Bảng phân tích cổ phiếu

NTBCông ty Cổ phần Đầu tư Xây dựng và Khai thác Công trình giao thông 584
Đang tải báo cáo

Công ty Cổ phần Đầu tư Xây dựng và Khai thác Công trình giao thông 584

NTBDELISTED
Penny Stock
Bất động sảnBất động sản
400VND+0.0%
7D +0.0%3M +0.0%1Y -42.9%

Chỉ số chính

Vốn hóa15,9
P/E
P/B
EV/EBITDA
EPS-14.156
ROE0.0%
ROA-33.1%
D/E-1.80
Beta
Div. Yield0.00%

Piotroski F-Score

3
/ 9
Yếu
Sinh lời
1/4
Đòn bẩy
1/3
Hiệu quả
1/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần Đầu tư Xây dựng và Khai thác Công trình Giao thông 584 tiền thân là doanh nghiệp Nhà nước, trực thuộc Tổng Công ty Xây dựng Công trình Giao thông 5 (CIENCO 5) được thành lập năm 1999. Năm 2007 công ty tiến hành cổ phần hóa và chuyển sang hoạt động theo hình thức công ty cổ phần. Hoạt động kinh doanh chính của công ty chủ yếu tập trung vào các lĩnh vực kinh doanh bất động sản, xây lắp công trình dân dụng, các công trình giao thông. Công ty đang có quỹ đất lớn tại thành phố Hồ Chí Minh với hơn 11,5 ha đất sạch có giá vốn thấp. Do thị trường bất động sản đi xuống, công ty gặp rất nhiều khó khăn trong hoạt động kinh doanh. Công ty báo lỗ liên tiếp trong 2 năm. Lỗ năm 2011, 2012 lần lượt là 1,3 tỷ và 67 tỷ đồng, Năm 2014, công ty tiếp tục lỗ Quý 3 là 73 tỷ đồng.

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

1.484,3

Phải thu50%
TS cố định1%
Khác49%

Tổng nợ phải trả

3.340,1

Nợ NH100%

Thanh khoản

Current Ratio0.22x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio0.22x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio0.00x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

1.484,322.6%

Tiền & ĐT

0,27.2%

Nợ phải trả

3.340,14.1%

Vốn CSH

−1.855,843.6%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
2019−2,80,0−169,7−563,119999.1%-14.156
2018−9,40,0−286,2−283,83032.9%-7.133
2017−8,00,0−309,5−338,24205.5%-8.501
20168,90,0−395,1−397,5-4466.5%-9.993
201529,4−6,4−218,0−218,2-741.9%-5.485

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
20190,2743,51.484,33.339,53.340,1−1.855,8
20180,3728,81.916,63.186,03.209,3−1.292,7
20170,4744,42.962,83.948,53.971,7−1.009,0
20160,1719,23.492,73.613,14.163,4−670,8
20150,0715,43.478,83.201,73.752,1−273,3

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
20190,0−13,50,09,04,5−0,00,0
20180,014,60,00,0−14,7−0,10,0
20170,0−567,40,0566,51,10,20,0
20160,0−4,10,00,04,20,10,0
20150,0−6,00,00,05,4−0,60,0

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
20190.0%-33.1%0.22-1.80-0.00
20180.0%-11.6%0.23-2.48-0.00
201740.3%-10.5%0.19-3.94-0.00
201684.2%-11.4%0.20-6.21-0.00
2015130.9%-6.3%0.22-13.730.01

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2019)
2019-0.080.00-187.19
2018-0.03-443.62
2017-0.110.00-349.00
2016-0.090.00-257.02
2015-0.160.00-145.80

Nguồn tiền & sử dụng

2019
24,6Nguồn tiền
Vay mới15,663%
Thoái vốn9,037%
24,7Sử dụng
Hoạt động KD13,555%
Trả nợ vay11,245%

Dòng tiền đi đâu?

2019 0,0
0,3Tiền đầu kỳ−13,5CFO+0,0CapEx+9,0ĐT khác+4,5Tài chính0,2Tiền cuối kỳ

Phân Tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo