Bảng phân tích cổ phiếu

OILTổng Công ty Dầu Việt Nam - Công ty Cổ phần
Đang tải báo cáo

Tổng Công ty Dầu Việt Nam - Công ty Cổ phần

OILUPCOM
Dầu khíDầu khí
14.800VND+1.4%
7D +0.0%3M -40.3%1Y +45.2%

Chỉ số chính

Vốn hóa15.306,6
P/E16.59
P/B1.38
EV/EBITDA12.03
EPS343
ROE4.1%
ROA1.0%
D/E2.95
Beta1.18
Div. Yield0.00%

Piotroski F-Score

5
/ 9
Trung bình
Sinh lời
3/4
Đòn bẩy
1/3
Hiệu quả
1/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Tổng công ty Dầu Việt Nam (OIL) được thành lập vào năm 2008 trên cơ sở hợp nhất Tổng công ty Thương mại dầu khí (Petechim), Công ty Chế biến và Kinh doanh phân phối sản phẩm dầu mỏ (PDC). OIL chính thức hoạt động theo mô hình công ty cổ phần từ tháng 08/2018. Tổng Công ty hoạt động trong lĩnh vực chế biến, kinh doanh, phân phối, xuất nhập khẩu xăng dầu và nhiên liệu sinh học. OIL chiếm khoảng 20% thị phần xăng dầu trong nước. Tổng Công ty hiện đang quản lý vận hành nhà máy chế biến condensate với công suất 130.000 tấn/năm và nhà máy chế biến dầu mỡ nhờn với công suất 20.000 tấn/năm. OIL được giao dịch trên thị trường UPCOM từ tháng 03/2018.

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

45.610,2

Tiền & ĐT42%
Phải thu37%
Tồn kho6%
TS cố định8%
Khác8%

Tổng nợ phải trả

34.055,1

Nợ NH99%
Nợ DH1%

Thanh khoản

Current Ratio1.16x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio1.07x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio0.56x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

45.610,29.3%

Tiền & ĐT

18.968,526.7%

Nợ phải trả

34.055,112.4%

Vốn CSH

11.555,10.9%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
2025150.556,64.393,5578,7503,40.3%343
2024124.459,64.139,3618,9474,40.4%316
2023102.662,93.853,5698,3621,30.6%419
2022104.213,84.066,9895,2723,20.7%493
202157.836,03.178,3899,0772,91.3%507

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
202518.968,538.938,045.610,233.687,234.055,111.555,1
202414.976,635.543,141.734,529.952,530.286,111.448,4
202315.269,632.976,538.839,227.144,427.446,111.393,1
202211.748,323.233,128.810,217.214,917.483,011.327,2
202110.916,621.550,027.197,615.724,516.012,411.185,1

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
2025654,0910,1−564,4−2.625,43.042,91.327,6345,7
2024633,1−816,0−399,2−607,4248,6−1.174,8−1.215,2
2023797,9−637,5−419,0−2.045,84.065,71.382,3−1.056,5
2022912,23.176,2−399,8269,0−2.270,51.174,72.776,4
2021927,8723,3−268,1−1.882,6643,2−516,1455,1

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
20254.1%1.0%1.162.953.45
20244.0%1.0%1.192.653.09
20235.5%1.7%1.212.413.04
20225.8%2.3%1.351.543.72
20215.0%2.3%1.391.341.95

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)16.591.3812.031.04
202535.321.4629.88
202424.360.9625.12
202318.100.9831.11
202214.800.9413.03
202123.121.4018.42

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán97%
Bán hàng2%
Quản lý DN1%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu150.556,6Giá vốn146.163,1LN gộp4.393,5Biên LN gộp3%Chi phí bán hàng2.885,6Chi phí quản lý1.087,6Chi phí tài chính334,9LN hoạt động578,7Biên Hoạt động0%Thuế & khác75,3LN ròng503,4Biên LN ròng0%0,037.639,175.278,3112.917,4150.556,6

Nguồn tiền & sử dụng

2025
17.152,9Nguồn tiền
Thu hồi nợ11.406,066%
Vay mới4.232,225%
Hoạt động KD910,15%
Cổ tức nhận528,93%
Chênh lệch TG48,90%
Bán/Mua TS26,80%
15.776,4Sử dụng
Cho vay/Thu hồi14.022,889%
Trả nợ vay885,36%
CapEx564,44%
Cổ tức trả302,62%
Thuê TC1,30%

Dòng tiền đi đâu?

2025 1.376,4
4.123,7Tiền đầu kỳ+910,1CFO−564,4CapEx−2.061,0ĐT khác+3.042,9Tài chính5.500,1Tiền cuối kỳ

Phân Tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo