Bảng phân tích cổ phiếu

NRCCông ty Cổ phần Tập đoàn NRC
Đang tải báo cáo

Công ty Cổ phần Tập đoàn NRC

NRCHNX
Bất động sảnBất động sản
5.900VND-1.7%
7D -1.7%3M +1.7%1Y +18.0%

Chỉ số chính

Vốn hóa546,3
P/E37.14
P/B0.53
EV/EBITDA12.85
EPS95
ROE0.9%
ROA0.5%
D/E0.69
Beta0.63
Div. Yield0.00%

Piotroski F-Score

7
/ 9
Tốt
Sinh lời
4/4
Đòn bẩy
2/3
Hiệu quả
1/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần Tập đoàn NRC (NRC) có tiền thân là Công ty Cổ phần Thông tin Bất động sản Netland được thành lập vào năm 2014. Công ty hoạt động chính trong lĩnh vực hợp tác đầu tư các dự án bất động sản và môi giới bất động sản. NRC trở thành công ty đại chúng vào tháng 11/2017. Năm 2017, NRC mua lại Công ty Cổ phần Bất động sản Danh Khôi để đẩy mạnh phát triển mảng kinh doanh môi giới bất động sản. Bên cạnh đó, Công ty đã thưc hiện hợp tác đầu tư phát triển dự án bất động sản như dự án Khu thương mại dịch vụ và dân cư Tân Việt Phát (Queen Pearl), Khu thương mại dịch vụ và dân cư Tân Việt Phát 2 (Queen Pearl - Giai đoạn mở rộng) tại phường Phú Hải, thành phố Phan Thiết, tỉnh Ninh Thuận, dự án Khu biệt thự vườn The Panorama Villas (Haborizon Nha Trang) tại Hòn Rớ, xã Phước Đồng, thành phố Nha Trang, Khánh Hòa. NRC được niêm yết và giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX) từ đầu năm 2018.

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

1.970,3

Phải thu43%
Tồn kho1%
TS cố định3%
Khác53%

Tổng nợ phải trả

802,8

Nợ NH79%
Nợ DH21%

Thanh khoản

Current Ratio1.36x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio1.34x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio0.00x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

1.970,32.1%

Tiền & ĐT

1,9297.7%

Nợ phải trả

802,83.8%

Vốn CSH

1.167,51.0%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
202591,618,421,96,77.3%95
20245,14,5−129,9−137,3-2666.3%-1.482
20234,64,5−39,511,9257.1%129
2022194,2154,2−59,6−72,8-37.5%-822
2021444,0409,3241,2194,843.9%2.644

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
20251,9866,21.970,3636,4802,81.167,5
20240,5399,11.929,4565,4773,41.156,0
20230,9718,62.083,2567,3789,31.293,9
20221,3988,72.276,8748,5994,81.282,0
20215,71.341,72.022,9425,6867,11.155,7

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
202510,544,5−0,133,0−76,21,444,4
2024−137,345,20,00,0−45,6−0,40,0
202339,7145,30,043,3−189,1−0,40,0
2022−67,9143,90,0−294,4146,1−4,40,0
2021259,3−844,2−66,6−66,6903,0−7,7−910,7

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
20250.9%0.5%1.360.690.05
2024-12.7%-6.8%0.710.670.00
20231.0%0.5%1.270.610.00
2022-5.9%-3.4%1.320.780.09
20216.9%5.0%3.760.390.15

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)37.140.5312.85
202566.160.5717.76
2024-2.700.37-11.95
202338.810.4064.80
2022-4.950.32-55.15
20217.151.426.81

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán80%
Bán hàng1%
Quản lý DN42%
Tài chính38%
Thuế4%
Lợi nhuận7%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu91,6Giá vốn73,2LN gộp18,4Biên LN gộp20%Chi phí bán hàng0,7Chi phí quản lý38,1Chi phí tài chính33,9LN hoạt động21,9Biên Hoạt động24%Thuế & khác15,2LN ròng6,7Biên LN ròng7%0,022,945,868,791,6

Nguồn tiền & sử dụng

2025
97,4Nguồn tiền
Thu hồi nợ52,954%
Hoạt động KD44,546%
96,0Sử dụng
Trả nợ vay76,279%
Đầu tư19,721%
CapEx0,10%

Dòng tiền đi đâu?

2025 1,4
0,5Tiền đầu kỳ+44,5CFO−0,1CapEx+33,1ĐT khác−76,2Tài chính1,9Tiền cuối kỳ

Phân Tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo