
Nợ DH58%

Thanh khoản

Current Ratio8.03x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio7.91x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio0.32x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

158,413.8%

Tiền & ĐT

1,741.0%

Nợ phải trả

12,729.1%

Vốn CSH

145,712.1%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
20259,92,8−21,0−16,4-166.1%-771
20241,90,1−16,7−17,6-939.9%-852
20238,60,9−17,8−16,9-196.4%-832
202232,17,7−17,0−22,8-70.9%-1.126
202168,311,1−14,2−13,7-20.1%-676

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
20251,742,6158,45,312,7145,7
20242,963,8183,810,518,0165,8
20238,070,0203,512,620,1183,4
20223,775,8221,313,221,0200,4
202111,994,8249,118,025,9223,2

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
2025−16,4−5,1−0,73,90,0−1,2−5,8
2024−17,6−4,8−0,8−0,30,0−5,1−5,6
2023−16,94,40,00,4−0,54,30,0
2022−22,8−8,10,00,0−0,2−8,30,0
2021−13,7−46,00,05,710,2−30,20,0

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
2025-11.3%-9.0%8.030.090.06
2024-11.2%-8.8%6.060.110.01
2023-9.8%-7.8%5.550.110.04
2022-10.6%-9.6%5.740.100.14
2021

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)0.80
2025-6.390.76-9.82
2024-4.730.56-5.96
2023-6.730.69-7.57
2022-7.280.92-10.92
2021

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán72%
Bán hàng4%
Quản lý DN143%
Tài chính93%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu9,9Giá vốn7,1LN gộp2,8Biên LN gộp28%Chi phí bán hàng0,4Chi phí quản lý14,2Chi phí tài chính9,2LN hoạt động21,0Biên Hoạt động-212%LN ròng16,4Biên LN ròng-166%0,02,55,07,49,9

Nguồn tiền & sử dụng

2025
4,7Nguồn tiền
Thoái vốn4,392%
Bán/Mua TS0,48%
Cổ tức nhận0,00%
5,8Sử dụng
Hoạt động KD5,187%
CapEx0,713%

Dòng tiền đi đâu?

2025 1,2
2,9Tiền đầu kỳ−5,1CFO−0,7CapEx+4,7ĐT khác1,7Tiền cuối kỳ

Phân Tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo