Bảng phân tích cổ phiếu

NVTCông ty Cổ phần Bất động sản Du lịch Ninh Vân Bay
Đang tải báo cáo

Công ty Cổ phần Bất động sản Du lịch Ninh Vân Bay

NVTHOSE
Bất động sảnBất động sản
7.760VND-0.5%
7D +0.0%3M +7.8%1Y -3.0%

Chỉ số chính

Vốn hóa702,3
P/E15.35
P/B2.93
EV/EBITDA4.90
EPS194
ROE8.1%
ROA1.6%
D/E0.95
Beta0.31
Div. Yield0.00%

Piotroski F-Score

9
/ 9
Rất mạnh
Sinh lời
4/4
Đòn bẩy
3/3
Hiệu quả
2/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty Cổ phần Bất động sản Du lịch Ninh Vân Bay (NVT) tiền thân là Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng Tuấn Phong được thành lập năm 2006. Công ty là doanh nghiệp bất động sản du lịch chuyên về đầu tư, xây dựng, kinh doanh các khu nghỉ dưỡng sinh thái cao cấp tại Việt Nam. Công ty hoạt động chính trong lĩnh vực du lịch nghỉ dưỡng với việc đưa vào khai thác, vận hành khu nghỉ dưỡng đẳng cấp 5 sao như Six Senses Ninh Vân Bay, Emralda Ninh Bình, Lạc Việt New Tourist City, Six Senses Sai Gon River. Công ty sở hữu khu đất và bờ biển rộng 250 ha ở những thành phố du lịch lớn ở Việt Nam bao gồm Ninh Bình, Hội An, Nha Trang, Bình Thuận, Sài Gòn và Phú Quốc. Ngày 07/05/2010, NVT chính thức giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE).

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

1.081,8

Tiền & ĐT12%
Phải thu4%
Tồn kho1%
TS cố định47%
Khác36%

Tổng nợ phải trả

527,1

Nợ NH27%
Nợ DH73%

Thanh khoản

Current Ratio1.35x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio1.26x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio0.87x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

1.081,81.0%

Tiền & ĐT

125,539.5%

Nợ phải trả

527,12.8%

Vốn CSH

554,74.8%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
2025467,3265,295,468,314.6%194
2024410,7223,661,922,95.6%-108
2023377,1192,652,635,89.5%62
2022337,3170,027,816,34.8%-143
2021126,717,2−63,1−62,1-49.1%-552

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
2025125,5194,71.081,8144,2527,1554,7
202490,0180,71.071,5152,7542,0529,5
202333,5140,51.078,6134,5540,3538,3
202238,2152,61.099,2149,4566,4532,8
202130,1130,71.085,8110,3543,3542,5

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
202595,1116,7−15,4−55,9−71,7−10,9101,2
202443,7120,8−9,8−9,3−58,353,2111,1
202352,3126,8−30,4−55,2−75,3−3,796,4
202229,164,0−49,1−28,7−21,413,915,0
2021−64,125,6−8,9−297,0287,916,516,7

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
20258.1%1.6%1.350.950.43
2024-4.6%-0.9%1.181.020.38
20232.8%0.5%1.051.000.35
2022-2.4%-1.2%1.021.060.31
2021-8.8%-5.2%1.301.090.19

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)15.352.934.900.08
202541.323.227.36
2024-75.273.539.35
2023127.483.2911.63
2022-51.973.5914.01
2021-32.067.11-199.92

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán43%
Bán hàng13%
Quản lý DN21%
Tài chính5%
Thuế6%
Lợi nhuận15%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu467,3Giá vốn202,1LN gộp265,2Biên LN gộp57%Chi phí bán hàng60,3Chi phí quản lý98,0Chi phí tài chính11,5LN hoạt động95,4Biên Hoạt động20%Thuế & khác27,2LN ròng68,3Biên LN ròng15%0,0116,8233,6350,5467,3

Nguồn tiền & sử dụng

2025
180,0Nguồn tiền
Hoạt động KD116,765%
Thu hồi nợ56,832%
Cổ tức nhận6,23%
Bán/Mua TS0,30%
190,9Sử dụng
Cho vay/Thu hồi103,854%
Cổ tức trả42,422%
Trả nợ vay29,315%
CapEx15,48%
Chênh lệch TG0,10%

Dòng tiền đi đâu?

2025 11,0
85,4Tiền đầu kỳ+116,7CFO−15,4CapEx−40,5ĐT khác−71,7Tài chính74,5Tiền cuối kỳ

Phân Tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo