Bảng phân tích cổ phiếu

PVETổng Công ty Tư vấn Thiết kế Dầu khí - Công ty Cổ phần
Đang tải báo cáo

Tổng Công ty Tư vấn Thiết kế Dầu khí - Công ty Cổ phần

PVEUPCOM
Penny Stock
Dầu khíDầu khí
2.700VND+8.0%
7D +8.0%3M +3.8%1Y +17.4%

Chỉ số chính

Vốn hóa67,5
P/E33.67
P/B
EV/EBITDA16.12
EPS56
ROE0.0%
ROA0.2%
D/E-8.40
Beta0.78
Div. Yield0.00%

Piotroski F-Score

4
/ 9
Trung bình
Sinh lời
3/4
Đòn bẩy
1/3
Hiệu quả
0/2
ROA dương
CFO dương
ROA tăng
CFO > LN ròng
D/E giảm
Current ratio tăng
Không pha loãng
Gross margin tăng
Asset turnover tăng

Hồ sơ công ty

Tổng Công ty Tư vấn Thiết kế Dầu khí - Công ty Cổ phần (PVE), tiền thân là Công ty tư vấn đầu tư Xây dựng Dầu khí (PVICCC), là thành viên của Tổng Công ty Dầu khí Việt Nam (Petrovietnam) được thành lập năm 1998. Năm 2005, Công ty chuyển đổi mô hình kinh doanh hoạt động là Công ty Cổ phần. Công ty hiện có các nhóm dịch vụ chính như sau: Tư vấn dự án, thiết kế, khảo sát, kiểm định và xây lắp. Trong đó doanh thu từ việc xây lắp chiếm tỷ trọng chủ yếu trong các năm qua. Về hoạt động tư vấn và thiết kế: Trong các năm qua, PVE đã thực hiện một số công trình trọng điểm của ngành dầu khí như: Đường ống Phú Mỹ - TP.HCM, đường ống dẫn khí PM 3 - Cà Mau. Về hoạt động xây lắp công trình PVE đã tham gia thi công các công trình dầu khí như: Nhà máy Khí hóa lỏng Đồng Nai, Nhà máy xử lý khí hóa lỏng Dinh Cố GPP. PVE đã tham gia vào các dự án như nhà máy lọc dầu Dung Quát, nhà máy sản xuất Polypropat Dung Quất, đường ống khí PM3 - Cà Mau, dự án ngưng tụ Nam Côn Sơn và nhà máy phân bón Phú Mỹ.

Tài sản & Nợ phải trả

Tổng tài sản

817,8

Tiền & ĐT2%
Phải thu19%
Tồn kho77%
TS cố định1%
Khác2%

Tổng nợ phải trả

928,3

Nợ NH100%

Thanh khoản

Current Ratio0.87x

Ngưỡng: 1.0x

Quick Ratio0.19x

Ngưỡng: 1.0x

Cash Ratio0.02x

Ngưỡng: 0.5x

Thay đổi YoY

Tổng tài sản

817,83.0%

Tiền & ĐT

15,921.2%

Nợ phải trả

928,32.6%

Vốn CSH

−110,50.2%

Xu hướng tài chính

Kết quả kinh doanh

KỳDoanh thuLN gộpEBITLN ròngBiênEPS
2025168,844,4−3,90,80.4%56
2024169,257,98,31,50.9%57
2023175,845,6−8,1−137,5-78.2%-5.505
2022271,81,225,311,44.2%452
2021246,285,310,4−3,0-1.2%-120

Cân đối kế toán

KỳTiền & ĐTTS NHTổng TSNợ NHTổng nợVốn CSH
202515,9803,2817,8928,1928,3−110,5
202413,1831,7842,7953,2953,3−110,7
202316,0792,9802,4939,6939,7−137,3
202232,6840,9845,7835,7835,89,9
202153,11.010,01.160,61.096,21.096,364,3

Dòng tiền

KỳLN ròngCFOCapExCFICFFΔ TiềnFCF
20255,932,8−3,82,4−37,8−2,729,0
20245,714,3−0,80,5−18,5−3,713,5
2023−135,7−109,3−0,21,491,2−16,7−109,5
202221,9258,40,017,9−288,0−11,60,0
20214,653,3−0,00,1−11,841,653,3

Tỷ lệ cốt lõi

KỳROEROAHS hiện hànhD/EVòng quay TS
20250.0%0.2%0.87-8.400.20
20240.0%0.2%0.87-8.610.21
2023
202212.8%0.7%1.0613.260.26
2021

Định giá

KỳP/EP/BEV/EBITDAPEG
TTM (2025)33.6716.12
202562.380.0018.16
20248.511.10-1.19
2023
20229.751.26-1.33
2021

Mỗi đồng doanh thu đi đâu?

2025
Giá vốn hàng bán74%
Quản lý DN20%
Tài chính9%
Thuế3%

Doanh thu → Lợi nhuận

2025
Doanh thu168,8Giá vốn124,4LN gộp44,4Biên LN gộp26%Chi phí quản lý33,2Chi phí tài chính15,1LN hoạt động3,9Biên Hoạt động-2%LN ròng0,8Biên LN ròng0%0,042,284,4126,6168,8

Nguồn tiền & sử dụng

2025
44,4Nguồn tiền
Hoạt động KD32,874%
Bán/Mua TS11,325%
Cổ tức nhận0,21%
Chênh lệch TG0,10%
47,0Sử dụng
Trả nợ vay37,881%
Cho vay/Thu hồi5,411%
CapEx3,88%

Dòng tiền đi đâu?

2025 2,6
12,2Tiền đầu kỳ+32,8CFO−3,8CapEx+6,2ĐT khác−37,8Tài chính9,6Tiền cuối kỳ

Phân Tích AI

Stock Diagnostics AI·Đơn vị: tỷ đồngChỉ mang tính tham khảo