Bảng phân tích cổ phiếu

NBBCông ty Cổ phần Đầu tư Năm Bảy Bảy
Đang tải báo cáo

Công ty Cổ phần Đầu tư Năm Bảy Bảy

NBBHOSE
Bất động sảnBất động sản
17.400VND-0.9%
7D -1.1%3M +0.0%1Y -23.7%

Chỉ số chính

Vốn hóa1.742,8
P/E184.68
P/B0.96
EV/EBITDA
EPS88
ROE0.5%
ROA0.1%
D/E3.27
Beta0.49
Div. Yield0.00%

Piotroski F-Score

4
/ 9
Trung bình
Sinh lời
2/4
Đòn bẩy
2/3
Hiệu quả
0/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần Đầu tư Năm Bảy Bảy (NBB) có tiền thân là đơn vị thành viên của Tổng Công ty Xây dựng Công trình Giao thông 5 (Cienco 5), được thành lập vào năm 2005. Hoạt động kinh doanh của công ty hiện nay bao gồm: Đầu tư và kinh doanh bất động sản; Xây dựng các công trình giao thông, xây dựng dân dụng và công nghiệp; Sản xuất vật liệu xây dựng; Sản xuất điện; Đầu tư tài chính. Trong đó hoạt động đầu tư và kinh doanh bất động sản là hoạt động đem lại doanh thu chính của công ty. Công ty đã và đang thực hiện các dự án trung tâm thương mại, căn hộ cao tầng, khu dân cư và khu nhà ở trên địa bàn thành phố Hồ Chí Minh, Phan Thiết, Hạ Long và Bạc Liêu như Dự án Carina Plaza; Dự án City Gate Towers; Dự án NBB Garden I; NBB Garden III... NBB được niêm yết tại Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE) từ năm 2008.

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

7.783,3

Phải thu14%
Tồn kho53%
TS cố định3%
Khác31%

Tổng nợ phải trả

5.962,4

Nợ NH34%
Nợ DH66%

Thanh khoản

Current Ratio2.61x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio0.58x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio0.00x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

7.783,30.4%

Tiền & ĐT

4,190.3%

Nợ phải trả

5.962,40.5%

Vốn CSH

1.820,90.2%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
202535,77,2109,58,824.7%88
202464,722,564,40,40.7%7
2023293,0104,684,51,10.4%18
2022466,4226,772,97,21.5%57
2021565,2255,2454,5313,155.4%2.982

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
20254,15.265,57.783,32.020,25.962,41.820,9
202442,13.389,77.753,62.572,15.935,61.817,9
202315,82.680,86.910,12.244,75.089,51.820,7
202212,12.806,16.387,31.884,54.567,41.819,8
202130,21.773,94.373,72.181,92.543,51.830,2

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
202524,7−759,1−3,5672,357,8−29,0−762,6
202414,9−704,8−8,0−102,5824,617,3−712,8
202336,0−500,3−0,0−258,1762,03,7−500,3
202223,7−1.144,1−3,9−816,91.943,0−18,0−1.148,0
2021420,9−103,2−9,9−477,4543,2−37,3−113,0

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
20250.5%0.1%2.613.270.00
20240.0%0.0%1.323.270.01
20230.1%0.0%1.192.800.04
20220.3%0.1%1.492.510.09
202128.3%12.0%1.601.460.54

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)184.680.96
2025194.301.00-4852305.60
20242762.711.17346.45
20231267.921.3390.89
2022216.890.7223.05
20216.821.4419.08

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán80%
Bán hàng3%
Quản lý DN44%
Tài chính671%
Thuế44%
Lợi nhuận25%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu35,7Giá vốn28,5LN gộp7,2Biên LN gộp20%Chi phí bán hàng0,9Chi phí quản lý15,9Chi phí tài chính119,0LN hoạt động109,5Biên Hoạt động306%Thuế & khác100,6LN ròng8,8Biên LN ròng25%0,08,917,926,835,7

Nguồn tiền & sử dụng

2025
5.014,9Nguồn tiền
Vay mới4.339,187%
Thu hồi nợ363,27%
Cổ tức nhận267,35%
Thoái vốn44,71%
Bán/Mua TS0,60%
5.044,0Sử dụng
Trả nợ vay4.281,385%
Hoạt động KD759,115%
CapEx3,50%

Dòng tiền đi đâu?

2025 29,0
33,1Tiền đầu kỳ−759,1CFO−3,5CapEx+675,8ĐT khác+57,8Tài chính4,1Tiền cuối kỳ

Phân Tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo