Bảng phân tích cổ phiếu

PVCTổng Công ty Hóa chất và Dịch vụ Dầu khí - Công ty Cổ phần
Đang tải báo cáo

Tổng Công ty Hóa chất và Dịch vụ Dầu khí - Công ty Cổ phần

PVCHNX
Dầu khíDầu khí
14.600VND+0.7%
7D -0.7%3M -28.8%1Y +43.1%

Chỉ số chính

Vốn hóa1.185,4
P/E36.86
P/B1.23
EV/EBITDA12.88
EPS384
ROE3.4%
ROA1.3%
D/E1.64
Beta0.96
Div. Yield0.00%

Piotroski F-Score

5
/ 9
Trung bình
Sinh lời
2/4
Đòn bẩy
1/3
Hiệu quả
2/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Tổng Công ty Hóa chất và Dịch vụ Dầu khí - Công ty Cổ phần (PVC), tiền thân là công ty Dung dịch khoan và Hoá phẩm Dầu khí được thành lập năm 1990. Năm 2005, Công ty chuyển đổi mô hình kinh doanh hoạt động là Công ty Cổ phần.  Là thành viên của Tổng công ty dầu khí Việt Nam, công ty chuyên về sản xuất và kinh doanh hoá chất, hoá phẩm; khai thác và chế biến khoáng sản phục vụ cho công nghiệp dầu khí và các ngành công nghiệp khác. Hiện nay, công ty là nhà cung cấp các dịch vụ hóa kỹ thuật hàng đầu cho các đơn vị trong và ngoài ngành dầu khí. Sản phẩm và dịch vụ của công ty được cung cấp trên khắp Việt Nam nhưng các thị trường chính là Hà Nội, Hải Phòng, Quảng Ngãi, Hồ Chí Minh và Bà Rịa Vũng Tàu. Hệ thống thiết bị đồng bộ làm sạch tàu chở dầu và kho chứa dầu nổi được sản xuất bởi Scanjet Inc. Hệ thống bao gồm một hệ thống CIP (Cleaning in Place) có hiệu suất là 550m3/h, công suất làm sạch là 100.000m3/10h...Ngày 15/11/2007, PVC chính thức giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX).

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

2.825,9

Tiền & ĐT15%
Phải thu62%
Tồn kho17%
TS cố định2%
Khác4%

Tổng nợ phải trả

1.756,0

Nợ NH99%
Nợ DH1%

Thanh khoản

Current Ratio1.53x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio1.25x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio0.24x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

2.825,936.8%

Tiền & ĐT

421,332.5%

Nợ phải trả

1.756,070.9%

Vốn CSH

1.069,93.1%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
20255.127,1344,272,448,00.9%384
20242.957,3197,421,115,50.5%18
20233.221,9222,535,935,01.1%250
20222.934,4221,139,727,30.9%181
20212.760,3181,328,724,10.9%117

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
2025421,32.664,42.825,91.742,41.756,01.069,9
2024624,41.900,92.065,51.010,91.027,41.038,1
2023805,62.300,32.472,01.403,41.422,31.049,7
2022351,32.064,02.245,51.377,91.412,1833,5
2021431,41.607,81.810,7976,51.009,3801,5

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
202573,6−529,5−8,8−18,1316,9−230,7−538,3
202427,5260,3−27,7−77,3−412,0−228,9232,6
202354,698,2−15,0−23,5346,7421,483,2
202238,7−175,8−4,363,1138,725,9−180,2
202134,6−117,9−4,5−215,298,1−235,0−122,4

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
20253.4%1.3%1.531.642.10
20240.4%0.1%1.880.991.30
20232.5%0.9%1.641.351.37
20221.4%0.6%1.501.691.45
20211.4%0.7%1.781.051.47

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)36.861.2312.880.82
202541.771.4120.20
2024221.490.7835.22
202348.601.4139.08
202267.491.0817.94
2021118.671.3630.94

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán93%
Bán hàng1%
Quản lý DN4%
Tài chính1%
Lợi nhuận1%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu5.127,1Giá vốn4.782,9LN gộp344,2Biên LN gộp7%Chi phí bán hàng51,3Chi phí quản lý214,3Chi phí tài chính6,1LN hoạt động72,4Biên Hoạt động1%Thuế & khác24,4LN ròng48,0Biên LN ròng1%0,01.281,82.563,63.845,35.127,1

Nguồn tiền & sử dụng

2025
1.721,3Nguồn tiền
Vay mới1.293,975%
Thu hồi nợ409,024%
Cổ tức nhận18,21%
Chênh lệch TG0,20%
1.951,8Sử dụng
Trả nợ vay964,849%
Hoạt động KD529,527%
Cho vay/Thu hồi436,522%
Cổ tức trả12,31%
CapEx8,80%

Dòng tiền đi đâu?

2025 230,5
420,9Tiền đầu kỳ−529,5CFO−8,8CapEx−9,3ĐT khác+316,9Tài chính190,4Tiền cuối kỳ

Phân Tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo