Bảng phân tích cổ phiếu

PTVCông ty Cổ phần Thương mại Dầu khí
Đang tải báo cáo

Công ty Cổ phần Thương mại Dầu khí

PTVUPCOM
Penny Stock
Dầu khíDầu khí
5.700VND-1.7%
7D +0.0%3M +0.0%1Y +54.1%

Chỉ số chính

Vốn hóa114,0
P/E
P/B0.57
EV/EBITDA
EPS-153
ROE-1.5%
ROA-0.5%
D/E2.56
Beta0.09
Div. Yield0.00%

Piotroski F-Score

2
/ 9
Yếu
Sinh lời
0/4
Đòn bẩy
1/3
Hiệu quả
1/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Công ty cổ phần Thương Mại Dầu Khí (PTV), tiền thân là Công ty Nhập khẩu Thiết bị và Dịch vụ Dầu Khí, được thành lập từ năm 1981. Năm 2008, Công ty chuyển đổi mô hình kinh doanh hoạt động là Công ty Cổ phần. Với hơn 35 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực nhập khẩu, cung ứng thiết bị cho ngành dầu khí, Công ty đã và đang là đơn vị cung cấp thiết bị cho nhiều khách hàng là các công ty lớn trong ngành như VIETSOVPETRO, PVOIL, PTSC, PV GAS…Bên cạnh đó, Công ty cũng đã và đang triển khai chiến lược đa dạng hóa ngành nghề kinh doanh và mở rộng phân khúc thị trường ở cả lĩnh vực upstream và downstream bằng việc tham gia vào lĩnh vực thương mại đầu tư và cung cấp các sản phẩm phần mềm quản lý cho các công ty trong ngành dầu khí. Công ty hiện đang quản lý và vận hành Kho cảng xăng dầu Petechim - Nhà Bè. Nhà kho có sức chứa 200.000m3 xăng dầu trong khi bến cảng có thể tiếp nhận các tàu có trọng tải lên đến 25.000 tấn. Ngày 05/11/2019, PTV chính thức giao dịch trên thị trường UPCOM.

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

799,8

Tiền & ĐT15%
Phải thu12%
Tồn kho61%
TS cố định5%
Khác8%

Tổng nợ phải trả

575,3

Nợ NH100%

Thanh khoản

Current Ratio1.28x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio0.44x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio0.20x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

799,8143.9%

Tiền & ĐT

116,716.5%

Nợ phải trả

575,3475.1%

Vốn CSH

224,51.5%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
2025120,524,8−0,3−1,2-1.0%-153
2024815,729,53,42,20.3%12
2023180,226,61,70,10.1%-109
2022172,729,31,62,21.3%24
2021245,329,01,51,50.6%-14

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
2025116,7734,3799,8574,0575,3224,5
2024100,2259,8328,093,1100,0227,9
2023100,6825,4909,0670,0680,7228,2
202299,0221,8308,265,378,1230,1
2021104,6248,6326,278,996,3229,9

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
2025−0,2−318,7−0,16,1330,517,9−318,8
20243,3395,1−0,312,9−415,5−7,6394,8
20231,4−433,9−0,37,0429,62,7−434,2
20223,4−12,6−0,2−11,5−1,2−25,3−12,8
20212,7−18,9−1,014,5−0,6−5,1−19,9

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
2025-1.5%-0.5%1.282.560.21
20240.1%0.0%2.790.441.32
2023-1.1%-0.4%1.232.980.30
20220.2%0.2%3.400.340.54
20210.1%0.1%2.620.540.84

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)0.57
2025-37.770.58-177.19
2024295.730.35855.42
2023-39.380.42-38.43
2022170.130.40487.76
2021-968.721.28-97.67

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán79%
Bán hàng3%
Quản lý DN21%
Thuế1%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu120,5Giá vốn95,6LN gộp24,8Biên LN gộp21%Chi phí bán hàng4,0Chi phí quản lý25,4Chi phí tài chính4,4LN hoạt động0,3Biên Hoạt động-0%LN ròng1,2Biên LN ròng-1%0,030,160,290,3120,5

Nguồn tiền & sử dụng

2025
389,9Nguồn tiền
Vay mới350,090%
Đầu tư35,09%
Cổ tức nhận4,81%
Chênh lệch TG0,00%
372,0Sử dụng
Hoạt động KD318,786%
Cho vay/Thu hồi33,79%
Trả nợ vay18,25%
Cổ tức trả1,30%
CapEx0,10%

Dòng tiền đi đâu?

2025 17,9
27,6Tiền đầu kỳ−318,7CFO−0,1CapEx+6,2ĐT khác+330,5Tài chính45,5Tiền cuối kỳ

Phân Tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo