Phân tích cổ phiếu NBE - Công ty Cổ phần Sách và Thiết bị Giáo dục Miền Bắc

NBE UPCOM
Penny
Truyền thôngTruyền thông

Công ty Cổ phần Sách và Thiết bị Giáo dục Miền Bắc thuộc nhóm Truyền thông. Phần định giá sẽ hiển thị khi báo cáo và dữ liệu thị trường đủ điều kiện. Tín hiệu AI hiện tại là chưa có tín hiệu AI; rủi ro tổng thể chưa có hồ sơ rủi ro. Bên dưới là các phần định giá, sức khỏe tài chính và biên an toàn để bạn đọc tiếp mã NBE.

9.200 VND +0.0%
7D +1.1% 3M -8.3% 1Y -22.7%

Chỉ số chính

Vốn hóa: 46,0
P/E: 0.77
P/B:
EV/EBITDA:
EPS: 1.817
ROE: 8.9%
ROA: 4.4%
D/E: 1.35
Beta: 0.48
Div. Yield: 10.83%

Piotroski F-Score

3
/ 9
Yếu
Sinh lời
1/4
Đòn bẩy
1/3
Hiệu quả
1/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần Sách và Thiết bị Giáo dục Miền Bắc (NBE) được thành lập vào năm 2010. Công ty hoạt động chính trong lĩnh vực kinh doanh và phân phối sách giáo khoa. Ngoài ra, Công ty còn phát hành, kinh doanh, phân phối sách tham khảo, văn phòng phẩm và thiết bị giáo dục. NBE là đơn vị duy nhất được Nhà Xuất bản Giáo dục Việt Nam giao nhiệm vụ làm Tổng đại lý phát hành sách giáo khoa cho 29 công ty sách, thiết bị trường học tại khu vực phía Bắc. NBE được giao dịch trên thị trường UPCOM từ tháng 08/2017.

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

240,4

Tiền & ĐT2%
Phải thu32%
Tồn kho53%
TS cố định11%
Khác2%

Tổng nợ phải trả

138,0

Nợ NH100%

Thanh khoản

Current Ratio1.54x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio0.61x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio0.03x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

240,439.4%

Tiền & ĐT

4,570.0%

Nợ phải trả

138,096.6%

Vốn CSH

102,40.1%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
2025608,585,711,99,11.5%1.817
2024777,9102,719,114,41.9%2.164
2023739,896,119,215,02.0%2.247
2022700,896,726,121,13.0%3.165
2021603,378,820,315,82.6%2.524

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
20254,5212,1240,4137,9138,0102,4
202415,1143,1172,570,170,2102,3
202326,1112,0141,744,644,697,1
202216,5107,2136,643,643,693,1
202119,073,4104,923,523,581,4

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
202511,6−3,1−2,1−1,9−5,5−10,5−5,2
202418,4−3,2−2,5−2,3−5,5−11,0−5,7
202319,317,0−2,4−1,9−5,59,614,6
202225,6−3,2−1,96,2−5,5−2,5−5,1
202120,317,10,00,3−5,012,40,0

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
20258.9%4.4%1.541.352.95
202414.5%9.2%2.040.694.95
202315.8%10.8%2.510.465.32
202224.2%17.5%2.460.475.80
202113.3%11.9%5.730.105.99

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)0.770.02
20255.590.503.15
20244.070.572.11
20233.900.601.59
20223.220.731.90
20214.560.882.48

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán86%
Bán hàng8%
Quản lý DN5%
Lợi nhuận1%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu608,5Giá vốn522,9LN gộp85,7Biên LN gộp14%Chi phí bán hàng46,0Chi phí quản lý27,9Chi phí tài chính0,2LN hoạt động11,9Biên Hoạt động2%Thuế & khác2,8LN ròng9,1Biên LN ròng1%0,0152,1304,3456,4608,5

Nguồn tiền & sử dụng

2025
0,2Nguồn tiền
Cổ tức nhận0,2100%
10,7Sử dụng
Cổ tức trả5,551%
Hoạt động KD3,129%
CapEx2,119%

Dòng tiền đi đâu?

2025 10,5
15,0Tiền đầu kỳ−3,1CFO−2,1CapEx+0,2ĐT khác−5,5Tài chính4,5Tiền cuối kỳ

Đây là thông tin và suy luận từ AI. KHÔNG PHẢI khuyến nghị mua bán

Phân tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo
Luồng nghiên cứu liên quan

Tiếp tục nghiên cứu từ NBE

Mở các hub nghiên cứu hoặc cổ phiếu liên quan để so sánh Công ty Cổ phần Sách và Thiết bị Giáo dục Miền Bắc trong cùng bối cảnh ngành, sàn giao dịch và chiến lược đầu tư.