Bảng phân tích cổ phiếu

NDNCông ty Cổ phần Đầu tư Phát triển Nhà Đà Nẵng
Đang tải báo cáo

Công ty Cổ phần Đầu tư Phát triển Nhà Đà Nẵng

NDNHNX
Bất động sảnBất động sản
10.600VND+0.0%
7D -0.9%3M -3.6%1Y +12.8%

Chỉ số chính

Vốn hóa759,6
P/E6.04
P/B0.62
EV/EBITDA41.31
EPS2.357
ROE14.7%
ROA13.2%
D/E0.05
Beta0.94
Div. Yield0.00%

Piotroski F-Score

7
/ 9
Tốt
Sinh lời
4/4
Đòn bẩy
3/3
Hiệu quả
0/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần Đầu tư Phát triển Nhà Đà Nẵng (NDN), tiền thân là Công ty Sửa chữa Nhà Đà Nẵng được thành lập năm 1992. Năm 2010, Công ty chuyển đổi mô hình kinh doanh hoạt động dưới dạng là Công ty Cổ phần. Hoạt động sản xuất kinh doanh của Công ty là Xây dựng, nhận thầu thi công các Công trình và cung ứng vật liệu xây dựng và dịch vụ xe máy thi công, Xây dựng công trình cấp thoát nước đô thị. Xây dựng công trình bưu chính viễn thông, Sản xuất kinh doanh vật liệu xây dựng. Khai thác chế biến khoáng sản. Một số dự án Công ty đã tham xây dựng có tổng mức đầu tư lớn như: Bệnh viện Đa khoa 600 giường mới (130 tỷ), Chung cư thu nhập thấp 576 căn hộ (66 tỷ), Trung tâm Hội chợ Triển lãm (22 tỷ), Trung tâm phát thanh truyền hình DRT (30 tỷ)...Công ty là doanh nghiệp tiên phong trong lĩnh vực xây dựng các khu tái định cư của Đà Nẵng. Hiện tại, Công ty đang điều hành dự án HTKT KDC Khu E phía Nam cầu Cẩm Lệ và KDC Quá Giáng... Ngày 21/04/2011, NDN chính thức giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX).

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

1.301,0

Tiền & ĐT59%
Phải thu10%
Tồn kho3%
Khác27%

Tổng nợ phải trả

63,1

Nợ NH98%
Nợ DH2%

Thanh khoản

Current Ratio15.50x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio14.80x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio12.50x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

1.301,01.8%

Tiền & ĐT

772,60.6%

Nợ phải trả

63,166.6%

Vốn CSH

1.237,913.7%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
202526,610,4188,0169,7639.0%2.357
202455,626,547,536,265.0%503
2023435,8227,0260,2218,150.1%3.044
20223,41,0−135,2−143,0-4175.3%-1.995
2021509,4196,8312,5251,849.4%3.514

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
2025772,6957,91.301,061,863,11.237,9
2024777,51.011,41.277,8187,7189,01.088,8
2023771,71.083,01.325,2271,2272,51.052,7
2022769,21.300,51.497,2598,5600,6896,7
20211.094,81.525,91.641,9575,0577,91.063,9

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
2025187,9211,80,051,9−99,4164,30,0
20240,0−130,50,0−52,712,7−170,50,0
20230,0−266,90,0414,749,9197,70,0
20220,036,30,0165,5−143,258,60,0
20210,0−678,50,0837,3−165,0−6,20,0

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
202514.7%13.2%15.500.050.02
20243.4%2.8%5.390.170.04
202322.4%15.5%3.990.260.31
2022-14.8%-9.0%2.020.760.00
202128.9%13.6%2.160.770.29

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)6.040.6241.31
20254.300.5953.36
202416.440.5522.02
20233.710.773.48
2022-3.830.67-71.01
20214.100.925.37

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán61%
Bán hàng1%
Quản lý DN39%
Tài chính2%
Thuế68%
Lợi nhuận639%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu26,6Giá vốn16,1LN gộp10,4Biên LN gộp39%Chi phí bán hàng0,2Chi phí quản lý10,4Chi phí tài chính184,9LN hoạt động188,0Biên Hoạt động708%Thuế & khác18,2LN ròng169,7Biên LN ròng639%0,06,613,319,926,6

Nguồn tiền & sử dụng

2025
567,2Nguồn tiền
Hoạt động KD211,837%
Vay mới194,434%
Thu hồi nợ151,327%
Cổ tức nhận9,72%
402,9Sử dụng
Trả nợ vay258,064%
Cho vay/Thu hồi109,127%
Cổ tức trả35,89%

Dòng tiền đi đâu?

2025 164,3
97,4Tiền đầu kỳ+211,8CFO+0,0CapEx+51,9ĐT khác−99,4Tài chính261,6Tiền cuối kỳ

Phân Tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo