Bảng phân tích cổ phiếu

PVDTổng Công ty Cổ phần Khoan và Dịch vụ khoan Dầu khí
Đã có báo cáo AI

Tổng Công ty Cổ phần Khoan và Dịch vụ khoan Dầu khí

PVDHOSE
Dầu khíDầu khí
Theo dõi
30.000VND+2.6%
7D -0.5%3M -32.0%1Y +60.6%
Mục tiêu33.50011.7%

Chỉ số chính

Vốn hóa16.676,4
P/E14.03
P/B0.97
EV/EBITDA8.59
EPS1.541
ROE6.4%
ROA4.0%
D/E0.66
Beta0.66
Div. Yield0.00%

Piotroski F-Score

7
/ 9
Tốt
Sinh lời
4/4
Đòn bẩy
1/3
Hiệu quả
2/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Tổng Công ty Cổ phần Khoan và Dịch vụ Khoan Dầu khí (PVD) có tiền thân là Công ty Khoan và Dịch vụ Khoan Dầu khí được thành lập vào năm 2001. PVD chính thức hoạt động theo mô hình công ty cổ phần từ năm 2006. Tổng Công ty hoạt động trong lĩnh vực cung cấp giàn khoan và dịch vụ kỹ thuật khoan phục vụ hoạt động tìm kiếm thăm dò và khai thác dầu khí trong và ngoài nước. Sở hữu 4 giàn khoan tự nâng (jack up), 1 giàn khoan tiếp trợ nửa nổi nửa chìm (TAD) và 1 giàn khoan đất liền (land rig), PVD hiện đang nắm giữ khoảng 70% thị phần khoan tại Việt Nam. PVD chính thức niêm yết và giao dịch trên Sàn Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh từ năm 2006.

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

28.309,9

Tiền & ĐT9%
Phải thu19%
Tồn kho5%
TS cố định52%
Khác15%

Tổng nợ phải trả

11.211,6

Nợ NH59%
Nợ DH41%

Thanh khoản

Current Ratio1.46x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio1.23x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio0.38x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

28.309,919.9%

Tiền & ĐT

2.510,215.6%

Nợ phải trả

11.211,648.3%

Vốn CSH

17.098,36.5%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
202510.897,02.077,91.200,51.051,69.7%1.541
20249.288,11.754,2919,4698,07.5%1.000
20235.804,41.305,5567,1545,99.4%810
20225.431,6577,4−82,9−154,9-2.9%-250
20213.995,5371,269,336,80.9%-36

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
20252.510,29.657,128.309,96.619,311.211,617.098,3
20242.973,57.782,423.614,64.124,17.562,216.052,3
20233.534,36.927,921.632,83.146,16.734,714.898,2
20222.503,15.645,920.704,02.868,26.625,514.078,5
20212.675,05.428,820.761,23.030,46.929,613.831,6

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
20251.386,31.432,0−3.049,0−2.868,6979,8−456,7−1.617,0
2024937,21.036,9−1.371,4−757,8−438,6−159,5−334,5
2023658,41.616,1−148,6−894,2−589,7132,21.467,5
2022−138,5−83,5−155,01.207,9−238,1886,2−238,5
202162,5−376,4−608,3457,0151,2231,8−984,7

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
20256.4%4.0%1.460.660.42
20244.6%3.1%1.890.470.41
20234.1%2.8%2.200.450.27
2022-0.7%-0.5%1.970.470.26
20210.2%0.1%1.940.480.17

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)14.030.978.590.17
202517.581.0810.18
202414.020.624.95
202331.181.2412.23
2022-110.810.8216.51
2021525.250.7527.04

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán81%
Quản lý DN7%
Tài chính3%
Thuế3%
Lợi nhuận10%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu10.897,0Giá vốn8.819,1LN gộp2.077,9Biên LN gộp19%Chi phí bán hàng44,6Chi phí quản lý810,4Chi phí tài chính165,2LN hoạt động1.200,5Biên Hoạt động11%Thuế & khác149,0LN ròng1.051,6Biên LN ròng10%0,02.724,25.448,58.172,710.897,0

Nguồn tiền & sử dụng

2025
4.902,9Nguồn tiền
Vay mới1.816,937%
Thu hồi nợ1.506,431%
Hoạt động KD1.432,029%
Chênh lệch TG74,72%
Cổ tức nhận62,41%
Tăng vốn9,70%
Bán/Mua TS0,70%
5.284,9Sử dụng
CapEx3.049,058%
Cho vay/Thu hồi1.389,126%
Trả nợ vay565,411%
Cổ tức trả281,45%

Dòng tiền đi đâu?

2025 382,0
2.203,3Tiền đầu kỳ+1.432,0CFO−3.049,0CapEx+180,4ĐT khác+979,8Tài chính1.821,3Tiền cuối kỳ
Peter Lynch
MUA8/10
Stanley Druckenmiller
MUA8/10
Rakesh Jhunjhunwala
MUA7/10
Bill Ackman
GIỮ7/10

Thế mạnh & Rủi ro

Điểm mạnh

Rủi ro

Khuyến Nghị Trader

Giá mục tiêu
33.500
Cắt lỗ
31.000
Vùng mua
31.500 33.500

Rủi ro chính

Dòng tiền tự do (FCF) âm kéo dài do áp lực đầu tư Capex lớn cho giàn khoan mới.
Rủi ro biến động giá dầu thô ảnh hưởng trực tiếp đến giá thuê và nhu cầu giàn khoan.
Tiến độ dự án trọng điểm Lô B - Ô Môn chậm hơn dự kiến làm giảm khối lượng công việc.
Áp lực nợ vay tăng (D/E từ 0.43 lên 0.66) trong môi trường lãi suất biến động.
Tổng hợp phân tích PVD đang thể hiện một bức tranh tương phản rõ rệt giữa sự bùng nổ về kết quả kinh doanh và những rủi ro tài chính tiềm ẩn. Về mặt cơ bản, doanh nghiệp đang ở giai đoạn phục hồi mạnh mẽ với doanh thu Q4/2025 tăng 54.4% YoY và lợi nhuận ròng cả năm vượt xa kế hoạch. Tuy nhiên, điể
Luận điểm đầu tư
Cuộc tranh luận về PVD cho thấy một sự phân cực rõ rệt giữa tiềm năng tăng trưởng dài hạn và rủi ro tài chính ngắn hạn. Phe Bò thuyết phục bằng các con số tăng trưởng doanh thu/lợi nhuận ấn tượng và vị thế hưởng lợi từ 'siêu chu kỳ' dầu khí, đặc biệt là dự án Lô B Ô Môn. Tuy nhiên, phe Gấu đã đưa r
Stock Diagnostics AI· 3/4/2026·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo