Bảng phân tích cổ phiếu

MH3Công ty Cổ phần Khu công nghiệp Cao su Bình Long
Đang tải báo cáo

Công ty Cổ phần Khu công nghiệp Cao su Bình Long

MH3UPCOM
Bất động sảnBất động sản
27.000VND-6.3%
7D +1.5%3M -14.6%1Y -1.6%

Chỉ số chính

Vốn hóa648,0
P/E14.90
P/B1.14
EV/EBITDA19.98
EPS1.713
ROE7.2%
ROA3.6%
D/E1.03
Beta1.10
Div. Yield0.00%

Piotroski F-Score

5
/ 9
Trung bình
Sinh lời
2/4
Đòn bẩy
2/3
Hiệu quả
1/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần khu công nghiệp Cao su Bình Long được thành lập vào cuối năm 2007 với cổ đông chính là Công ty TNHH MTV Cao su Bình Long và Công ty Cổ phần Khu công nghiệp Nam Tân Uyên - thành viên của Tập đoàn Cao su Việt Nam (VRG). Công ty hoạt động trong lĩnh vực xây dựng với các ngành nghề chính là: (i) đầu tư và thi công xây dựng các công trình thủy lợi, công trình dân dụng và công nghiệp, (ii) kinh doanh nhà ở, cho thuê văn phòng, nhà kho bến bãi. Công ty là chủ đầu tư Khu công nghiệp Minh Hưng III với tổng diện tích là 291,43ha tại tỉnh Bình Phước.

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

1.200,8

Tiền & ĐT68%
Phải thu3%
TS cố định7%
Khác22%

Tổng nợ phải trả

609,5

Nợ NH8%
Nợ DH92%

Thanh khoản

Current Ratio18.33x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio18.33x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio17.67x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

1.200,80.5%

Tiền & ĐT

817,60.7%

Nợ phải trả

609,50.9%

Vốn CSH

591,30.1%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
202597,831,552,242,843.7%1.713
202493,637,356,845,848.9%1.842
2023154,536,855,345,229.3%2.786
202282,336,258,048,959.3%4.071
202172,630,549,041,557.1%3.273

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
2025817,6848,31.200,846,3609,5591,3
2024812,1838,31.206,930,7615,3591,6
2023873,4909,01.291,196,2702,1589,0
2022578,7612,6992,652,4733,6259,0
2021534,8581,8946,159,6706,9239,2

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
20250,04,1−0,542,7−38,78,13,5
20240,0−73,1−10,9−227,3−38,8−339,2−84,0
20230,012,0−33,610,0273,5295,5−21,5
20220,066,8−37,2−20,8−16,229,929,6
20210,0−69,1−38,327,1−36,8−78,9−107,5

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
20257.2%3.6%18.331.030.08
20247.8%3.7%27.331.040.07
202310.7%4.0%9.451.190.14
202219.6%5.0%11.702.830.08
202125.3%6.3%15.533.000.12

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)14.901.1419.98
202515.661.2020.27
202416.271.3420.40
202312.871.4917.61
202211.481.4723.18
202116.922.9320.51

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán68%
Quản lý DN18%
Thuế11%
Lợi nhuận44%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu97,8Giá vốn66,3LN gộp31,5Biên LN gộp32%Chi phí bán hàng0,1Chi phí quản lý17,7Chi phí tài chính38,5LN hoạt động52,2Biên Hoạt động53%Thuế & khác9,5LN ròng42,8Biên LN ròng44%0,024,548,973,497,8

Nguồn tiền & sử dụng

2025
384,3Nguồn tiền
Thu hồi nợ344,390%
Cổ tức nhận35,99%
Hoạt động KD4,11%
376,1Sử dụng
Cho vay/Thu hồi336,990%
Cổ tức trả38,710%
CapEx0,50%
Chênh lệch TG0,00%

Dòng tiền đi đâu?

2025 8,1
1,9Tiền đầu kỳ+4,1CFO−0,5CapEx+43,3ĐT khác−38,7Tài chính10,0Tiền cuối kỳ

Phân Tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo